Bài tập tiếng Anh lớp 4 theo từng bài Tài liệu ôn tập môn tiếng Anh lớp 4 chương trình thí điểm

Tải về
  • Đánh giá:
    (4★ | 10 👨)
  • Phát hành:
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Dung lượng: 1,4 MB
  • Lượt xem: 11.344
  • Lượt tải: 6.401
  • Ngày cập nhật:
Giới thiệu

Bài tập tiếng Anh lớp 4 theo từng bài - Tài liệu ôn tập môn tiếng Anh lớp 4 chương trình thí điểm

Với mong muốn đem đến cho các em có thêm nhiều tài liệu học tập môn tiếng Anh lớp 4 được hiệu quả, Download.com.vn xin giới thiệu đến các bạn tài liệu Bài tập tiếng Anh lớp 4 theo từng bài được chúng tôi đăng tải ngay sau đây. 

Bài tập tiếng Anh lớp 4 theo từng bài là tài liệu gồm 87 trang được biên soạn với các dạng bài tập tiếng Anh sẽ giúp các em làm quen với những dạng bài tập về ngữ pháp và bổ sung thêm từ mới của môn tiếng Anh lớp 4. Sau đây là nội dung chi tiết, mời các bạn cùng tham khảo và tải tài liệu tại đây.

UNIT 1: NICE TO SEE YOU AGAIN

Ex1 . Complete these sentences:

Night again good tomorrow

1. Nice to see you .......................

2. ......................morning, Miss Hien.

3. See you .....................

4. Good ..................

Ex2. Read and match

1. Good morning, class.

2. How are you, Mai?

3. Goodbye, Miss Hien.

4. Nice to see you again

Good night

A. Nice to see you, too.

B. Bye, Hoa. See you tomorrow.

C. Good night.

D. Good morning, Miss Hien.

E. I'm very well, thank you.

Ex 3. Put the work in order.

1. To/ see / you/ again / nice / ./  

=> ...............................................................................

2. Later / you / . / see

 => ...............................................................................

3. I / . / well / very / am 

 => ...............................................................................

4. Are / how / you / ? 

 => ...............................................................................

Ex4. Read and complete

Thanks fine afternoon hi how

Nam: Good ...................., Miss Hien.

Miss Hien: .........................., Nam. ..................are you?

Nam: I'm ........................, thank you. And you?

Miss Hien: Fine, ..........................

Ex 5. Read and circle the correct answer.

Hello, my name is Le Nam. I am from Ha Noi. I study at Nguyen DU primary School. It is a big school in Ha Noi. I have many friends. Tony, Phong, Linda and Mai are my friends.

1. Is Le Nam a primary pupil ?

2. Is his school in Ha Noi?

3. Is his school small?

4. Is Linda his friend?

A. Yes, he is B. No, he isn't

A.Yes, it is B. No, it isn't

A. Yes, it is B. No, it isn't

A. Yes, he is B. No, he isn'

Unit 1: NICE TO SEE YOU AGAIN

EX1: COMPLETE THE SENTENCES:

1. N__c__ t__ se__ __o__ a__a__n .

2. __oo__ m__ __ni__ __ .

3. G__ __ __ e__e__i__g .

4. G__ __ d a__t__r__oo__

5. G__ o__ n__ __ht

EX2: REORDER THESE WORDS TO MAKE A COMPLETE SENTENCE:

1. to/ you/ see/ nice/ again

_________________________________________

2. morning/ good/ teacher

_________________________________________

3. you/tomorrow/see

_________________________________________

4. later/ see/ you

_________________________________________

5. am/ Vietnam/ I/ from

_________________________________________

6. mai/are/you/how/?

_________________________________________

7. to/too/nice/you/see

_________________________________________

8. am/well/I/very

_________________________________________

EX3: TRANSLATE INTO VIETNAMESE

Hi, my name is Ming. I am from Hue. I study at Quang Trung Primary School. It is big and new. I have many friends. Quan, Phong, Hoa, Lan are my friends.

.......................................................................

............................................................................

...........................................................................

...........

Tải file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết

Liên kết tải về