Bài tập Toán cho bé chuẩn bị vào lớp 1 Bài tập toán lớp 1

Tải về
  • Đánh giá:
    (3★ | 2 👨)
  • Phát hành:
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Dung lượng: 275,9 KB
  • Lượt xem: 28.780
  • Lượt tải: 14.002
  • Ngày cập nhật:
Giới thiệu

Bài tập Toán lớp 1

Bài tập Toán lớp 1 là tổng hợp những bài toán lớp 1 với nhiều dạng bài khác nhau như tính, điền dấu, tìm số lớn nhất, tìm số nhỏ nhất, vẽ đoạn thẳng... Tài liệu này dành cho các bé chuẩn bị vào lớp 1 luyện tập và làm quen với môn Toán. Sau đây, mời quý thầy cô, quý phụ huynh và các em học sinh cùng tham khảo. 

Bài tập toán lớp 1 cơ bản và nâng cao

Bài tập toán có lời văn lớp 1

10 bài Toán nâng cao dành cho học sinh giỏi lớp 1

 

1. Tính

1 + 5 =

1 + 3 =

1 + 4 =

2 + 3 =

2 + 6 =

2 + 8 =

3 + 6 =

3 + 7 =

3 + 2 =

4 + 5 =

4 + 2 =

4 + 1 =

5 + 1 =

5 + 2 =

5 + 4 =

6 + 2 =

6 + 3 =

6 + 4 =

7 + 1 =

7 + 3 =

7 + 2 =

8 + 1 =

8 + 2 =

8 + 0 =

9 + 0 =

9 + 1 =

9 + 2 =

10 + 2=

10 + 0 =

10 + 6 =

11 + 2 =

11 + 3 =

11 + 6 =

2. Tính

 

 

6 - 2 =

4 - 1 =

5 - 3 =

3 - 1 =

2 - 1 =

5 - 3=

4 - 2 =

4 - 3 =

6 - 3 =

5 - 2 =

5 - 0 =

7 - 3 =

8 - 5 =

9 - 4 =

7 - 6 =

10 - 6 =

8 - 6 =

6 - 5 =

4 - 3 =

7 - 3 =

9 - 7 =

3 - 3 =

8 - 4 =

9 - 3 =

5 - 1 =

7 - 6 =

8 - 8 =

2 - 2 =

9 - 5 =

8 - 0 =

3 - 1 =

7 - 7=

5 - 3 =

3. Tính

 

 

6 - 2 =

1 + 5 =

7 - 7=

5 + 2 =

7 - 6 =

4 + 3 =

9 - 5 =

7 + 1 =

7 + 3 =

2 + 0 =

3 + 5 =

5 - 2 =

8 + 2 =

2 - 1 =

6 - 5 =

4 - 4 =

6 + 3 =

8 - 6 =

7 - 3 =

5 + 2 =

6 - 4 =

3 + 6 =

9 - 4 =

7 - 3 =

7 + 2 =

6 + 4 =

10 + 0 =

9 - 5 =

4 + 2 =

5 +4 =

3 + 6 =

6 + 1=

8 - 2 =

4. Khoanh vào số nhỏ nhất

8, 4, 10, 12 , 9

11, 18, 19, 8

16, 13, 14, 20

3, 6, 9, 8, 12

12, 11, 10, 15

6, 9, 10, 1, 8

5. Khoanh vào số lớn nhất

12, 11, 10, 15

8, 4, 10, 12, 9

3, 6, 9, 8, 12

6, 9, 10, 1, 8

16, 13, 14, 20

11, 18, 19, 8

6. Điền <, >, =

 

 

 6

10  15

 3

5 + 3  6 - 2

 9

 5 + 2

12  14

18  13

2 + 5  7 + 1

4 + 4  6 + 3

10  8

 0

11 + 1  8

12  10

8 - 3  5

7. Vẽ đoạn thẳng theo các số đo sau:

Đoạn AB dài 4cm: ......................................................

Đoạn AC dài 6cm: ...................................................

Đoạn BC dài 10 cm:................................................

Đoạn AB dài 12 cm: ................................................

8. Viết theo thứ tự từ bé đến lớn

8, 4, 10, 12, 9:…………………………………….........

3, 6, 9, 8, 12:……………………………………...........

16, 13, 14, 20:…………………………………….........

6, 9, 10, 1, 8:……………………………………..........

12, 11, 10, 15:……………………………………........

16, 18, 12, 10, 9:……………………………………....

18, 11, 3, 9, 12:…………………………………….....

6, 7, 0, 3, 9, 11:……………………………………....

8, 4, 6, 7, 5, 2:…………………………………….....