Bộ đề thi giữa học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 năm học 2018 - 2019 theo Thông tư 22 Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 5 môn tiếng Anh

Tải về
  • Đánh giá:
    (5★ | 3 👨)
  • Phát hành:
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Dung lượng: 405 KB
  • Lượt xem: 9.194
  • Lượt tải: 3.256
  • Ngày cập nhật:
Giới thiệu

Download.com.vn xin giới thiệu đến quý thầy cô cùng các em học sinh lớp 5 Bộ đề thi giữa học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 năm học 2018 - 2019 theo Thông tư 22 được chúng tôi tổng hợp chi tiết, chính xác và mới nhất.

Bộ đề thi giữa học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5 năm học 2018 - 2019 theo Thông tư 22 là tài liệu ôn thi giữa học kì 2 hữu ích dành cho quý thầy cô và các em học sinh. Sau đây, mời các em cũng tham khảo và thử sức với đề thi nhé!

Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 5 môn tiếng Anh - Đề 1

PART 1: LISTENING (2,5 points)

Question 1 :Listen and circle (1pt)

1. What does your mother do in her free time? She………

A. goes shopping 

B. goes to the cinema

C. goes swimming

D. goes fishing

2. What do you….of Mai An Tiem ?

A. like 

B. love

C. think

D. none

3. What’s are you reading ? I’m reading…………

A. Aladdin and Magic Lamp 

B. The older brother

C. An Tiem

D. Snow White and the Seven Dwarfs

4. How many bananas does Tony eat every day?

A. One 

B. Three

C. Two

D. Four

Question 2: Listen and number (1,5pt)

PART 2: READING (2,5 points)

Question 3: Read the passage and tick true (T) or False (F) 2,5pts.

Hoa

Of all the school subjects, I like English best. I like it because I can use it to talk with Tom and Linda. I can speak English fluently and my foreign friends can understand me. I love music and I learn English by singing English songs. I hope that I will become an English teacher.

Quan

My favourite subject is English. I practise listening by watching English cartoons on TV every day. I learn to read by reading English short stories. I write emails to my friend Akiko every evening. I learn English because I will need it for my job. I want to be a travel guide.

 .................

Đề kiểm tra giữa học kì 2 lớp 5 môn tiếng Anh - Đề 2

I. Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác so với các từ còn lại

1.

A. books

B. pencils

C. rulers

D. bags

2.

A. read

B. teacher

C. eat

D. ahead

3.

A. tenth

B. math

C. brother

D. theater

4.

A. has

B. name

C. family

D. lamp

5.

A. does

B. watches

C. finishes

D. brushes

6.

A. city

B. fine

C. kind

D. like

7.

A. bottle

B. job

C. movie

D. chocolate

8.

A. son

B. come

C. home

D. mother

II. Look and write:

Đề thi giữa học kì 2 môn tiếng Anh lớp 5

III. Read and fill in the blank:

1. What do you do in your free time? – I often _______ skating with my friends.

2. What are you doing? I’m __________a cabbage.

3. They are ________________the apple tree. They may fall.

4. Maria likes __________books in her free time.

5. He’d like to __________ in the mountains.

6. I have a pain in my back. I have a ___________

7. King Hung _________ Mai An Tiem and his family to live on an island.

8. My father has a pain in his ear. He has a _______________

VI. Matching:

A B
1. What happened in the story? a. Because you may get a burn.
2. Why would you like to be a writer? b. She often goes shopping.
3. Don’t touch the stove! c. She shouldn’t eat a lot of sweets.
4. Who is the main character in this story? d. First, the prince visited the castle and he met a beautiful princess.
5. What would he like to be in the future? e. He’d like to be a teacher.
6. Miss Hien has a toothache. f. It is Doreamon.
7. What does she often do in his free time? g. Beacause I’d like to write stories for children.

 

V. Rearrange these sentences:

1. fly/ because/ be/ would like/ Minh/ pilot/ to/ planes./ like/ he’d/ a/ to

___________________________

2. should/ Mr. Tuan/ a/ take /rest/.

____________________________

3. folk tales/ I/ because/ love/ each of them/ me/ gives/ in life./ a lesson

_________________________

4. to/ often/ I/ cinema / my/ the/ free/ go/ time./ in

_________________________

5. Had/ Quan/ to/ the/ headache/ doctor/ because/ went/ he/ a/.

________________________

6. Tam/ gentle./ beautiful/ and/ was

___________________________

7. My/ often/ grandma/ in/ works/ the garden/ her/ in/ free/ time.

__________________________

8. you / what / doing / are / stove / with / the ?

_______________________

9. shouldn’t / cream / you / ice / eat

_________________________

10. like / would / future / the / you / to / what / be / in ?

________________________

.................

 

Download file tài liệu để xem thêm nội dung chi tiết.