Bộ đề thi học kì 1 lớp 3 năm 2018 - 2019 theo Thông tư 22 Đề thi môn Toán, Tiếng Việt, Tin học lớp 3

Tải về
  • Đánh giá:
    (4★ | 73 👨)
  • Phát hành:
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Dung lượng: 669 KB
  • Lượt xem: 138.150
  • Lượt tải: 22.721
  • Ngày cập nhật:
Giới thiệu

Bộ đề thi học kì 1 lớp 3 năm học 2018 - 2019 theo Thông tư 22 bao gồm nhiều đề thi môn Toán, Tiếng Việt Tin học lớp 3. Có cả bảng đáp án, hướng dẫn chấm và ma trận đề thi kèm theo giúp các em ôn tập, hệ thống, củng cố kiến thức chuẩn bị tốt cho các bài thi học kì 1 sắp tới.

Bộ đề thi học kì 1 lớp 3

Đây cũng là tài liệu hữu ích cho thầy cô tham khảo để ra đề thi học kì I cho các em học sinh của mình. Vậy mời thầy cô cùng các em học sinh tham khảo bộ đề thi học kì 1 lớp 3 trong bài viết dưới đây:

Đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 3 năm 2018 - 2019 theo Thông tư 22

TRƯỜNG………………………..

 

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KÌ I 
NĂM HỌC 201- 2019

Môn Tiếng Việt 3

1. ĐỌC HIỂU, LUYỆN TỪ VÀ CÂU

Đọc câu chuyện sau:

Sư Tử và Kiến

Sư Tử chỉ kết bạn với các loài vật nào to khoẻ như mình và cho rằng những con vật bé nhỏ chẳng có ích gì cho nó. Một lần, Kiến Càng đến xin kết bạn với Sư Tử, liền bị Sư Tử xua đuổi.

Một hôm, Sư Tử cảm thấy đau nhức trong tai, không thể ra khỏi hang đi kiếm ăn được. Bạn bè của Sư Tử đến thăm, Sư Tử nhờ các bạn chữa chạy giúp. Nhưng Voi, Hổ, Gấu,...đều kiếm cớ từ chối rồi ra về, mặc cho Sư Tử đau đớn.

Nghe tin Sư Tử đau tai, Kiến không để bụng chuyện cũ, vào tận hang thăm Sư Tử. Kiến bò vào tai Sư Tử và lôi ra một con vắt.

Sư Tử khỏi đau, hối hận vì đã đối xử không tốt với Kiến. Sư Tử vội vàng xin lỗi Kiến và từ đó coi Kiến là bạn thân nhất trên đời.

Theo Truyện cổ dân tộc

Câu 1: (4 điểm) Khoanh vào chữ cái trước câu trả lời đúng: (M1: 0,5 điểm)

1. Sư tử chỉ kết bạn với loài vật nào? 

A. Những loài vật có ích.
B. Loài vật nhỏ bé.
C. Loài vật to khoẻ như mình.

2. Khi Sư Tử bị đau tai, Voi, Hổ, Gấu,… đã đối xử với Sư Tử như thế nào? (M1: 0,5 điểm)

A. Đến thăm hỏi và tìm cách chữa chạy cho Sư Tử.
B. Đến thăm nhưng không giúp gì, mặc Sư Tử đau đớn.
C. Không đến thăm hỏi lần nào, từ chối giúp đỡ.

3. Những người bạn to khỏe của Sư Tử là người như thế nào? (M2: 0,5 điểm)
A. Không biết giúp đỡ bạn khi bạn gặp khó khăn.
B. Sẵn sàng giúp đỡ bạn khi gặp khó khăn.
C. Hiền lành, tốt bụng.

4. Vì sao Sư Tử coi Kiến Càng là người bạn thân nhất trên đời? (M2: 0,5 điểm)

A. Vì Sư Tử thấy Kiến Càng là loài vật nhỏ bé.
B. Vì Kiến Càng tốt bụng, đã cứu giúp Sư Tử.
C. Vì Sư Tử ân hận trót đối xử không tốt với Kiến Càng.

5. Qua câu chuyện trên em học tập được gì từ Kiến Càng?

........................................................................................................

........................................................................................................

6. Em rút ra bài học gì cho mình từ câu chuyện trên?

........................................................................................................

........................................................................................................

Câu 2. ( 2 điểm)

1. Trong câu: “Sư Tử chỉ kết bạn với các loài vật nào to khoẻ như mình và cho rằng những con vật bé nhỏ chẳng có ích gì cho nó” Từ dùng để so sánh là: (M1 - 0,5 điểm)

A. Như
B. Là
C. Bằng

2. Đánh dấu x vào trước những từ ngữ chỉ sự vật: (M2- 0,5 điểm)

Tai      Đau nhức       □ Xin lỗi       Hang

3. Em hãy đặt một câu theo mẫu Ai thế nào? trong đó có sử dụng từ “Kiến Càng”( M3 - 1 điểm)

........................................................................................................

........................................................................................................

2. Tự luận

Chính tả:

Câu 1: (4 điểm) Giáo viên đọc cho học sinh chép đoạn văn: Giờ học hôm sau…. đến hàng rào và luống hoa.” trong bài “Người lính dũng cảm” (SGK Tiếng Việt lớp 3 T1 trang 38).

........................................................................................................

........................................................................................................

Tập làm văn:

Câu 2: (6 điểm): Em hãy viết 1 đoạn văn ngắn kể về quê hương em.

........................................................................................................

........................................................................................................

Đọc hiểu, LTC

Câu 1

1: C ; 2: B ; 3: A ; 4: B (Mỗi ý 0,5 điểm)

5: Phải biết giúp đỡ bạn bè khi bạn gặp ốm đau, hoạn nạn.

6: Chúng ta không nên xem thường những người nhỏ bé, phải sống hòa nhã với tất cả bạn bè. (Mỗi ý 1 đ)

Câu 2:

1: A

2: Tai; Hang (Mỗi ý 0,5 đ)

3: Kiến Càng là người bạn tốt bụng. (1đ)

 

6 điểm

Tập làm văn

- Giới thiệu được quê hương em (1 điểm).

- Nêu được mét số hoạt động và cảnh đẹp ở quê hương (3 điểm).

- Nêu được tình nghĩ của mình với quê hương (1 điểm).

- Sử dụng câu, từ chính xác, Chữ viết đẹp, đúng chính tả (1 điểm).

6 điểm

Chính tả

Viết đúng, đủ trình bày sạch. Sai mỗi lỗi trừ 0,2 điểm 

4 điểm 

Ma trận đề thi học kì 1 môn Tiếng Việt lớp 3

Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu và số điểm Mức 1+2 Mức 3 Mức 4 Tổng
TN KQ T L TNKQ T L TNKQ T L TN KQ T L
1. Đọc hiểu văn bản Số câu 4     1   1 4 2
Số điểm 2.0     1.0   1,0 2.0 2.0
2. Kiến thức Số câu 2     1     2 1
Số điểm 1.0     1.0     1.0 1.0
3. Luyện Chính tả                  
                 
4. Tập làm văn                  
                 
Tổng Số câu                
Số điểm                

Đề thi học kì 1 môn Toán lớp 3 năm 2018 - 2019 theo Thông tư 22

Đề kiểm tra học kì 1 môn Toán lớp 3

Trường TH……………..

Họ và tên………………

Lớp: 3C

ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG CUỐI KÌ I
Năm học 2018 - 2019

Môn Toán (Thời gian 40 phút)

Em khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng (hoặc làm theo yêu cầu)

Câu 1: (M1) (1 điểm)

a. Chữ số 4 trong số 846 có giá trị là bao nhiêu?

A . 4
B. 40
C. 400
D. 840

b. Giá trị của biểu thức 215 + 31 : 6 là bao nhiêu?

A. 41
B. 40
C. 31
D. 14

Câu 2: (M1) (1 điểm)

Trong phép chia cho 9, số dư lớn nhất có thể được là số nào?

A. 10
B. 8
C. 7
D. 1

Câu 3: (M2) (1 điểm)

a. Trên 1 đĩa cân ta đặt 3 quả cân loại 500g; 200g; 100g. Trên đĩa kia người ta đặt 4 quả táo thì cân thăng bằng. Hỏi 4 quả táo đó nặng bao nhiêu gam?

A. 500g
B. 800g
C. 600g
D. 700g.

b. 9m 8cm = …. cm. Số thích hợp cần điền vào chỗ chấm là số nào?

A. 98
B. 980
C. 908
D. 9080

Câu 4: (M1) (1đ)

a. Hình dưới có bao nhiêu góc vuông?

Câu 4 Toán 3

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

b. Một cái sân hình vuông có cạnh là 5m. Hỏi chu vi cái sân đó là bao nhiêu mét?

A. 30m
B. 20 m
C. 15m
D. 10m

Câu 5: (M3) (1đ) Tuổi mẹ là 36 tuổi, tuổi con bằng tuổi mẹ. Hỏi con bao nhiêu tuổi?

A. 6 tuổi
B. 7 tuổi
C. 8 tuổi
D. 9 tuổi

Câu 6: (M3) (1đ) Một đàn gà có 14 con, người ta nhốt mỗi lồng 4 con. Hỏi cần có ít nhất bao nhiêu cái lồng để nhốt gà?

A. 3 cái
B. 4 cái
C. 5 cái
D. 6 cái

Câu 7: (M2) (1đ) Đặt tính rồi tính:

487 + 204        660 – 251        124 x 3        847 : 7

……………………………………………………………………….………….……

……………………………………………………………………….………….……

Câu 8: (M2) (1 điểm) Tìm x:

a) x + 86 = 144               b) 570 : x = 5

...........................................      ...........................................

..........................................       ...........................................

Câu 9: (M3) (1đ) Bao thứ Nhất đựng 104 kg gạo, bao thứ Hai đựng được gấp 5 lần bao thứ Nhất. Hỏi cả hai bao đựng được bao nhiêu ki - lô - gam gạo?

……………………………………………………………………….………….……

……………………………………………………………………….………….……

Câu 10: (M4) (1đ) Phép chia có số chia là số lớn nhất có một chữ số, thương là số nhỏ nhất có hai chữ số, số dư là số dư lớn nhất có thể. Tìm số bị chia trong phép chia đó.

……………………………………………………………………….………….……

……………………………………………………………………….………….……

Ma trận nội dung kiểm tra môn Toán cuối học kì I lớp 3

Mạch kiến thức, kĩ năng Số câu, số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng

Số học:

  • Ôn tập về đọc, viết, so sánh, cộng, trừ (có nhớ, không nhớ) các số có ba chữ số.
  • Ôn tập bảng nhân và chia từ bảng 2 đến bảng 5. Học bảng nhân, chia từ bảng 6 đến bảng 9.
  • Nhân, chia số có hai chữ số, ba chữ số (không nhớ, có nhớ) cho số có một chữ số.
  • Tìm số chia chưa biết.
  • Gấp, giảm một số đi nhiều lần.
  • Tìm một trong các phần bằng nhau của một số. So sánh số lớn, số bé và ngược lại.
  • Giải bài toán bằng hai phép tính.
  • Biểu thức, tính giá trị của biểu thức.
 Số câu     2  2  3  1  8
 Số điểm  2  2  3  1  8

Đại lượng và đo đại lượng:

  • Biết xem đồng hồ và ghi được đại lượng thời gian tương ứng.
  • Bảng đơn vị đo độ dài m, cm.
  • Nắm được đơn vị đo khối lượng g, 1000g = 1kg.
  • Áp dụng giải các bài toán về đại lượng và đo đại lượng.
 Số câu     1      1
 Số điểm    1      1

Yếu tố hình học:

  • Góc vuông, góc không vuông.
  • Hình vuông, hình chữ nhật. Chu vi hình chữ nhật, hình vuông.
 Số câu 1        1
 Số điểm

1

     

 

1

Tổng

Số câu

3

3

2

2

10

Số điểm

3

3

2

2

10

Ma trận câu hỏi đề kiểm tra môn Toán cuối năm lớp 3

Mạch kiến thức,kĩ năng Số câu, câu số, số điểm Mức 1  Mức 2  Mức 3  Mức 4  Tổng
TN TL TN TL TN TL TN TL
Số học Số câu 02     02 02 01   01 08
Câu số 1, 2     7,8 5,6 9   10  
Số điểm 02     02 02 01   01 07
Đại lượng và đo đại lượng Số câu     01           01
Câu số     3            
Số điểm     01           01
Yếu tố hình học Số câu 01               01
Câu số 4                
Số điểm 01               02
Tổng     Số câu 03 03  03  01  10
Số điểm 10đ
% 30%  30%  30%  10%  100%

Đề thi học kì 1 môn Tin học lớp 3 năm 2018 - 2019 theo Thông tư 22

Đề kiểm tra học kì 1 môn Tin học lớp 3

Trường Tiểu Học..............................

Họ và tên:....................................

Lớp: 3....

KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

Năm học: 2018 – 2019

Môn: Tin Học (Thời gian làm bài 40 phút)

A: Lý thuyết (5 điểm)

Em hãy khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng.

Câu 1. Các bộ phận quan trọng của máy tính gồm?

A. Màn hình, bàn phím.
B. Thân máy
C. Chuột
D. Cả A, B, C

Câu 2. Trong máy tính có mấy dạng thông tin cơ bản?

A. 1
B. 2
C. 3
D. 4

Câu 3. Trên hàng phím cơ sở hai phím F và J gọi là hai phím có gai? Vì sao?

A. Để gõ phím
B. Làm mốc cho việc đặt các ngón tay
C. Gõ phím bằng 10 ngón
D. Làm điểm xuất phát khi gõ phím

Câu 4. Bộ phận nào của máy tính được coi là có chứa bộ não điều khiển mọi hoạt động của máy tính?

A. Chuột
B. Thân máy
C. Màn hình
D. Bàn phím

Câu 5. Em nhấn phím nào để bắt đầu lượt chơi mới trò chơi Block, Stick, Dots?

A. F1
B. F2
C. F3
D. F4

Câu 6. Những phím dưới đây thuộc hàng phím nào?

A S D F G H J K L ;

A. Hàng phím trên
B. Hàng phím dưới
C. Hàng phím số
D. Hàng phím cơ sở

Câu 7. Để khởi động trò chơi hoặc phần mềm Paint em thực hiện thao tác sử dụng chuột nào?

A. Nháy chuột
B. Nháy đúp chuột
C. Di chuyển chuột
D. Kéo thả chuột

Câu 8. Chỉ ra biểu tượng phần mềm Mario?

Câu 8 Tin học 3

Câu 9. Trong phần mềm Mario muốn kết thúc bài tập gõ giữa chừng em nhấn phím nào?

A. Alt
B. Shift
C. Ctrl
D. ESC

Câu 10. Trong phần mềm Paint để chọn màu vẽ em nháy nút chuột nào?

A. Trái chuột
B. Phải chuột
C. Đúp chuột
D. Cả A, B, C

B: Thực hành (5 điểm)

Câu 1. (3 điểm) Hãy mở phần mềm Mario.

A. Nháy chuột tại mục Add Bottom Row để tập gõ các phím thuộc hàng cơ sở và các phím thuộc hàng dưới.
B. Nháy chuột vào khung tranh số 1 để chọn bài luyện gõ tương ứng.
C. Lần lượt gõ các phím xuất hiện trên đường đi của Ma-ri-ô.

Câu 2. (2 điểm) Mở tệp Tomau5.bmp. Tô màu bằng màu nền theo mẫu ở hình sau.

Câu 2 Tin học 3

Đáp án – biểu điểm tin học lớp 3 học kì 1

A: Lí thuyết (5 điểm)

Mỗi ý đúng 0,5 điểm

Câu 1 – D

Câu 2 – C

Câu 3 – B

Câu 4 – B

Câu 5 – B

Câu 6 - D

Câu 7 – B

Câu 8 – A

Câu 9 – D

Câu 10 - A

B. Thực hành (5 điểm)

Câu 1: (3 điểm)

  • Học sinh chọn đúng theo yêu từng phần a, b, c 1 điểm.
  • Học sinh gõ đúng các phím xuất hiện trên đường đi của Mario 2 điểm.
  • Gõ sai hoặc gõ thiếu trừ 0,25 điểm

Câu 2 (2 điểm)

  • Học sinh tô màu được hình vẽ 2 điểm.
  • Học sinh tô màu thiếu hoặc sai trừ 0,25 điểm.

Ma trận đề thi học kì 1 môn Tin học lớp 3

Mạch kiến thức, kĩ năng (Chủ đề)  Số câu & Số điểm  Mức 1 Mức 2 Mức 3 Mức 4 Tổng điểm và tỉ lệ %
TNKQ TN TL TNKQ TN TL TNKQ TNTL TNKQ TNTL Tổng điểm %
Làm quen với máy tính  Số câu   2           4  
Số điểm 1   1           2 20%
Chơi cùng máy tính  Số câu               2  
Số điểm 1               1 10%
Em tập gõ bàn phím  Số câu 2   1         1 4  
Số điểm 1   0,5         3 4,5 45%
Em tập vẽ  Số câu     1     1     2  
Số điểm     0,5     2     2,5 25%
Tổng  Số câu 6   4     1   1 12  
Số điểm 3   2     2   3 10 100%