Bảng âm vần theo chương trình GDCN và VNEN Tài liệu dạy trẻ học đánh vần Tiếng Việt

Tải về
  • Đánh giá:
    (4★ | 2 👨)
  • Phát hành:
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Dung lượng: 122,7 KB
  • Lượt tải: 6.024
  • Ngày cập nhật:
Giới thiệu

Để chuẩn bị hành trang vững chắc cho các bé chuẩn bị vào lớp 1, ngoài chuẩn bị tâm lý, các bậc phụ huynh cần rèn luyện cho các bé kỹ năng kỹ năng đọc, cách đánh vần cơ bản, nét vẽ cơ bản để các em tự tin bước vào lớp 1.

Bảng âm vần theo chương trình GDCN và VNEN là tài liệu cực kỳ hữu ích cho các bậc phụ huynh dạy trẻ đánh vần tiếng Việt tại nhà, phù hợp cho cả các bé chuẩn bị vào lớp 1 và học sinh lớp 1. Đây chính là nền tảng, bước khởi đầu khá quan trọng để các bé làm quen với Tiếng Việt. Ngoài ra, thầy cô có thể tham khảo thêm phần mềm Dạy Tiếng Việt 1 - Phần học vần để hỗ trợ quá trình giảng dạy được tốt hơn.

Bảng âm vần theo chương trình Giáo dục công nghệ

a, ă, â, b, ch, e, ê, g, h, i, kh, l, m, n, ng, ngh, nh, o, ô, ơ, ph, s, t, th, u, ư, v, x, y

Riêng các âm: gi; r; d đều đọc là “dờ” nhưng cách phát âm khác nhau.

c; k; q đều đọc là “cờ”

Vần Cách đọc Vần Cách đọc
gì – gi huyền gì uôm uôm – ua – m - uôm
iê, yê, ya đều đọc là ia uôt uôt – ua – t - uôt
đọc là ua uôc uôc – ua – c - uôc
ươ đọc là ưa uông uông – ua – ng - uông
iêu iêu – ia – u – iêu ươi ươi – ưa – i - ươi
yêu yêu – ia – u – yêu ươn ươn – ưa – n - ươn
iên iên – ia – n - iên ương ương - ưa – ng - ương
yên yên – ia – n – yên ươm ươm – ưa – m - ươm
iêt iêt – ia – t – iêt ươc ươc – ưa – c – ươc
iêc iêc – ia – c – iêc ươp ươp – ưa – p - ươp
iêp iêp – ia – p – iêp oai oai – o- ai- oai
yêm yêm – ia – m – yêm oay oay – o – ay - oay
iêng iêng – ia – ng - iêng oan oan – o – an - oan
uôi uôi – ua – i – uôi oăn oăn – o – ăn - oăn
uôn uôn – ua – n – uôn oang oang – o – ang - oang
uyên uyên – u – yên - uyên oăng oăng – o – ăng - oăng
uych uych – u – ych - uych oanh oanh – o – anh - oanh
uynh uynh – u – ynh – uynh oach oach – o – ach - oach
uyêt uyêt - u – yêt – uyêt oat oat - o – at - oat
uya uya – u – ya – uya oăt oăt – o – ăt – oăt
uyt uyt – u – yt – uyt uân uân – u – ân – uân
oi oi – o – i - oi uât uât – u – ât – uât

Các âm:

i, ai, ôi, ơi, ui, ưi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu, ưu, on, an, ăn, ân, ơn, ưn, ôn, in, un, om, am ăm, âm, ôm, ơm, êm, em, im, um, ot, at, ăt, ât, ôt, ơt, et, êt, ut, ưt, it (vẫn phá tâm như cũ)

MỘT SỐ TIẾNG ĐỌC KHÁC “LUẬT XƯA”

Tiếng Cách đọc Ghi chú
dơ – dờ - ơ - dơ Đọc nhẹ
giơ giơ – giờ - ơ – giờ Đọc nặng hơn một chút
giờ giờ - giơ – huyền – giờ  
rô – rờ - ô - rô Đọc rung lưỡi
kinh cờ - inh - kinh Luật CT: âm “cờ” đứng trước i viết bằng chữ “ca”
quynh Quynh – cờ - uynh - quynh Luật CT: âm “cờ” đứng trước âm đệm phải viết bằng chữ “cu” và âm đệm viết bằng chữ u.
qua Qua – cờ - oa - qua Luật CT: như trên

Lưu ý: Trên đây là tên âm để dạy học sinh lớp 1, còn khi đọc tên của 29 chữ cái thì vẫn đọc như cũ.

Chữ cái Tên chữ cái Chữ cái Tên chữ cái
a a n en – nờ
ă á o o
â ô ô
b ơ ơ
c p
d q quy
đ đê r e – rờ
e e s ét - sì
ê ê t
g giê u u
h hát ư ư
i i v
k ca x ích - xì
l e – lờ y y - dài
m em – mờ    

 

Tiếng Cách đọc Ghi chú
Dờ - ơ – dơ  
Giơ Giờ - ơ – dơ Đọc là "dờ" nhưng có tiếng gió.
Giờ Giơ – huyền – giờ Đọc là "dờ" nhưng có tiếng gió.
Rờ - ô – rô  
Kinh Cờ - inh – kinh  
Quynh Cờ - uynh - quynh  
Qua Cờ - oa - qua  
Quê Cờ - uê - quê  
Quyết

Cờ - uyêt – quyêt

Quyêt – sắc quyết

 
Bờ - a ba, Ba – huyền - bà  
Mướp

ưa - p - ươp

mờ - ươp - mươp

Mươp - sắc - mướp

(Nếu các con chưa biết đánh vần ươp thì mới phải đánh vần từ ưa - p - ươp)
Bướm

ưa - m - ươm

bờ - ươm - bươm

Bươm - sắc - bướm

 
Bướng

bờ - ương – bương

Bương – sắc – bướng

 
Khoai Khờ - oai - khoai  
Khoái

Khờ - oai – khoai

Khoai – sắc - khoái

 
Thuốc

Ua – cờ- uốcthờ - uôc - thuôc

Thuôc – sắc – thuốc

 
Mười

Ưa – i – ươi-mờ - ươi - mươi

Mươi - huyền - mười

 
Buồm

Ua – mờ - uôm - bờ - uôm - buôm

Buôm – huyền – buồm.

 
Buộc

Ua – cờ - uôcbờ - uôc - buôc

Buôc – nặng – buộc

 
Suốt

Ua – tờ - uôt – suôt

Suôt – sắc – suốt

 
Quần

U – ân – uân cờ - uân – quân

Quân – huyền – quần.

 
Tiệc

Ia – cờ - iêc - tờ - iêc - tiêc

Tiêc – nặng – tiệc.

 
Thiệp

Ia – pờ - iêp  thờ - iêp - thiêp

Thiêp – nặng – thiệp

 
Buồn

Ua – nờ - uôn – buôn

Buôn – huyền – buồn.

 
Bưởi

Ưa – i – ươi – bươi

Bươi – hỏi – bưởi.

 
Chuối

Ua – i – uôi – chuôi

Chuôi – sắc – chuối.

 
Chiềng

Ia – ngờ - iêng – chiêng

Chiêng – huyền – chiềng.

 
Giềng

Ia – ngờ - iêng – giêng

Giêng – huyền – giềng

Đọc gi là "dờ" nhưng có tiếng gió
Huấn

U – ân – uân – huân

Huân – sắc – huấn.

 
Quắt

o – ăt – oăt – cờ - oăt – quăt.

Quăt – sắc – quắt

 
Huỳnh

u – ynh – uynh – huynh

huynh – huyền – huỳnh

 
Xoắn

O – ăn – oăn – xoăn

Xoăn – sắc – xoắn

 
Thuyền

U – yên – uyên – thuyên

Thuyên – huyền – thuyền.

 
Quăng O – ăn – oăng – cờ - oăng – quăng.  
Chiếp

ia – p – iêp – chiêp

Chiêm – sắc – chiếp

 
Huỵch

u – ych – uych – huych

huych – nặng – huỵch.

 
Xiếc

ia – c – iêc – xiêc

xiêc – sắc – xiếc

 

Bảng âm vần theo chương trình VNEN

a, ă, â, b, ch, e, ê, g, h, I, kh, I, m, n, ng, ngh, nh, o, ô, ơ, ph, s, t, th, u, ư, v, x, y

Riêng các âm: gi; r; d đều đọc là “dờ” nhưng cách phát âm khác nhau

c; k; q đều đọc là “cờ”

Vần Cách đọc Vần Cách đọc
gì – gi huyền gì uôm uôm – ua – m - uôm
iê, yê, ya đều đọc là ia uôt uôt – ua – t - uôt
đọc là ua uôc uôc – ua – c - uôc
ươ đọc là ưa uông uông – ua – ng - uông
iêu iêu – ia – u – iêu ươi ươi – ưa – i - ươi
yêu yêu – ia – u – yêu ươn ươn – ưa – n - ươn
iên iên – ia – n - iên ương ương - ưa – ng - ương
yên yên – ia – n – yên ươm ươm – ưa – m - ươm
iêt iêt – ia – t – iêt ươc ươc – ưa – c – ươc
iêc iêc – ia – c – iêc ươp ươp – ưa – p - ươp
iêp iêp – ia – p – iêp oai oai – o- ai- oai
yêm yêm – ia – m – yêm oay oay – o – ay - oay
iêng iêng – ia – ng - iêng oan oan – o – an - oan
uôi uôi – ua – I – uôi oăn oăn – o – ăn - oăn
uôn uôn – ua – n – uôn oang oang – o – ang - oang
uyên uyên – u – yên - uyên oăng oăng – o – ăng - oăng
uych uych – u – ych - uych oanh oanh – o – anh - oanh
uynh uynh – u – ynh – uynh oach oach – o – ach - oach
uyêt uyêt - u – yêt – uyêt oat oat - o – at - oat
uya uya – u – ya – uya oăt oăt – o – ăt – oăt
uyt uyt – u – yt – uyt uân uân – u – ân – uân
oi oi – o – I - oi uât uât – u – ât – uât

Các âm:

oi, ai, ôi, ơi, ui, ưi, ay, ây, eo, ao, au, âu, iu, êu, ưu, on, an, ăn, ân, ơn, ưn, ôn, in, un, om, am, ăm, âm, ôm, ơm, êm, e, im, um, ot, at, ăt, ât, ôt, ơt, et, êt, ut, ưt, it (vẫn phát âm như cũ).