Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 trường Tiểu học An Thạnh năm học 2016 - 2017 Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 theo Thông tư 22

Tải về
  • Đánh giá:
    (5★ | 2 👨)
  • Phát hành:
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Dung lượng: 146,9 KB
  • Lượt xem: 2.159
  • Lượt tải: 422
  • Ngày cập nhật:
Giới thiệu

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán trường tiểu học An Thạnh năm học 2016 - 2017 có đáp án, bảng ma trận đề thi đi kèm. Giúp các em học sinh lớp 5 ôn tập thật tốt, củng cố các dạng bài tập Toán để ôn luyện cho bài thi giữa học kì 2 lớp 5 đạt kết quả cao. Sau đây mời các em cùng tham khảo:

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 năm học 2016 - 2017 theo Thông tư 22

Bộ đề thi học kì 1 môn Toán lớp 5 năm học 2016 - 2017

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5 trường Tiểu học An Thạnh theo Thông tư 22

Trường Tiểu học An Thạnh 2B

Họ và tên: .....................................................

Lớp: 5.........

Thứ ........ngày......... tháng .....năm 2017

BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ II

Môn: Toán

Thời gian: 40 phút

Câu 1: Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng: (1điểm)

1.1 Chữ số 9 trong số 91,132 thuộc hàng:

a. Chục       b. Trăm       c. Phần mười     d. Phần trăm

1.2 1. Chữ số 5 trong số 254. 836 chỉ:

a. 500        b. 5000       c. 50 000          d. 5.000.000

Câu 2: Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng: (1điểm)

2.1 Kết quả của phép cộng: 125,755 + 25,315 = ?

a. 150,070     b. 151,07       c.150,07          d.151,700

2.2 Phép trừ 712,54 - 48,9 có kết quả đúng là:

a. 70,765     b. 223,54        c. 663,64          d. 707,65

Câu 3: Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng: (1 điểm)

3.1 Phân số 4/5 được viết dưới dạng số thập phân là:

a. 4,5     b. 5,4     c. 0,4       d. 0,8

3.2 Lớp học có 32 học sinh số học nữ 12. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp

a. 37,5%     b. 26,6%       c. 384%      d.20%

Câu 4: Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng: (1 điểm)

4.1 Hỗn số Đề thi giữa học kì 2 môn Toánđược viết dưới dạng phân số là:

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán

4.2 Giá trị của biểu thức: 201 : 1,5 + 2,5 0,9 là:

a. 359       b.136,25       c.15,65      d.359

Câu 5: Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng: (1 điểm)

Kết quả của biểu thức: 75 + (15,2 x 5) – 30 : 2 là:

a. 136      b. 26      c. 2,6        d. 2,06

Câu 6: Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng: (1 điểm)

6.1 Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 2giờ 6phút = .............giờ là:

a. 126      b. 2,1     c. 2,6       d. 2,06

6.2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3m2 5dm2= ............m2 là:

a. 350 m2      b. 3,5m2        c. 3,05m2      d. 3,005m2

Câu 7: Em hãy khoanh vào chữ cái trước ý đúng: (1 điểm)

7.1 Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3km 15m = ............km là:

a. 3,15 km      b. 31,5 km      c. 3,015 km       d. 30,15 km

7.2 Số thích hợp điền vào chỗ chấm để 3 tấn 5kg = ...... tấn là:

a. 350 tấn      b. 3,5 tấn        c. 3,05 tấn      d. 3,005 tấn

Câu 8: Tìm x: (1 điểm)

x + 35,2 = (25,6 + 3,14) x 3

Câu 9: Đặt tính rối tính: (1 điểm)

a/ 465,74 + 352,48

b/ 196,7 - 97,34

c/ 67,8 x 1,5

d/ 52 : 1,6

Câu 10: Bài toán (1 điểm)

Một hình thang có đáy lớn 120dm, đáy bé bằng đáy lớn, chiều cao bằng trung bình cộng của hai đáy. Tính diện tích hình thang đó.

 Đáp án và hướng dẫn giải đề thi học kì 2 môn Toán lớp 5

Câu

1.1

1.2

2.1

2.2

3.1

3.2

4.1

4.2

5.1

6.1

6.2

7.1

7.2

Ý

a

c

b

c

d

a

c

b

a

b

c

c

d

Câu 8: Tìm x:

x + 35,2 = (25,6 + 3,14) x 3

x + 35,2 = 28,74 x 3

x + 35,2 = 86,22

x = 86,22 – 35,2

x = 51,02

Câu 9:

Đề thi giữa học kì 2 môn Toán

Câu 10:

Bài giải

Đáy bé hình thang là:

120 x = 40 dm

Chiều cao hình thang là:

(120 + 40) : 2 = 80 dm

Diện tích hình thang là:

(120 + 40) x 80 : 2 = 6400dm2

Đáp số: 6400dm2

Bảng ma trận đề thi giữa học kì 2 môn Toán lớp 5

TT

Chủ đề

Mức 1 (20%)

Mức 2 (20%)

Mức 3 (30%)

Mức 4 (30%)

Tổng

 

 

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

 

1

Số học

Số câu

02

 

01

 

01

01

02

01

07

 

 

Câu số

1, 2

 

3

 

4

9

5

8

 

2

Đại lượng và đo đại lượng

Số câu

 

 

01

 

01

 

 

 

02

 

 

Câu số

 

 

7

 

6

 

 

 

 

3

Yếu tố hình học

Số câu

 

 

 

 

 

 

 

01

01

 

 

Câu số

 

 

 

 

 

 

 

10

 

Tổng số câu

02

 

02

 

02

01

01

02

10

Tổng số

02

02

03

03

10