Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 theo Thông tư 22 Đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 1 có bảng ma trận đề thi

Tải về
  • Đánh giá:
    (4★ | 9 👨)
  • Phát hành:
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Dung lượng: 100,1 KB
  • Lượt xem: 15.034
  • Lượt tải: 4.512
  • Ngày cập nhật:
Giới thiệu

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 bao gồm cả bảng ma trận đề thi đi kèm, giúp các em học sinh lớp 1 ôn tập, củng cố kiến thức, chuẩn bị cho bài thi cuối năm học đạt kết quả cao. Mời các em cùng theo dõi chi tiết nội dung dưới đây:

Đề thi học kì 2 lớp 1 môn Toán, Tiếng Việt trường tiểu học Toàn Thắng năm 2015 - 2016

Bộ đề thi học kì 2 lớp 1 năm học 2015 - 2016 

Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1 kèm đáp án

Ma trận kiểm tra môn Toán lớp 1 học kì 2

Mạch kiến thức, kỹ năng

Số câu / Số điểm

Mức 1 (4)

Mức 2 (3)

Mức 3 (2)

Mức 4 (1)

Tổng

SỐ HỌC:

- Đọc, viết, sắp xếp thứ tự các số trong phạm  vi 100.

- Cộng trừ không nhớ các số trong phạm vi 100.

Số câu

4

3

1

 

8

 

Số điểm

4

3

1

 

8

ĐẠI LƯỢNG:

- Đo, vẽ được đoạn thẳng có độ dài cho trước.

Số câu

 

 

 

1

1

 

Số điểm

 

 

 

1

1

HÌNH HỌC

Số câu

 

 

 

 

 

 

Số điểm

 

 

 

 

 

GIẢI TOÁN:

- Giải toán có lời văn bằng 1 phép tính .

Số câu

 

 

1

 

1

 

Số điểm

 

 

1

 

1

Ma trận câu hỏi đề kiểm tra

CHỦ ĐỀ

Số câu

Mức 1
(4 TN)

Mức 2
(3TN )

Mức 3
(2 TL)

Mức 4
(1 TL)

Tổng

 

 

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

TN

TL

SỐ HỌC 

Số câu

4

 

3

 

 

1

 

 

7

1

 

Câu số

1,2,6,7

 

3,4,8

 

 

5

 

 

 

 

ĐẠI LƯỢNG

Số câu

 

 

 

 

 

 

 

1

 

1

 

Câu số

 

 

 

 

 

 

 

10

 

 

HÌNH HỌC

Số câu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Câu số

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GIẢI TOÁN

Số câu

 

 

 

 

 

1

 

 

 

1

 

Câu số

 

 

 

 

 

9

 

 

 

 

CỘNG

4

 

3

 

 

2

 

1

7

3

 Đề thi học kì 2 môn Toán lớp 1

Câu 1: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M1

a) Trong các số: 65, 78, 94, 37 số nào lớn nhất

A. 92       B. 78      C. 94        D. 65

b) Trong các số: 65, 78, 94, 37 số nào bé nhất

A. 32      B. 35       C. 31        D. 37

Câu 2: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M1

a) Số liền sau của 54 là:

A. 52      B. 55       C. 53       D. 51

b) Số liền trước của 70 là:

A. 72        B. 68       C. 69       D. 74

Câu 3: Tính 32 + 50 = ? M2

A. 62      B. 72      C. 82        D. 52

Câu 4: Tính M2

14 + 3 -7 = ........             40 cm + 30 cm = .........

Câu 5: Đặt tính rồi tính: M3

30 + 40

19 - 9

14 + 3

60 - 30

Câu 6: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M1

Trong các số 15; 66; 40; 09; 70. Số tròn chục là

A: 15; 40       B: 66; 40       C: 40; 70       D: 09; 70

Câu 7: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M1

"Số 55" đọc là:

A. năm năm               B. năm mươi lăm
C. năm mươi năm           D. lăm mươi lăm

Câu 8: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng: M2

84 + 4 - 7 = . . . . .

A: 80         B: 85        C: 83         D: 81

Câu 9: Hà có 25 que tính, Lan có 34 que tính. Hỏi hai bạn có tất cả bao nhiêu que tính? M3

Câu 10: M4

a) Vẽ đoạn thẳng AB có độ dài 7 cm:

...................................................................................................

b) Điền số vào ô trống

75 - 5 = 65 + 

Tham khảo thêm