Quyết định số 4570/QĐ-STC Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ tài sản như: tàu thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao

Tải về
  • Đánh giá:
    (3★ | 1 👨)
  • Phát hành:
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Dung lượng: 135,7 KB
  • Lượt xem: 09
  • Lượt tải: 05
  • Ngày cập nhật:
Giới thiệu
UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
SỞ TÀI CHÍNH

---------------

Số: 4570/QĐ-STC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

------------------------

Hà Nội, ngày 24 tháng 07 năm 2014 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC BAN HÀNH BẢNG GIÁ TỐI THIỂU TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ MỘT SỐ LOẠI TÀI SẢN NHƯ: TÀU THUYỀN, Ô TÔ, XE MÁY, SÚNG SĂN, SÚNG THỂ THAO

GIÁM ĐỐC SỞ TÀI CHÍNH

Căn cứ pháp lệnh Phí, lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc Hội;

Căn cứ Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Ngày 17/6/2011 của Chính phủ về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính sửa đổi bổ sung một số điều của Thông tư 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ;

Căn cứ Quyết định số 2664/QĐ-UBND ngày 14/6/2010 của UBND Thành phố Hà Nội về việc ủy quyền cho Giám đốc Sở Tài chính Hà Nội ký Quyết định ban hành Bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại tài sản như: tàu, thuyền, ô tô, xe máy, súng săn, súng thể thao áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội;

Căn cứ Văn bản 5787/UBND-KT ngày 13/8/2013 của UBND Thành phố Hà Nội về việc ban hành bảng giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ một số tài sản;

Căn cứ biên bản liên ngành gồm Sở Tài chính và Cục thuế Hà Nội ngày 23/7/2014 về việc thống nhất mức giá tối thiểu tính lệ phí trước bạ các loại ô tô, xe máy áp dụng trên địa bàn Thành phố Hà Nội trên cơ sở thông báo giá của các tổ chức sản xuất, lắp ráp và nhập khẩu ô tô, xe máy, giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản cùng loại tương tự trên thị trường Thành phố Hà Nội ở thời điểm hiện tại;

Xét đề nghị của Ban giá - Sở Tài chính ngày 23/7/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bổ sung giá tính lệ phí trước bạ các loại ô tô cụ thể như sau:

TT

Loại tài sản

Năm SX

Giá xe mới100% (Triệu VNĐ)

I/ Xác định giá căn cứ văn bản thông báo giá của các cơ sở sản xuất, nhập khẩu:

 

1. Xe nhập khẩu từ nước ngoài

 

 

 

NHÃN HIỆU MERCEDES

 

 

1

MERCEDES-BENZ CLA250 4MATIC; 1991 cm3; 05 chỗ

2013, 2014

1.699

2

MERCEDES-BENZ SLS AMG COUPE; 6208 cm3; 02 chỗ

2013, 2014

11.799

3

MERCEDES-BENZ SLS AMG GT COUPE FINAL EDITION; 6208 cm3; 02 chỗ

2013, 2014

14.199

 

NHÃN HIỆU HYUNDAI

 

 

1

HYUNDAI H-1; 2.4; số sàn, 06 chỗ

2014

733

2

HYUNDAI H-1; 2.5; số sàn, 06 chỗ

2014

762

3

HYUNDAI H-1; 2.4; số sàn, 09 chỗ

2014

823

4

HYUNDAI H-1; 2.5; số sàn, 09 chỗ

2014

866

5

HYUNDAI H-1; 2.4; số tự động; 09 chỗ

2014

885

6

HYUNDAI ELANTRA GLS; 1.8; số tự động; 05 chỗ

2014

732

7

HYUNDAI ELANTRA GLS; 1.6; số tự động; 05 chỗ

2014

675

8

HYUNDAI ELANTRA GLS; 1.6; số sàn; 05 chỗ

2014

618

 

NHÃN HIU ROLLS-ROYCE

 

 

1

ROLLS-ROYCE PHANTOM FJ61 LHD; 6749 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

25.990

2

ROLLS-ROYCE PHANTOM EWB FJ01 LHD; 6749 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

29.990

3

ROLLS-ROYCE PHANTOM DROPHEAD COUPE FJ81 LHD; 6749 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

31.190

4

ROLLS-ROYCE PHANTOM COUPE FJ21 LHD; 6749 cm3; 4 hoc 5 chỗ

2014

27.990

5

ROLLS-ROYCE GHOST FK41 LHD; 6592 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

16.900

6

ROLLS-ROYCE GHOST EWB XZ41 LHD; 6592 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

18.900

7

ROLLS-ROYCE WRAITH XZ01 LHD; 6592 cm3; 4 hoặc 5 chỗ

2014

17.990

 

2. Xe sản xuất lắp ráp trong nước

 

 

 

NHÃN HIỆU CHEVROLET

 

 

1

CHEVROLET SPARK VAN; 796 cm3; 02 chỗ

2014

248

2

CHEVROLET SPARK 1CS48 WITH LMT ENGINE; 995 cm3; 05 chỗ

2014

362

3

CHEVROLET AVEO KLAS SN4/446; 1498 cm3; 05 chỗ

2014

459

4

CHEVROLET SPARK KL1M-MHA12/1AA5; 995 cm3; 05 chỗ

2014

309

II/ Xác định giá ghi trên hóa đơn bán hàng hợp pháp, giá thị trường hoặc giá của tài sản 

Download file tài liệu để xem thêm chi tiết

Liên kết tải về

Các phiên bản khác và liên quan.