Đại học Tôn Đức Thắng Hệ thống giáo dục công lập số 1 Việt Nam

Truy cập
Giới thiệu

Trường Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) là trường đại học công lập, thuộc Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam và được thành lập ngày 24/9/1997. Tháng 8/2020, Đại học Tôn Đức Thắng được xếp vị trí số 1 Việt Nam theo Hệ thống xếp hạng ARWU (Academic Ranking of World Universities) và thuộc TOP 800 đại học tốt nhất thế giới.

Đại học Tôn Đức Thắng

Hệ thống giáo dục của Đại học Tôn Đức Thắng

Phương châm hành động của toàn thể giảng viên, viên chức cũng như sinh viên Đại học Tôn Đức Thắng là:

  • Không gì quan trọng hơn việc bảo đảm HIỆU QUẢ trong mọi hành động.
  • Không gì đáng quý hơn sự CÔNG BẰNG trong mọi ứng xử.
  • Không có gì đạo đức hơn TINH THẦN PHỤNG SỰ đất nước.

Các mảng đào tạo của Đại học Tôn Đức Thắng

Đại học Tôn Đức Thắng (TDTU) giáo dục chia làm 4 mảng đào tạo chính:

  • Sau đại học
    Cao học, Nghiên cứu sinh trong nước, Nghiên cứu sinh quốc tế
  • Đại học
    Các chương trình giáo dục đại học
  • Cao đẳng
    Cao đẳng và Trung cấp chuyên nghiệp
  • Ngắn hạn
    Các khóa học ngắn hạn dành cho sinh viên và người đi làm

Các sơ sở đào tạo của Đại học Tôn Đức Thắng

Trường có 5 cơ sở đào tạo:

  • Cơ sở chính: Số 19 Nguyễn Hữu Thọ, P. Tân Phong, Q.7, Tp. Hồ Chí Minh.
  • Cơ sở 98 Ngô Tất Tố: Phường 19, Quận Bình Thạnh, Tp. Hồ Chí Minh. Trang 2
  • Cơ sở Nha Trang: Số 22 Nguyễn Đình Chiểu, P. Vĩnh Phước, Tp. Nha Trang, Khánh Hòa.
  • Cơ sở Cà Mau: Đường Mậu Thân, Khóm 6, Phường 9, TP.Cà Mau, Tỉnh Cà Mau.
  • Cơ sở Bảo Lộc: Đường Nguyễn Tuân, P. Lộc Tiến, TP.Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng.

Danh mục ngành học của Đại học Tôn Đức Thắng

Chương trình tiêu chuẩn

STTTên ngành /chuyên ngànhMã ngành/
chuyên ngành
Ghi chú
1Thiết kế công nghiệp7210402
2Thiết kế đồ họa7210403
3Thiết kế thời trang7210404
4Thiết kế nội thất7580108
5Ngôn ngữ Anh7220201
6Ngôn ngữ Trung Quốc (Chuyên ngành Trung Quốc)7220204
7Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)7810301
8Golf7810302
9Kế toán7340301
10Kinh doanh quốc tế7340120
11Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực)7340101
12Marketing7340115
13Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn)7340101N
14Tài chính - Ngân hàng7340201
15Quan hệ lao động (Chuyên ngành: Quản lý quan hệ lao động, Chuyên ngành: Hành vi tổ chức)7340408
16Luật7380101
17Xã hội học7310301
18Công tác xã hội7760101
19Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Lữ hành)7310630
20Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịch)7310630Q
21Việt Nam học (Chuyên ngành: Việt ngữ học)7310630VXét tuyển thẳng người nước ngoài
22Bảo hộ lao động7850201
23Khoa học môi trường (Chuyên ngành Công nghê môi trường, Quản lý tài nguyên thiên nhiên)7440301
24Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành: Cấp thoát nước và môi trường nước)7510406
25Toán ứng dụng7460112
26Thống kê7460201
27Khoa học máy tính7480101
28Mạng máy tính và truyền thông dữ liệu7480102
29Kỹ thuật phần mềm7480103
30Kỹ thuật hóa học7520301
31Công nghệ sinh học7420201
32Kiến trúc7580101
33Quy hoạch vùng và đô thị7580105
34Kỹ thuật xây dựng7580201
35Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông7580205
36Kỹ thuật điện7520201
37Kỹ thuật điện tử - viễn thông7520207
38Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa7520216
39Kỹ thuật cơ điện tử7520114
40Dược học7720201

Chương trình chất lượng cao

Chương trình chất lượng cao tại TDTU là chương trình chất lượng cao giảng dạy bằng tiếng Việt, và có một số học phần chuyên ngành dạy bằng tiếng Anh.

Chương trình này được xây dựng với phương pháp giáo dục đặc biệt, đào tạo người học đạt chuẩn đầu ra cao hơn chương trình tiêu chuẩn về kỹ năng chuyên môn, kỹ năng tiếng Anh, kỹ năng mềm, các chứng chỉ nghề quốc gia /quốc tế...

STTTên ngành/chuyên ngànhMã ngành/
chuyên ngành
Điện thoại tư vấn
1Ngôn ngữ AnhF72202010906.349.410
2Kế toánF73403010906.328.046
3Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lựcF73401010906.318.692
4MarketingF73401150906.318.692
5Quản trị kinh doanh, Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạnF7340101N0906.318.692
6Kinh doanh quốc tếF73401200906.318.692
7Tài chính - Ngân hàngF73402010909.549.891
8LuậtF7380101(028) 3776.0659
9Việt Nam học, Chuyên ngành: Du lịch và Quản lý du lịchF7310630Q(028) 3775.5063
10Công nghệ sinh họcF74202010906.346.370
11Khoa học máy tínhF74801010906.379.501
12Kỹ thuật phần mềmF74801030906.379.501
13Kỹ thuật xây dựngF75802010906.379.081
14Kỹ thuật điệnF75202010906.378.231
15Kỹ thuật điện tử - viễn thôngF75202070906.378.231
16Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaF75202160906.378.231
17Thiết kế đồ họaF72104030906.324.302

Chương trình đại học bằng tiếng Anh

STTTên ngành/chuyên ngànhMã ngành/
chuyên ngành
Điện thoại tư vấn
1MarketingFA73401150906.318.692
2Quản trị kinh doanh nhà hàng - khách sạnFA7340101N0906.318.692
3Kinh doanh quốc tếFA73401200906.318.692
4Ngôn ngữ AnhFA72202010906.349.410
5Công nghệ sinh họcFA74202010906.346.370
6Khoa học máy tínhFA74801010906.379.501
7Kỹ thuật phần mềmFA74801030906.379.501
8Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaFA75202160906.378.231
9Kỹ thuật xây dựngFA75802010906.379.081
10Kế toán (chuyên ngành Kế toán quốc tế)FA73403010906.328.046
11Việt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch)FA7310630Q(028) 3775.5063
12Tài chính ngân hàngFA73402010909.549.891

(Xem thêm các danh mục ngành học khác trong link tải thêm)

Học phí Đại học Tôn Đức Thắng

1. Học phí chương trình tiêu chuẩn

Mức học phí năm học 2020-2021 trình độ đại học – chương trình tiêu chuẩn (trừ ngành Golf), tuyển sinh năm 2020

a. Học phí trung bình:

Nhóm ngành

Tên ngành

Học phí trung bình

Nhóm ngành 1

- Xã hội học, Công tác xã hội, Việt Nam học (chuyên ngành du lịch)

- Kế toán, Tài chính ngân hàng, Quản trị kinh doanh, Marketing, Quan hệ lao động, Quản lý thể thao, Luật, Kinh doanh quốc tế

- Toán ứng dụng, Thống kê

- Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc

18.500.000 đồng/năm

Nhóm ngành 2

- Kỹ thuật hóa học, Công nghệ sinh học

- Bảo hộ lao động, Kỹ thuật môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường

- Các ngành Điện – điện tử

- Các ngành Công nghệ thông tin

- Các ngành Mỹ thuật công nghiệp

- Các ngành Xây dựng, Quản lý công trình đô thị, Kiến trúc

22.000.000 đồng/năm

Ngành khácDược42.000.000 đồng/năm

Học phí ngành Golf theo lộ trình đào tạo như sau:

Học kỳ 1 (đồng)Học kỳ 2 (đồng)Học kỳ 3 (đồng)
Năm 114.506.50020.591.0002.800.000
Năm 229.151.00029.214.0003.467.000
Năm 329.524.00023.411.0004.800.000
Năm 423.950.00014.918.0000

- Mức học phí tạm thu của sinh viên nhập học (năm 2020) như sau:

  • Khối ngành (1) tạm thu 9.500.000 đồng;
  • Khối ngành (2) tạm thu 11.000.000 đồng;
  • Ngành Dược tạm thu 21.000.000 đồng;
  • Ngành Golf tạm thu 14.500.000 đồng.

2. Học phí chương trình chất lượng cao

- Mức học phí tạm thu (chưa tính học phí Tiếng Anh) khi sinh viên nhập học năm 2020 như sau:

NgànhHọc phí
Kế toán, Tài chính ngân hàng, Luật, Việt Nam học (Du lịch và Quản lý du lịch)16.500.000 đồng
Công nghệ sinh học, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điện, Kỹ thuật điện tử - viễn thông, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính, Thiết kế đồ họa17.000.000 đồng
Ngôn ngữ Anh, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Quản trị kinh doanh20.000.000 đồng

- Mức tạm thu học phí Tiếng Anh: 7.000.000 đồng (không tạm thu học phí tiếng Anh đối với ngành ngôn ngữ Anh).

Sinh viên nhập học tham gia kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu khóa theo đề thi 4 kỹ năng Nghe, Nói, Đọc, Viết (kỹ năng Nghe – Đọc được kiểm tra theo đề Cambridge English Placement Test)

- Trường hợp đạt trình độ Tiếng Anh ở các cấp độ theo quy định hoặc nộp Chứng chỉ quốc tế còn giá trị thời hạn, sẽ được miễn học và không đóng tiền cho học phần được miễn.

- Trường hợp chưa đạt các cấp độ theo quy định, sinh viên phải học bổ sung các học phần Tiếng Anh dự bị và nộp riêng học phí cho học phần Tiếng Anh dự bị này (ngoài khung chương trình đào tạo).

- Học phí chương trình tiếng Anh: khoảng 24.100.000 đồng cho các cấp độ tiếng Anh theo khung chương trình đào tạo.

3. Học phí chương trình đại học bằng tiếng Anh

- Mức học phí tạm thu (chưa tính học phí Tiếng Anh) khi sinh viên nhập học năm 2020 như sau:

NgànhHọc phí
Kế toán, Tài chính ngân hàng, Ngôn ngữ Anh, Việt Nam học (du lịch và quản lý du lịch)25.000.000 đồng
Công nghệ sinh học, Kỹ thuật xây dựng, Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa, Kỹ thuật phần mềm, Khoa học máy tính26.100.000 đồng
Marketing, Quản trị kinh doanh (Nhà hàng - Khách sạn), Kinh doanh quốc tế26.400.000 đồng

- Mức tạm thu học phí Tiếng Anh: 9.000.000 đồng (không tạm thu học phí tiếng Anh đối với ngành ngôn ngữ Anh)

Sinh viên nhập học tham gia kiểm tra trình độ tiếng Anh đầu khóa theo đề thi 4 kỹ năng Nghe, Đọc, Viết, Nói (kỹ năng Nghe – Đọc được kiểm tra theo đề Cambridge English Placement Test)

Trường hợp đạt trình độ Tiếng Anh ở các cấp độ theo quy định hoặc nộp Chứng chỉ quốc tế còn giá trị thời hạn, sẽ được miễn học và không đóng tiền cho học phần được miễn. Học phí bình quân của chương trình tiếng Anh theo khung chương trình đào tạo khoảng 26.500.000 đồng.

(Xem thêm về Học phí Đại học Tôn Đức Thắng 2020 trong link tải thêm)

Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2020

Điểm trúng tuyển đại học Tôn Đức Thắng là tổng điểm của 3 môn theo tổ hợp (có nhân hệ số môn theo tổ hợp, ngành xét tuyển theo thang điểm 40), cộng với điểm ưu tiên khu vực, đối tượng theo thang điểm 40 (nếu có), được làm tròn đến 2 chữ số thập phân theo quy định của Bộ GD&ĐT.

Chương trình tiêu chuẩn

TTMã ngànhTên ngànhTổ hợp xét tuyểnMôn nhân hệ số 2, môn điều kiệnĐiểm TT (theo thang 40)
17220201Ngôn ngữ AnhD01; D11Anh33,25
27310630Việt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và lữ hành)A01; C00; C01; D01A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
31,75
37310630QViệt Nam học (Chuyên ngành: Du lịch và quản lý du lịch)A01; C00; C01; D01A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
32,75
47340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực)A00; A01; D01A00: Toán
A01, D01: Anh
34,25
57340115MarketingA00; A01; D01A00: Toán
A01, D01: Anh
35,25
67340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn)A00; A01; D01A00: Toán
A01, D01: Anh
34,25
77340120Kinh doanh quốc tếA00; A01; D01A00: Toán
A01, D01: Anh
35,25
87340201Tài chính - Ngân hàngA00; A01; D01; D07A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
33,50
97340301Kế toánA00; A01; C01; D01A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
33,50
107380101LuậtA00; A01; C00; D01A00, A01: Toán
C00, D01: Văn
33,25
117720201Dược họcA00; B00; D07Hóa33,00
127220204Ngôn ngữ Trung QuốcD01; D04; D11; D55D01, D11: Anh
D04, D55: Tiếng Trung Quốc
31,50
137420201Công nghệ sinh họcA00; B00; D08A00: Hóa
B00, D08: Sinh
27,00
147520301Kỹ thuật hóa họcA00; B00; D07Hóa28,00
157480101Khoa học máy tínhA00; A01; D01Toán33,75
167480102Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuA00; A01; D01Toán33,00
177480103Kỹ thuật phần mềmA00; A01; D01Toán34,50
187520201Kỹ thuật điệnA00; A01; C01Toán28,00
197520114Kỹ thuật cơ điện tửA00; A01; C01Toán28,75
207520207Kỹ thuật điện tử - viễn thôngA00; A01; C01Toán28,00
217520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóaA00; A01; C01Toán31,25
227580201Kỹ thuật xây dựngA00; A01; C01Toán27,75
237580101Kiến trúcV00; V01Vẽ HHMT,
Vẽ HHMT ≥ 6,0
25,50
247210402Thiết kế công nghiệpH00; H01; H02Vẽ HHMT,
- H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
- H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
24,50
257210403Thiết kế đồ họaH00; H01; H02Vẽ HHMT,
- H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
- H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
30,00
267210404Thiết kế thời trangH00; H01; H02Vẽ HHMT,
- H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
- H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
25,00
277580108Thiết kế nội thấtV00; V01; H02Vẽ HHMT,
- H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0, Vẽ TTM ≥ 6,0
- V00, V01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
27,00
287340408Quan hệ lao động (Chuyên ngành Quản lý Quan hệ lao động, Chuyên ngành Hành vi tổ chức)A00; A01; C01; D01A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
29,00
297810301Quản lý thể dục thể thao (Chuyên ngành kinh doanh thể thao và tổ chức sự kiện)A01; D01; T00; T01A01, D01: Anh
T00, T01: Năng khiếu TDTT, Năng khiếu TDTT ≥ 6,0
29,75
307810302GolfA01; D01; T00; T01A01, D01: Anh
T00, T01: Năng khiếu TDTT, Năng khiếu TDTT ≥ 6,0
23,00
317310301Xã hội họcA01; C00; C01; D01A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
29,25
327760101Công tác xã hộiA01; C00; C01; D01A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
24,00
337850201Bảo hộ lao độngA00; B00; D07; D08Toán24,00
347510406Công nghệ kỹ thuật môi trường (Chuyên ngành Cấp thoát nước và môi trường nước)A00; B00; D07; D08Toán24,00
357440301Khoa học môi trường (Chuyên ngành Công nghệ môi trường, Quản lý tài nguyên thiên nhiên)A00; B00; D07; D08Toán24,00
367460112Toán ứng dụngA00; A01Toán ≥ 5,024,00
377460201Thống kêA00; A01Toán ≥ 5,024,00
387580105Quy hoạch vùng và đô thịA00; A01; V00; V01A00, A01: Toán
V00, V01: Vẽ HHMT
24,00
397580205Kỹ thuật xây dựng công trình giao thôngA00; A01; C01Toán24,00

Chương trình chất lượng cao

TTMã ngànhTên ngànhTổ hợp xét tuyểnMôn nhân hệ số 2, môn điều kiệnĐiểm TT (theo thang 40)
1F7220201Ngôn ngữ Anh – Chương trình Chất lượng caoD01; D11Anh30,75
2F7310630QViệt Nam học (Chuyên ngành Du lịch và Quản lý du lịch) - Chương trình Chất lượng caoA01; C00; C01; D01A01, D01: Anh
C00, C01: Văn
28,00
3F7340101Quản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nguồn nhân lực) - Chương trình Chất lượng caoA00; A01; D01A00: Toán
A01, D01: Anh
33,00
4F7340115Marketing - Chương trình Chất lượng caoA00; A01; D01A00: Toán
A01, D01: Anh
33,00
5F7340101NQuản trị kinh doanh (Chuyên ngành: Quản trị nhà hàng - khách sạn) - Chương trình Chất lượng caoA00; A01; D01A00: Toán
A01, D01: Anh
31,50
6F7340120Kinh doanh quốc tế - Chương trình Chất lượng caoA00; A01; D01A00: Toán
A01, D01: Anh
33,00
7F7340201Tài chính - Ngân hàng - Chương trình Chất lượng caoA00; A01; D01; D07A00: Toán
A01, D01, D07: Anh
29,25
8F7340301Kế toán - Chương trình Chất lượng caoA00; A01; C01; D01A00, C01: Toán
A01, D01: Anh
27,50
9F7380101Luật - Chương trình Chất lượng caoA00; A01; C00; D01A00, A01: Toán
C00, D01: Văn
29,00
10F7420201Công nghệ sinh học - Chương trình Chất lượng caoA00; B00; D08A00: Hóa
B00, D08: Sinh
24,00
11F7480101Khoa học máy tính - Chương trình Chất lượng caoA00; A01; D01Toán30,00
12F7480103Kỹ thuật phần mềm - Chương trình Chất lượng caoA00; A01; D01Toán31,50
13F7520201Kỹ thuật điện - Chương trình Chất lượng caoA00; A01; C01Toán24,00
14F7520207Kỹ thuật điện tử - viễn thông - Chương trình Chất lượng caoA00; A01; C01Toán24,00
15F7520216Kỹ thuật điều khiển và tự động hóa - Chương trình Chất lượng caoA00; A01; C01Toán24,00
16F7580201Kỹ thuật xây dựng - Chương trình Chất lượng caoA00; A01; C01Toán24,00
17F7210403Thiết kế đồ họa - Chương trình Chất lượng caoH00; H01; H02Vẽ HHMT,
- H00, H02: Vẽ HHMT ≥ 6,0; Vẽ TTM ≥ 6,0
- H01: Vẽ HHMT ≥ 6,0
24,00

(Xem thêm về Điểm chuẩn Đại học Tôn Đức Thắng 2020 trong link tải thêm)