Đại học Văn Lang Cổng thông tin chính thức của Đại học Văn Lang

Truy cập
  • Đánh giá:
    3 ★ 1 👨
  • Phát hành:
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Lượt xem: 45
  • Lượt tải: 03
  • Ngày:
Giới thiệu

Đại học Văn Lang là trường đại học đa ngành được đánh giá rất cao tại Thành phố Hồ Chí Minh. Tên trường Đại học Văn Lang được lấy theo quốc hiệu đầu tiên của nước ta là Văn Lang. Hiện tại Đại học Văn Lang là một trong những trường đại học có chất lượng đào tạo ổn định nhất tại Thành phố Hồ Chí Minh.

Thư viện Đại học Văn Lang
Thư viện Đại học Văn Lang

Thông tin liên hệ trường Đại học Văn Lang

  • Trụ sở: 45 Nguyễn Khắc Nhu, P. Cô Giang, Q.1, TP. HCM. Số điện thoại: 028 7105 9999
  • Cơ sở 2: 233A Phan Văn Trị, P.11, Q. Bình Thạnh, TP. HCM. Số điện thoại: 028 3516 2391
  • Cơ sở 3: 69/68 Đặng Thùy Trâm, P. 13, Q. Bình Thạnh, TP. HCM. Số điện thoại: 028 7105 9999
  • Ký túc xá: 160/63A-B Phan Huy Ích, P. 12, Q. Gò Vấp, TP. HCM. Số điện thoại: 028 7300 0209

Số Điện thoại liên lạc của các khoa:

  • Khoa Công nghệ Thông tin: 028. 71099240 - EXT: 4010 (CTSV), 4111, 4012 (Ban lãnh đạo Khoa)
  • Khoa Ngoại ngữ: 028. 71099 - Ext: 4120 (CTSV, Giáo vụ), 4121 (Ban lãnh đạo Khoa)
  • Khoa Kiến trúc: 028. 71099 243
  • Khoa Xây dựng: 028. 71099255 - EXT: 4140 (CTSV), 4141 (Ban lãnh đạo Khoa)
  • Khoa Môi trường & Công nghệ Sinh học: 028. 71099246
  • Khoa Kỹ thuật: 028.71099244 - EXT: 4050 (CTSV), 4051 (Ban lãnh đạo Khoa)
  • Khoa Luật: 028. 71099 245 - Ext: 4060 (CTSV, Giáo vụ), 4061 (Ban lãnh đạo Khoa)
  • Khoa Y dược: 028. 71099256 - EXT: 4150 (CTSV), 4151 (Ban lãnh đạo Khoa)
  • Khoa Mỹ thuật Công nghiệp: 028.71099248 - EXT: 4080 (CTSV), 4081 (Ban lãnh đạo Khoa)
  • Khoa Quan hệ công chúng - Truyền thông & Nghệ thuật: 028.71099250 - Ext: 4100 (CTSV, Giáo vụ), 4101 (Ban lãnh đạo Khoa)
  • Khoa Xã hội & Nhân văn: 028.71099253 - EXT: 4130 (CTSV), 4131 (Ban lãnh đạo Khoa)
  • Khoa Tài chính - Kế toán: 028.71099251 - Ext: 4110 (CTSV, Giáo vụ), 4111 (Ban lãnh đạo Khoa)
  • Khoa Du lịch: 028. 71099 241 - Ext: 4020 (CTSV, Giáo vụ), 4021 (Ban lãnh đạo Khoa)
  • Khoa Thương mại và Quản trị Kinh doanh: 028. 71099 252 - Ext: 4120 (CTSV, Giáo vụ), 4121 (Ban lãnh đạo Khoa)
  • Khoa Khoa học cơ bản: 028. 71099 242 - Ext: 4030, 4031
  • Viện Đào tạo Văn hóa – Nghệ thuật - Truyền thông: 028. 3837 2059

Các Ngành đào tạo trường Đại học Văn Lang

Trường Đại học Văn Lang có 16 khoa và đào tạo 07 ngành bậc sau đại học, 45 ngành bậc đại học, tổ chức thành 5 nhóm ngành.

STT

NGÀNH

BẰNG CẤP

THỜI GIAN
ĐÀO TẠO
Bậc sau đại học, hệ chính quy tập trung
1 Kỹ thuật Môi trường Thạc sĩ 2 năm
2 Quản trị Kinh doanh Thạc sĩ 1.5 năm
3 Tài chính ngân hàng Thạc sĩ 1.5 năm
4 Kiến trúc Thạc sĩ 1.5 năm
5 Kinh doanh Thương mại Thạc sĩ 1.5 năm
6 Công nghệ Sinh học Thạc sĩ 1.5 năm
7 Quản lý Tài nguyên và Môi trường Thạc sĩ 2 năm
Bậc đại học, hệ chính quy tập trung
1 Thiết kế Công nghiệp Cử nhân 4 năm
2 Thiết kế Đồ họa Cử nhân 4 năm
3 Thiết kế Nội thất Cử nhân 4 năm
4 Thiết kế Thời trang Cử nhân 4 năm
5 Ngôn ngữ Anh Cử nhân 4 năm
6 Quản trị Kinh doanh Cử nhân 4 năm
7 Kinh doanh Thương mại Cử nhân 4 năm
8 Kế toán Cử nhân 4 năm
9 Tài chính Ngân hàng Cử nhân 4 năm
10 Kỹ thuật Phần mềm Cử nhân 4 năm
11 Công nghệ Thông tin Cử nhân 4 năm
12 Quản trị Dịch vụ Du lịch và Lữ hành Cử nhân 4 năm
13 Quản trị Khách sạn Cử nhân 4 năm
14 Quan hệ Công chúng Cử nhân 4 năm
15 Văn học (ứng dụng) Cử nhân 4 năm
16 Quản trị Công nghệ Sinh học
Cử nhân 4 năm
17 Kỹ thuật Nhiệt Kỹ sư 4 năm
18
  • Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (133 TC)
  • Công nghệ Kỹ thuật Ô tô (150 TC)

Cử nhân

Kỹ sư

4 năm
19
  • Công nghệ Kỹ thuật Môi trường (124 TC)
  • Công nghệ Kỹ thuật Môi trường (150 TC)

Cử nhân

Kỹ sư

4 năm
20 Kỹ thuật xây dựng Kỹ sư 4.5 năm
21

Kỹ thuật Xây dựng Công trình giao thông

  • Chuyên ngành 1: Kỹ thuật Công trình Hạ tầng
  • Chuyên ngành 2: Công trình Giao thông Công chính
Kỹ sư 4 năm
22 Quản lý xây dựng Kỹ sư 4 năm
23 Kiến trúc Kiến trúc sư 5 năm
24 Luật Kinh tế Cử nhân 4 năm
25 Luật Cử nhân 4 năm
26 Piano Cử nhân 4 năm
27 Thanh nhạc Cử nhân 4 năm
28 Đông phương học Cử nhân 4 năm
29 Điều dưỡng Cử nhân 4 năm
30 Kỹ thuật Xét nghiệm Y học Cử nhân 4 năm
31 Dược học Dược sĩ 5 năm
32 Tâm lý học Cử nhân 4 năm
33 Marketing Cử nhân 3.5 năm
34
  • Công nghệ Sinh học Y dược (126 TC)
  • Công nghệ Sinh học Y dược (150 TC)

Cử nhân

Kỹ sư

4 năm
35
  • Công nghệ Sinh học (120 TC)
  • Công nghệ Sinh học (150 TC)

Cử nhân

Kỹ sư

4 năm
36 Thiết kế xanh Kỹ sư 4 năm
37 Quản trị Môi trường Doanh nghiệp Cử nhân 4 năm
38 Nông nghiệp Công nghệ cao Cử nhân 4 năm
39 Công nghệ Kỹ thuật Điện - Điện tử Kỹ sư 4 năm
40 Công tác Xã hội Cử nhân 4 năm
41 Khoa học Dữ liệu Cử nhân 4 năm
42 Kỹ thuật Cơ - Điện tử Kỹ sư 4 năm
43 Logistic và Quản lý chuỗi cung ứng Cử nhân 4 năm
44 Quản trị Nhà hàng và Dịch vụ Ăn uống Cử nhân 4 năm
45 Bất động sản Cử nhân 4 năm
46 Ngôn ngữ Trung Quốc Cử nhân 4 năm
47 Răng - Hàm - Mặt Bác sĩ 6 năm
48 Công nghệ Thực phẩm Cử nhân 4 năm
Liên kết tải về

Link Truy cập chính thức:

Các phiên bản khác và liên quan.

0 Bình luận
Sắp xếp theo