Tất cả trang bị trong Anime Expeditions và công dụng của chúng

  • 1 Đánh giá

Trong game Anime Expeditions ROBLOX, trang bị giúp tăng sức mạnh cho nhân vật nhờ mang lại các chỉ số cộng thêm cố định, đồng thời một số món còn mở khóa nội tại độc đáo giúp cải thiện đáng kể hiệu quả chiến đấu của nhân vật.

Mỗi nhân vật đều có nhiều ô trang bị, một số người còn sở hữu trang bị độc quyền chỉ dành riêng cho mình.

Bài viết này sẽ hướng dẫn bạn cách nhận trang bị trong Anime Expeditions cũng như công dụng của toàn bộ trang bị thường và trang bị độc quyền.

Trang bị độc quyền của nhân vật

Trang bị độc quyền chỉ có thể được sử dụng bởi đúng nhân vật mà nó được thiết kế dành riêng. Vì thế, trước tiên bạn phải mở khóa nhân vật tương ứng trong Anime Expeditions thì mới có thể trang bị. Ngoài ra, phần lớn các món trang bị này cũng yêu cầu nhân vật phải Tiến hóa, vì vậy hãy nâng cấp nhân vật trước.

EquipmentNhân vậtChỉ số & Nội tạiCách nhận

Promise Ring

All Anime Expeditions Equipment and What They Do

Cursed Student (True Love)

Chỉ số:

  • +1% ~ +10% Damage
  • -1% ~ -5% SPA

Spirit Bats: Cứ mỗi 20 cộng dồn Bleed trong phạm vi của nhân vật:

  • Triệu hồi Bat Spirit tại vị trí của nhân vật (tối đa 3).
  • Bat Spirit gây 25% Damage hiện tại của nhân vật mỗi đòn đánh.
  • Bat Spirit biến mất sau 3 đòn đánh.
  • School Grounds (Mastery) (5% tỉ lệ rơi, 20 Pity)
  • Chế tạo tại Armory Forge (Expedition Hub)

Technique Amplifier

All Anime Expeditions Equipment and What They Do

Salmon Sorcerer (Grade 1)

Chỉ số:

  • -1% ~ -5% SPA
  • +1% ~ +5% Range

Crumble Away: Gây Slow tùy theo đòn đánh hiện tại:

  • Explode: 20%
  • Blast Away: 35%
  • Twist: 50%
  • Crush: 65%
  • School Grounds (Mastery) (5% tỉ lệ rơi, 20 Pity)
  • Chế tạo tại Armory Forge (Expedition Hub)

Hell's Flower

All Anime Expeditions Equipment and What They Do

Hollow (Blaze)

Chỉ số:

  • +1% ~ +10% Damage
  • -1% ~ -5% SPA

Radial Flames: Nếu kẻ địch bị Burn ngừng nhận sát thương Burn trong phạm vi của nhân vật:

  • Chuyển 1 lần Burn thành Austere Flames, gây 85% Damage hiện tại.
  • Austere Flames từ Radial Flames không cộng dồn.
  • Flower Forest (Mastery) (5% tỉ lệ rơi, 20 Pity)
  • Chế tạo tại Armory Forge (Expedition Hub)

Emperor's Attire

All Anime Expeditions Equipment and What They Do

Flame Emperor (Reincarnate)

Chỉ số:

  • +1% ~ +10% Damage
  • +1% ~ +5% Range

Wildfire: Khi gây Burn:Burn lan sang 5 kẻ địch gần nhất nếu chúng chưa bị Burn.

  • Rose Kingdom (Mastery) (5% tỉ lệ rơi, 20 Pity)
  • Chế tạo tại Armory Forge (Expedition Hub)

Webbed Fruit

All Anime Expeditions Equipment and What They Do

String Demon (Awakened)

Chỉ số:

  • +1% ~ +10% Range
  • -1% ~ -5% SPA

Cocoon of Carnage: Sau mỗi 5 đòn đánh thường:

  • Bao bọc kẻ địch trong Kén (Cocoon).
  • Kẻ địch bị choáng trong 10 lần trúng đòn hoặc 5 giây.
  • Nếu Kén bị phá sau 10 lần đánh: gây 125% Damage hiện tại.
  • Nếu sau 5 giây chưa bị phá: Kén tự biến mất.
  • Rose Kingdom (Mastery) (5% tỉ lệ rơi, 20 Pity)
  • Chế tạo tại Armory Forge (Expedition Hub)

Boulder

All Anime Expeditions Equipment and What They Do

Lady Giant (Envy)

Chỉ số:

  • -1% ~ -5% SPA
  • +1% ~ +5% Range

Stone Wall: Cứ 12 giây triệu hồi Stone Wall (tối đa 2).

  • Dạng thường: Máu bằng 75% Damage hiện tại.
  • Dạng khổng lồ: Máu bằng 50% Damage hiện tại.
  • Fairy King Forest (Mastery) (5% tỉ lệ rơi, 20 Pity)
  • Chế tạo tại Armory Forge (Expedition Hub)

Calamity's Eye

All Anime Expeditions Equipment and What They Do

Puppet (Telekinetic)

Chỉ số:

  • +1% ~ +10% Damage
  • +1% ~ +5% Range

Puppet Creation: Khi kẻ địch có Puppet Mark do nhân vật này gây ra bị tiêu diệt:

  • Triệu hồi Doll trước vị trí kẻ địch (tối đa 1).
  • Doll có lượng máu bằng 200% Damage hiện tại của nhân vật.
  • Fairy King Forest (Mastery) (5% tỉ lệ rơi, 20 Pity)
  • Chế tạo tại Armory Forge (Expedition Hub)

Elven Battle Staff

All Anime Expeditions Equipment and What They Do

Elf Mage (Unleashed)

Chỉ số:

  • -1% ~ -5% SPA
  • +1% ~ +5% Damage

Arcane Spells: Được tính là Follow-Up Attack.

  • 3 Charges: Old Magic – Line AoE, 100% Damage.
  • 5 Charges: Eruption – Circle AoE, 125% Damage, gây Mana Burn.
  • 7 Charges: Storm – Full AoE, 150% Damage.
  • King's Tomb (Mastery) (5% tỉ lệ rơi, 20 Pity)
  • Chế tạo tại Armory Forge (Expedition Hub)

Spirit of the Moonblade

All Anime Expeditions Equipment and What They Do

Reaper (Released)

Chỉ số:

  • +2.8% Tỷ lệ chí mạng
  • +3.7% Sát thương chí mạng

Adaptation: Sau khi tấn công các loại kẻ địch khác nhau, nhân vật nhận buff vĩnh viễn

Mỗi loại kẻ địch đã tấn công:

  • +10% Damage
  • +10% Critical Chance
  • Spirit City Raid – Act 1 (Mastery) (5% tỉ lệ rơi, 20 Pity)
  • Chế tạo tại Armory Forge (Expedition Hub)

Hair Bells

All Anime Expeditions Equipment and What They Do

8th Sword (Berserk)

Chỉ số:

  • +2.26% Damage
  • +1.04% Range

Demonic Presence: Kẻ địch trong phạm vi bằng 50% tầm đánh nhận 15% Damage hiện tại mỗi giây.

Savage Rebound: Khi bị Stun:

  • Lập tức xóa hiệu ứng choáng.
  • Thực hiện Thunderclap Cut gây 125% Damage hiện tại.
  • Mọi Follow-Up Attack đều gây Dismembered.
  • Spirit City Raid – Act 1 (Mastery) (5% tỉ lệ rơi, 20 Pity)
  • Chế tạo tại Armory Forge (Expedition Hub)

Hexed Blade

All Anime Expeditions Equipment and What They Do

Shadow (Divine)

Chỉ số:

  • +1% ~ +10% Damage
  • +1% ~ +5% Range

Winged Spirit: Khi nâng cấp lên Upgrade 3:

  • Triệu hồi Winged Spirit tại vị trí của nhân vật.
  • Bay quanh với bán kính bằng 50% tầm đánh của nhân vật.
  • Cứ 5 giây gây 75% Damage hiện tại tại vị trí hiện tại và gây Stun.
  • Crafting Station
  • Chế tạo tại Armory Forge (Expedition Hub)

Trang bị thường

Khác với trang bị độc quyền, Standard Equipment có thể trang bị cho mọi nhân vật trong Anime Expeditions. Dù không mạnh bằng trang bị riêng, chúng vẫn rất hữu ích để tăng chỉ số cho các nhân vật ở giai đoạn đầu game.

Trang bịChỉ sốBản đồ nhận

Kunai

All Anime Expeditions Equipment and What They Do

  • +1% ~ +10% Damage
  • -1% ~ -5% SPA
School Grounds

Katana

All Anime Expeditions Equipment and What They Do

  • +1% ~ +10% Sát thương vật lý gây ra (Physical DMG Dealt)
  • +1% ~ +5% Damage
Flower Forest

Magic Orb

All Anime Expeditions Equipment and What They Do

  • +1% ~ +10% Range
  • +1% ~ +5% Damage
Rose Kingdom

Warrior's Axe

All Anime Expeditions Equipment and What They Do

  • +1% ~ +10% Physical DMG Dealt
  • -1% ~ -5% SPA
Fairy King Forest

Magic Book

All Anime Expeditions Equipment and What They Do

+5% ~ +20% Sát thương phép gây ra (Magical DMG Dealt)King's Tomb

Shinigami Sword

All Anime Expeditions Equipment and What They Do

  • +5.41% Tỷ lệ chí mạng
  • +3.28% Damage

Nội tại: Tăng 0.84% Damage cho mỗi kẻ địch trong phạm vi (tối đa 15 cộng dồn).

Chưa công bố (TBA)

Cách đổi chỉ số trang bị trong Anime Expeditions (reroll Equipment)

Nguồn nhận trang bị là từ phần thưởng từ Challenges hoặc mua trong Gold Shop với giá 2.500 Gold.

Cách đổi chỉ số trang bị trong Anime Expeditions

Nếu muốn đạt chỉ số tối đa cho Equipment, hãy tiếp tục reroll cho đến khi nhận được chỉ số đẹp. Ngoài ra, bạn còn có thể sử dụng Equipment Lock để khóa một chỉ số nhất định, giúp chỉ reroll những chỉ số còn lại mà không làm mất chỉ số đã ưng ý.

Cách đổi chỉ số trang bị trong Anime Expeditions
Cập nhật: 19/07/2026
  • 7 lượt xem