Cách mở khóa tất cả Trait trong WorldBox

  • 1 Đánh giá

Trait trong WorldBox là gì? Làm thế nào mở khóa được Trait trong WorldBox? Dưới đây là hướng dẫn chi tiết.

WorldBox là một tựa game sandbox độc đáo, nơi người chơi có thể tạo ra cả thế giới và chứng kiến sự phát triển của các sinh vật theo cách mình muốn. Một trong những yếu tố hấp dẫn nhất của trò chơi chính là hệ thống traits (đặc điểm) - những hiệu ứng đặc biệt ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng sinh tồn, chiến đấu và hành vi của các sinh vật trong game.

Tuy nhiên, với hàng trăm đặc điểm được chia theo nhiều nhóm khác nhau, không dễ để nhớ được từng cái làm gì và làm sao để sở hữu nó. Chính vì vậy, bài viết này sẽ tổng hợp toàn bộ các trait trong WorldBox, giải thích công dụng và cách mở khóa cụ thể cho từng loại, giúp game thủ kiểm soát thế giới của mình một cách hiệu quả hơn.

Tất cả các Trait trong Worldbox và cách sở hữu

Một số Trait trong WorldBox - God Simulator
Một số Trait trong WorldBox - God Simulator

Các Trait trong WorldBox được chia thành 7 nhóm: Body, Mind, Spirit, Acquired, Fun, Miscellaneous Special. Dưới đây là phần chi tiết từng nhóm Trait trong WorldBox - God Simulator, tác dụng của chúng và cách để có được.

Body trait

Trait Hiệu ứng Cách mở khóa
Acid Blood Tạo ra Axit khi chết Alien, Acid Blob, Zombie Dragon
Acid Proof Miễn nhiễm với Axit Alien, Acid Blob, Zombie Dragon
Acid Touch 30% tạo Axit lên ô hiện tại Acid Blob
Agile Max Age +3
Attack Speed +30
Fertility +70%
Size -10%
Monkey
Attractive Diplomacy +2
Stewardship +1
Critical Chance +10%
Fertility +50%
Lemon People, Lil Pumpkin
Bubble Defense 10% có khiên khi bị đánh Assimilator
Eagle-Eyed Range +3
Critical Chance +15%
Lemon
Fast Speed +10
Attack Speed +5
 
Fat Size +20%
Attack Speed -10
Fertility -20%
Alien, Acid Blob, Snowman, Rhinos, Lil Pumpkin, Pie, Burger, Candy
Fertile Max Age +2
Fertility +80%
Max Children +3
 
Fire Blood Tạo ra lửa khi chết Demon, Dragon, Fire Skull, Greated Crab, Pepper
Fire Proof Không thể bị thiêu Demon, Dragon, Fire Skull, Evil Mage, Plague Doctor, Assimilator, God Finger, UFO, Ghost, Crystal Monsters, Worms, Greater Crab, Pepper
Freeze Proof Không thể bị đóng băng Snowman, Cold Ones, White Mage, Ghost, Crystal Monsters, Pinecone, Snow Cucumber
Giant Size +50%
Health +50%
Attack Speed -5
Candy
Gluttonous Ăn gấp đôi lượng thức ăn Candy Monsters
Immune

Max Age +10
Armor +3
Fertility +15%
Không nhiễm Plague, Tumor, MUSH Spores, Infected

Turtle, Crab, Chicken, Plague Doctor, Fairy
Infertile Fertility -10000%
Max Children -100
 
Long Liver Max Age +30
Fertility +20%
 
Lustful Fertility +20%
Max Children +2
Diplomacy -2
 
Poison Immunity Không bị trúng độc Lemon People, Snake, Ale, Desert Berries
Poisonous Tấn công cuối tạo độc Frog
Regeneration Fertility +15%
Max Age +12
Orc, Alien, Living Plant, Cold One, Demon, Mages, Other Mages, Dragon, Snowman, Jam, Lemon, Pinecone
Short-Sighted Range -3
Critical Chance -5%
 

Mind Trait

Trait Hiệu ứng Cách mở khóa
Ambitious Diplomacy +2
Warfare +4
Stewardship +1
Damage +1
Number of Cities +5
Settlement Area +1
Loyalty -15
 
Content Loyalty +10
Diplomacy +2
Stewardship +2
Warfare -2
Supply Timer Modifier -0.3
 
Deceitful Diplomacy +1
Stewardship +4
Loyalty -20
 
Evil Warfare +10
Number of Cities
Evil Mage, Necromancer, Demon, Fire Skull, Robot Santa, Candy Monsters, Greater Crab, Evil Beets
Genius Intelligence +10
Diplomacy +5
Warfare +5
Stewardship +7
Settlement Area +1
Number of Cities +3
Fertility +10%
Loyalty -10
Monkey, Fox, Turtle
Greedy Warfare +4
Number of Cities +2
Diplomacy -2
Stewardship -3
Loyalty -5
Supply Timer Modifier +4
 
Honest Stewardship +3
Diplomacy +2
Loyalty +5
Warfare -2
 
Madness Damage +1
Speed +5
Attack Speed +10
Diplomacy -100
Loyalty -100
Crystal Salt, Mushroom
Miner 50% nhận thêm tài nguyên khi đào quặng Dwarf
Paranoid Warfare +4
Diplomacy +2
Loyalty -15
Number of Cities -1
Supply Timer Modifier +0.5
Lemon People, Mushroom
Peaceful Không thể tấn công Villagers trẻ hơn 18, Chicken, Sheep, Rabbit, Cow, Fairy, Bugs
Strong-Minded Miễn nhiễm với đặc điểm Madnes Turtle, Crab, Chicken, Dragon, Bioblob, God Finger, Crabzilla, UFO, Langton Ants, Sand Spider, Worm, Tornado
Stupid Number of Cities -3
Intelligence -5
Diplomacy -2
Warfare -2
Stewardship -5
Loyalty -15
Fertility -10%
Rationality -0.5
Zombies
Voice In My Head Diplomacy -1
Opinion -1
Rationality -0.2
Dùng Whisper of War, Spite, or Friendship trong 1 vương quốc

Spirit Trait

Trait Hiệu ứng Cách mở khóa
Bloodlust Warfare +10
Number of Cities +3
Loyalty -20
Diplomacy -2
Supply Timer Modifier +1.5
Lil’ Pumpkin, Candy
Burning Feet Tạo ra lửa khi di chuyển
Không thể bị thiêu đốt
Demon
Cold Aura Giảm nhiệt độ xung quanh
Có thể gây trạng thái đóng băng (Frozen)
Snowman, Cold One
Flesh Eater Hồi 1 máu mỗi lần tấn công Candy Monsters
Healing Aura Fertility +10%
20% cơ hội hồi 10 máu và chữa bệnh dịch hạch cho đơn vị xung quanh mỗi 2 giây
Fairy
Immortal Max Children +4
Loyalty -20
Không chết vì tuổi già hoặc nhiễm dịch hạch
Zombies, Spooky Monsters, Greg, Living House, Living Plant, Cold One, Demon, Mages, Druid, Necromancers, Dragons, Tumor Monsters, Assimilator, Bioblob, UFO, Fairy, MUSH, Alien
Lucky Max Age +7
Critical Chance +30%
Fertility +70%
Max Children +2
 
Moonchild Damage +10
Speed +5
Armor +10
Intelligence +3
Fairy, Elf
Nightchild Damage +5
Speed +5
Attack Speed +3
Critical Chance +3%
Warfare +3
Wolf, Orc
Pacifist Loyalty +50
Diplomacy +10
Max Number of Cities +2
Warfare -4
Supply Timer Modifier -0.1
 
Savage 50% cơ hội nhận được xương, da, hoặc thịt từ kẻ bị hạ gục Orc, Zombies
Unlucky Max Age -13
Critical Chance -30%
Fertility -13%
Max Children -2
Banana

Acquired trait

Trait Hiệu ứng Cách mở khóa
Blessed Fertility +30%
Armor +10%
Damage +50%
Health +50%
Speed +50%
Diplomacy +20%
Critical Chance +10%
Max Age +5
Dùng sức mạnh Blessing power
Crippled Speed -15
Diplomacy -3
Attack Speed -15
Fertility -30%
Max Children -1
2% cơ hội khi bạn bị thương khi không có lá chắn
Cursed Loyalty -100
Armor -50%
Damage -50%
Health -50%
Speed -20%
Diplomacy -90%
Attack Speed -50%
Max Age -10
Fertility -50%
Max Children -1
Dùng sức mạnh Curse
0.5% cơ hội khi đi qua Corrupted biome
Dragonslayer Warfare +6
Critical Chance +4%
Diplomacy +10%
Đánh bại rồng
One-Eyed Diplomacy +1
Warfare -1
Attack Speed -15
Critical Chance -15%
Fertility -9%
2% cơ hội khi bị thương mà không có lá chắn
Golden Tooth Diplomacy +2 5% cơ họi khi một nhân vật King đạt tới tuổi 45
Infected Speed +4
Loyalty -15
Fertility -90%
50% cơ hội khi bị một nhân vật có Zombie trait tấn công
Kingslayer Attack Speed +5
Warfare +5
Loyalty -25
Diplomacy -5
Supply Timer Modifier +2
Đánh bại King
Mageslayer Warfare +5
Critical Chance +3%
Loyalty -10
Đánh bại Mage
MUSH Spores Speed +4
Loyalty -15
Turns into a Mush unit on death
Dùng sức mạnh MUSH Spores
Plague Speed -10
Damage -3
Armor -1
Loyalty -15
Max Age -30
Fertility -10000%
Max Children -10
Dùng sức mạnh Plague
Skin Burns Warfare +2
Diplomacy -2
Speed -5
Attack Speed -5
Max Age -5
Fertility -10%
Max Children -1
50% cơ hội khi đang cháy, Hot Temperature, Fire, Lava, Lava Cloud, Volcano, Napalm Bomb, Heat-Ray, Infernal biome
Tumor Infection Speed +4
Loyalty -15
0.5% cơ hội khi đang đi trên các ô Tumor
Veteran Warfare +5
Damage +3
Armor +1
Health +30
11 kill
Wise Diplomacy +1
Stewardship +1
Warfare +1
Intelligence +1
Unit gets grey hair
30% cơ hội khi nhân vật đạt tới tuổi 40
Cập nhật: 28/07/2026
  • 1.380 lượt xem
Xem thêm: WorldBox