Đấu Trường Chân Lý 18.5 Game cờ nhân phẩm miễn phí trên giả lập

3,3 (329) Riot Games Miễn phí 176.138 Ngày: Yêu cầu: Windows 7/8/8.1/10

Giờ đây Đấu Trường Chân Lý - Teamfight Tactics không đơn giản chỉ là một chế độ chơi trên Liên Minh Huyền Thoại, bạn có thể tải game Đấu Trường Chân Lý để chơi trên di động hoàn toàn độc lập để có được trải nghiệm tốt nhất. Nếu muốn chơi game Đấu Trường Chân Lý trên máy tính chúng ta chỉ cần cài đặt thông qua các ứng dụng giả lập như Noxplayer, BlueStacks, vv.

Những vị tướng Liên Minh Huyền Thoại
Những vị tướng Liên Minh Huyền Thoại

Tính năng nổi bật của game Đấu Trường Chân Lý có gì hấp dẫn?

  • Đầy đủ tính năng xếp hạng và tìm trận đấu, từ hạng Sắt đến hạng Thách Đấu.
  • Hệ thống tướng sẽ được cập nhật theo thời gian để thay đổi chiến thuật mới mẻ.
  • Đồ họa đẹp mắt và đem lại trải nghiệm mượt mà nhất cho thiết bị di động.
  • Thể hiện bản thân bằng những điệu nhảy, biểu tượng cảm xúc của Linh Thú. Nói chung là khoe khoang một chút.
  • Hỗ trợ đa nền tảng cho phép bạn có thể chơi cùng bạn bè (và đè bẹp đối thủ) trên máy tính, Mac và cả di động.
  • Việc cập nhật miễn phí và bổ sung nội dung liên tục sẽ đảm bảo một meta luôn mới, không ngừng thay đổi và có chiều sâu chiến lược
  • Hệ thống kết bạn khá đơn giản, việc kết bạn diễn ra nhanh chóng và vô cùng dễ dàng bằng cách tìm kiếm theo nickname của người chơi. 
  • Hệ thống nhiệm vụ theo dạng hàng tuần (Sổ sứ mệnh) và nhiệm vụ mùa.

Tựa game cờ nhân phẩm Đấu Trường Chân Lý - ĐTCL đã nhanh chóng nhận được sự yêu thích của các game thủ khi chơi LMHT và đã trở thành chế độ chơi chính của LOL trong suốt thời gian vừa qua. Sau thành công vang dội của Auto Chess của Dota 2, đã thực sự có chỗ đứng rất vững trên thị trường game ở thời điểm này.

Tham gia cuộc chiến sinh tử
Tham gia cuộc chiến sinh tử

Trong quá trình chơi game này, thì chúng ta có khả năng tham gia vào các giải đấu và thử sức trong chế độ xếp hạng. Giải đấu là nơi mà người chơi có cơ hội thách thức kỹ năng của mình và cạnh tranh với các người chơi khác trên khắp thế giới. Những cuộc thi này thường diễn ra trong một khoảng thời gian cố định và được thi đấu theo các quy tắc cụ thể, tạo nên một môi trường cạnh tranh và hấp dẫn. Khi tham gia vào các giải đấu, sẽ giúp người chơi rèn luyện kỹ năng chiến thuật và quản lý tài nguyên, mà còn mang đến cơ hội để giành danh hiệu và thể hiện tài năng trên bảng xếp hạng toàn cầu.

Game Đấu Trường Chân Lý còn có các hoạt động giao dịch và mua sắm đóng vai trò quan trọng trong cuộc chơi. Người chơi có cơ hội kiếm vàng trong suốt trận đấu và sử dụng nó để tiến hành giao dịch và mua sắm cho tướng và các vật phẩm. Mỗi vòng đấu, người chơi sẽ được thưởng một lượng vàng dựa trên hiệu suất và cấp độ hiện tại của họ. Tại đây, bạn sẽ lựa chọn để mua tướng mới để bổ sung vào đội hình hoặc mua các tướng trùng lặp để nâng cấp tướng và nâng cao sức mạnh của đội hình.

Cùng với đó, tựa game này sở hữu nền đồ họa 3D, thiết kế tỉ mỉ giúp hình ảnh của các quân cờ (tướng) trở nên sống động và lung linh hơn. Hiệu ứng đến từ chiêu thức cũng được làm kĩ lưỡng. Chúng còn được bổ sung điệu nhảy vô cùng ngộ nghĩnh. Các Tướng, Linh Thú được thiết kế vô cùng đa dạng và cực kì cute (dễ thương) và một số ít (quý hiếm) còn rất thích làm trò để trận cờ trở nên vui, thú vị hơn. Hiệu ứng âm thanh sống động kết hợp với nhạc nền hào hứng, mang đến những giây phút trải nghiệm tuyệt vời, ý nghĩa.

Chơi game Đấu Trường Chân Lý
Chơi game Đấu Trường Chân Lý trên PC

Mẹo gì chơi game Đấu Trường Chân Lý cho người mới?

Tìm hiểu về ĐTCL:

  • ĐTCL là một trò chơi chiến thuật tự động, bạn cần sắp xếp đội hình từ các tướng của Liên Minh Huyền Thoại để chúng tự động chiến đấu.
  • Mỗi tướng có Hệ và Tộc riêng, việc kích hoạt hiệu ứng của các Hệ/Tộc này sẽ mang lại sức mạnh đặc biệt cho đội hình.
  • Vàng là tài nguyên quan trọng để mua tướng, lên cấp hoặc làm mới cửa hàng.

Bắt đầu trận đấu:

  • Chọn tướng khởi đầu dễ kết hợp Hệ/Tộc như Đấu Sĩ, Hộ Vệ hoặc Xạ Thủ và có giá rẻ (1-2 vàng) để tạo lợi thế đầu trận.
  • Thu thập và kết hợp trang bị phù hợp với từng tướng để tối ưu hóa sức mạnh, ví dụ Cung Xanh cho Xạ Thủ hoặc Giáp Gai cho tướng chống chịu.

Quản lý vàng hiệu quả:

  • Tiết kiệm vàng: Cố gắng giữ ít nhất 50 vàng để nhận lãi mỗi vòng (tối đa 5 vàng/vòng).
  • Cân nhắc giữa việc lên cấp và tích vàng tùy theo tình hình trận đấu. Nếu thua liên tục, hãy dùng vàng để nâng cấp đội hình. Nếu thắng, hãy tiết kiệm vàng để duy trì lợi thế.

Xây dựng đội hình linh hoạt:

  • Chọn đội hình phù hợp: Một số đội hình phổ biến cho người mới là Đấu Sĩ - Xạ Thủ hoặc Pháp Sư - Hộ Vệ.
  • Tối ưu hóa đội hình: Nâng cấp tướng lên 3 sao nếu có thể và chuyển đổi đội hình nếu không tìm được tướng phù hợp.

Chiến thuật theo từng giai đoạn:

  • Giai đoạn đầu (Vòng 1-10): Ưu tiên đội hình giá rẻ, dễ kết hợp và tích lũy vàng.
  • Giai đoạn giữa trận (Vòng 11-20): Bắt đầu tìm kiếm các tướng 3-4 vàng để nâng cấp đội hình và quyết định lên cấp hoặc giữ vàng.
  • Giai đoạn cuối trận (Vòng 21+): Hoàn thiện đội hình với tướng 5 vàng mạnh mẽ và sử dụng vàng để lên cấp 8 hoặc 9.

Lưu ý quan trọng:

  • Quan sát đội hình đối thủ để sắp xếp vị trí tướng hợp lý và thay đổi chiến thuật linh hoạt.
  • Tập trung vào kỹ năng quản lý vàng, lên cấp đúng thời điểm và tìm hiểu về các Hệ/Tộc và tướng mới.

Các loại đội hình cơ bản:

  • Sốc Sát Thương: Gây sát thương mạnh từ đầu để áp đảo đối thủ, thường dùng các tướng có chỉ số tấn công cao. Khắc chế: Dùng đội hình có khả năng chống chịu và hồi phục tốt.
  • Cân Bằng: Kết hợp hài hòa giữa sát thương, chống chịu, hồi phục và khống chế, tạo sự ổn định. Khắc chế: Sử dụng đội hình sốc sát thương hoặc sát thủ để tấn công chủ lực.
  • Cuối Game: Tập trung vào chống chịu và tăng tiến sức mạnh theo thời gian, mạnh về cuối trận. Khắc chế: Dùng đội hình sốc sát thương để kết thúc trận đấu sớm hoặc giảm khả năng hồi máu.
  • Sát Thủ: Nhắm vào chủ lực của đối phương từ sớm, gây đột phá bằng tốc độ và khả năng ám sát. Khắc chế: Bảo vệ chủ lực bằng cách dồn tank lên hàng sau hoặc dùng tướng khống chế diện rộng.

Nguyên tắc làm chủ đội hình:

  • Biết rõ vật phẩm cần: Ứng biến theo trang bị xuất hiện thay vì rập khuôn theo hướng dẫn.
  • Có chiến thuật nâng cấp độ rõ ràng: Xác định thời điểm ưu tiên nâng cấp tướng hoặc cấp độ dựa trên đội hình và tướng chủ lực.
  • Tối ưu hoá vị trí đội hình: Sắp xếp tướng để tránh các đòn tấn công trực diện và tận dụng tối đa khả năng của từng tướng.
  • Tùy cơ ứng biến: Thay đổi đội hình và trang bị phù hợp với tình hình trận đấu.
Thứ hạng sẽ thay đổi dựa trên vị trí cuối cùng của bạn trong mỗi trận đấu
Thứ hạng trên bảng xếp hạng sẽ thay đổi dựa trên vị trí cuối cùng của bạn trong mỗi trận đấu

Thông tin cập nhật game Đấu Trường Chân Lý 18.5

Cân bằng Tộc/Hệ:

Gai Đen:

  • Thưởng Cường Hóa 6 Mảnh: 60% => 50%
  • SMPT Cơ Bản - Hiến Tế: 12% Khuếch Đại Sát Thương + 2 Hồi Năng Lượng => 10% Khuếch
  • Đại Sát Thương + 2 Hồi Năng Lượng

Thần Rừng:

  • Máu Cộng Thêm Khi Triệu Hồi Đủ 9 Mảnh: 140% => 125%

Tiên Linh (2/4):

  • Hồi máu: 2,5/4% => 3/5%
  • Ngưỡng Pix Thứ 4: 30.00025.000
  • Ngưỡng Pix Thứ 5: 70.00060.000
  • Ngưỡng Pix Thứ 6: 110.000100.000

Thực Vật:

  • Máu Tối Đa - Hồi Máu: 8% => 7%

Liên Kích:

  • Tốc Đánh mỗi Đòn Đánh: 3/5/8/12% => 3/5/7/10%

Quái Rừng (7):

SMCK/SMPT: 6% => 5%

Cân bằng Tướng:

Tướng Bậc 2:

Caitlyn:

  • Sát Thương Đòn Đánh Cường Hóa: 190/285/470% SMCK => 200/300/490% SMCK

Tướng Bậc 3:

Azir:

  • Sát Thương Kỹ Năng: 46/69/110 SMPT 43/65/105 SMPT

Kha'Zix:

  • Sát Thương Không Cô Lập: 255/360/515 SMPT 250/345/500 SMPT
  • Sát Thương Cô Lập: 285/410/605 SMPT 280/390/590 SMPT

Chim Mẹ:

  • Hiệu ứng khóa năng lượng kết thúc ngay khi các chú chim non bắt đầu biến mất (rút ngắn khoảng 1 giây).
  • Kỹ Năng - Sức Mạnh Công Kích: 22/33/52 SMCK 20/30/50 SMCK

Master Yi:

  • Dạng SMCK - Sức Mạnh Công Kích Khởi Đầu: 6063
  • Dạng SMPT - Sát Thương Kỹ Năng: 125/190/285 SMPT 135/200/320 SMPT

Tristana:

  • Năng Lượng: 0/600/50
  • Sát Thương Mỗi Đòn Đánh: 10/15/25 SMCK 12/18/28 SMCK

Tướng Bậc 4:

Bụi Gai Đỏ:

  • Dấu Ấn Đầu Đàn - Hồi Máu: 4% => 5%
  • Bỏ Qua Giáp: 20% + 25% SMPT => 25% + 25% SMPT

Malphite:

  • Lá Chắn: 700/850 SMPT 735/885 SMPT

Morgana:

  • Sát Thương Nguyền Rủa Ban Đầu: 60/90 SMPT 70/105 SMPT
  • Nguyền Rủa - Sát Thương Cộng Thêm: 22/33 SMPT 25/38 SMPT

Người Đá:

  • Thời Gian Choáng: 1 giây 0,5 giây
  • Lá Chắn: 350/450 SMPT 375/475 SMPT

Sett:

  • Hồi Máu - Lượng SMPT: 225/275 SMPT 250/300 SMPT

Sivir:

  • Sát Thương Kỹ Năng: 200/300 SMCK 220/330 SMCK
  • Sát Thương Nảy: 20% sát thương ban đầu => 18% sát thương ban đầu

Soraka:

  • Sát Thương Sao Ban Đầu: 225/335 SMPT 235/355 SMPT
  • Sát Thương Sao Cộng Thêm: 100/150 SMPT 110/165 SMPT

Tướng Bậc 5:

Alune:

  • Mảnh Nguyệt Thạch - Sát Thương: 55/83 SMPT 58/88 SMPT
  • Tốc Độ Đánh: 0,80,85
  • Hòa Hợp - Chống Chịu: 7% => 5%

Ashe:

  • Sát Thương Theo Thời Gian: 9/14 SMCK 11/16 SMCK

Taric:

  • Chống Chịu: 6570
  • Kỹ Năng cường hóa 2 đòn đánh - Sát thương: 100/150 SMPT 130/200 SMPT

Thay Đổi Trang Bị Ánh Sáng:

Mũ Thích Nghi:

  • Hồi Năng Lượng: 76
  • Tướng Không Phải Đỡ Đòn/Đấu Sĩ - SMCK/SMPT: 4035

Bùa Xanh:

  • SMCK/SMPT Cơ Bản: 30% => 25%

Thay Đổi Nâng Cấp:

  • Tỷ lệ xuất hiện các Nâng Cấp hỗ trợ đội hình SMCK hoặc SMPT sẽ thấp hơn nếu đang xây dựng đội hình theo hướng ngược lại.
  • Chống Chịu mỗi Tộc/Hệ: 3% => 2,5%
  • Tự Lập Đội - Vàng Kiếm Được: 69
  • Ân Huệ Thách Đấu - Tăng Tốc Đánh: 25% => 30%
  • Nồi Nấu Ăn: Không còn xuất hiện trong Lên Ngôi Vương, Cắm Rễ Phân Tán+ và Cây Tộc/Hệ+. Máu mỗi Ấn: 6070
  • Thực Vật Hấp Thụ - Hiệu Quả Cộng Thêm: 50% => 70%
  • Giọt Lệ Bi Ai - Thưởng Hồi Năng Lượng: 43
  • Tà Thuật - SMPT Nhận Được: 7/12/33/50/100/175/300/4005/10/28/45/85/175/300/400
  • Tụ Điện II: Sửa lỗi để gây sát thương chính xác.
  • Phình Đại - Thưởng SMCK/SMPT Cơ Bản: 10% => 18%
  • Kỳ Vọng Bất Ngờ:
    • Vàng Thưởng Giai Đoạn 3: 1815
    • Vàng Thưởng Giai Đoạn 4: 2018
    • Tướng 5 Vàng Nhận Được Ở Giai Đoạn 4: 32 (Phần thưởng roll ra tướng 5 vàng cho thêm 3 vàng).
  • Lệ Lưu Ly - Ngưỡng Năng Lượng khi Xả Tiền: 6.5007.000
  • Trái Tim Sắt Đá: Vô hiệu hóa lại do lỗi.
  • Chiến Thuật Đầu Tư I - Vàng Khởi Đầu: 63
  • Chiến Thuật Đầu Tư II - Vàng Khởi Đầu: 106
  • Chiết Xuất Trang Bị: Không còn cho 1 Veigar.
  • Dòng Tiền Mờ Ám - Vàng Được Cho Khởi Đầu: 46
  • Gói Trang Bị Bất Ngờ - Vàng Kiếm Được: 46
  • Quái Rừng Omega: Máu Cộng Thêm: 10% => 8%; Tốc Độ Đánh cộng thêm: 10% => 8%
  • Hàng Chờ Pandora - Vàng Kiếm Được: 41

Thay Đổi Tinh Linh:

  • Lọc Tinh Linh:
    • Điều kiện lọc theo số lượng tướng trang bị tính cả tướng trên hàng chờ.
    • Điều kiện lọc theo vai trò dựa trên đội hình vòng giao tranh gần nhất thay vì hiện tại.
  • Rời Tàu: Giá: 0v->2v
  • Tinh Linh Nghèo Khó: Vàng: 3/5v->2/3v
  • Máu và Sắt: Giá: 3v->4v
  • Baron Chi Viện:
    • Giá: 6v4v
    • Chỉ số: 33/55 Máu + 3/5% (Giáp/Kháng Phép/SMCK/SMPT/Tốc Độ Đánh/Hút Máu Toàn
    • Phần/Chống Chịu/Khuếch Đại Sát Thương) 22/33 Máu + 2/3% các chỉ số trên.
    • Tỉ Lệ Chí Mạng: 10/15% => 6/8%
  • Hy Sinh Anh Dũng - Máu Cộng Thêm: 1.200/1.5001.000/1.250
  • Món Nợ Sinh Mệnh: Sửa lỗi điều kiện Máu đã mất.
  • Bạn Bè Trở Lại: Thêm vào Giai đoạn 3.
  • Giáp Cây: Thêm vào Giai đoạn 3.
3,3 (329) Mời bạn đánh giá!
  • Phát hành:
  • Version: 18.5
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Lượt xem: 345.378
  • Lượt tải: 176.138
  • Ngày:
  • Yêu cầu: Windows 7/8/8.1/10
Liên kết tải về

Liên quan, thay thế