Đấu Trường Chân Lý 11.12 Game cờ nhân phẩm miễn phí trên giả lập

Tải về
  • Đánh giá:
    3 ★ 7 👨
  • Phát hành:
  • Version: 11.12
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Lượt xem: 7.059
  • Lượt tải: 3.038
  • Ngày:
  • Yêu cầu: Windows 7/8/8.1/10
Giới thiệu

Giờ đây Đấu Trường Chân Lý - Teamfight Tactics không đơn giản chỉ là một chế độ chơi trên Liên Minh Huyền Thoại, bạn có thể thể tải game Đấu Trường Chân Lý để chơi trên di động hoàn toàn độc lập để có được trải nghiệm tốt nhất. Nếu muốn chơi game Đấu Trường Chân Lý trên máy tính chúng ta chỉ cần cài đặt thông qua các ứng dụng giả lập như Noxplayer, BlueStacks, vv.

Những vị tướng Liên Minh Huyền Thoại
Những vị tướng Liên Minh Huyền Thoại

Tựa game cờ nhân phẩm Đấu Trường Chân Lý - ĐTCL đã nhanh chóng nhận được sự yêu thích của các game thủ khi chơi LMHT và đã trở thành chế độ chơi chính của LOL trong suốt thời gian vừa qua. Sau thành công vang dội của Auto Chess của Dota 2, đã thực sự có chỗ đứng rất vững trên thị trường game ở thời điểm này.

Tham gia cuộc chiến sinh tử
Tham gia cuộc chiến sinh tử

Game Đấu Trường Chân Lý sẽ mang đến đội hình tướng tương đối quen thuộc, dĩ nhiên kỹ năng tướng sẽ có đôi chút thay đổi so với Liên Minh Huyền Thoại. Các game thủ sẽ sắp xếp, xây dựng và bố trí đội hình chiến đấu để sẵn sàng tham gia cuộc chiến sống còn trong đấu trường.

Chơi game Đấu Trường Chân Lý
Chơi game Đấu Trường Chân Lý trên PC

Đấu Trường Chân Lý Mobile chơi theo thể thức vòng tròn tính điểm tương tự như game Auto Chess. Chúng ta sẽ chạm chán với 7 đối thủ khác với mục tiêu trở thành người sống sót duy nhất, lâu nhất trên sàn đấu. Chắc chắn với các game thủ Dota 2 cách chơi game sẽ không có nhiều thử thách. Tuy nhiên tính chiến thuật trong Đấu Trường Chân Lý được đánh giá rất cao, bạn đã sẵn sàng tham gia cuộc chiến của những vị tướng Liên Minh Huyền Thoại chưa?

Chi tiết bản cập nhật Đấu Trường Chân Lý 11.12

Sự Kiện Tranh Kính

  • Có tổng cộng 15 nhiệm vụ, mỗi nhiệm vụ sẽ gắn liền với một mảnh trên Tranh Kính.
  • Phần thưởng: XP Vé, Mảnh Sao, Trứng Linh Thú Ma Thuật và hai biểu cảm mới.

Trứng Tranh Kính và Tiểu Tiên Cá URF

  • Trứng Tranh Kính sẽ được mở bán trong cửa hàng.
  • Quả trứng này sẽ mở ra một Linh Thú ngẫu nhiên từ đầu cho đến Hoa Linh.

Hàng Chờ

  • Tại Hàng Chờ người chơi có thể chuyển đổi giữa biểu tượng Linh Thú và biểu tượng Anh Hùng tại ảnh đại diện.

Hệ Thống

Hộp Kho Báu

  • Búa Rèn: Sử dụng để đổi lại một trang bị, giữ nguyên tính chất
  • Phi tự nhiên: Giáp Thiên Nhiên và Giáp Bóng Tối không thể được rèn lại.
  • Nam Châm Ma Thuật: Sử dụng để lấy trang bị ra từ một vị tướng.

Kho Vũ Khí

  • Kho Vũ Khí 3-2 (Đổi): 2 Trang Bị Thường ⇒ 1 Hắc Ám, 1 Thường
  • Kho Vũ Khí 4-2 (Loại Bỏ): Loại bỏ Kho Vũ Khí ở 4-2 để tránh việc trang bị quá nhiều và thừa thải
  • Mật Độ Kho Vũ Khí Bắt đầu từ Giai Đoạn 4, mỗi vòng đấu thứ 2 (4-2, 5-2, 6-2) sẽ có tỉ lệ xuất hiện một Kho Vũ Khí. Nó sẽ chứa các lựa chọn đa dạng, bao gồm: Tiêu Thụ (Búa Rèn, Neeko, Nam Châm Ma Thuật, và Xúc Xắc), Xẻng, Trang Bị Thành Phần, Trang Bị Hoàn Chỉnh, và Ấn.
  • Từ Vòng 6 trở đi, Kho Vũ Khí sẽ không cho trang bị thành phần nữa, và kho ở các vòng sau có thể cho Ấn của tộc/hệ mà bạn đang chơi.
  • Kho Vũ Khí của Xúc Xắc Điên Cuồng Một kho vũ khí thêm có thể sẽ xuất hiện ở các vòng 5-2, 7-2, 9-2

Sát Thương Chí Mạng

  • Sát Thương Chí Mạng Cơ Bản: 150% ⇒ 130%

Tộc/Hệ

Mốc Cuối Tộc/Hệ

  • 6 Đồ Long: Giờ sẽ cho tướng Đồ Long 140 Sức Mạnh Phép Thuật và đồng minh 100 Sức Mạnh Phép Thuật
  • 4 Thiết Giáp: Giờ sẽ cho 180 Giáp
  • 6 Tái Tạo Hồi 10% Máu tối đa hoặc Năng Lượng Tối Đa mỗi giây.
  • 4 Tà Thần Tà Thần sẽ hồi sinh với 75% Máu tối đa
  • 6 Ma Pháp Sư Ma Pháp Sư được tăng 80 Sức Mạnh Phép Thuật và 8 Sức Mạnh Phép Thuật mỗi lần dùng kỹ năng, cộng dồn tối đa 10 lần.
  • 9 Chiến Binh: Chiến Binh nhận một lá chắn bằng 60% Máu tối đa khi trận chiến bắt đầu, và 10 SMCK mỗi giây.

Cân Bằng Tộc Hệ

  • Kỵ Sĩ - Sát Thương Giảm Thiểu: Sát Thương Giảm: 20/30/35% ⇒ 20/25/30%
  • Thây Ma Biến Dị giờ sẽ dừng lại sau khi húc trúng hai mục tiêu.
  • Thây Ma Biến Dị giờ sẽ loại bỏ Làm Chậm Tốc Độ Đánh và Giảm SMCK khi kích hoạt kỹ năng của nó.
  • Thây Ma Biến Dị - Giáp/Kháng Phép: 40/50/60 ⇒ 40/60/75
  • Thây Ma Biến Dị - SMCK: 100/160/220 ⇒ 90/150/200
  • Thây Ma Biến Dị - SMCK cộng thêm: 10/16/22 ⇒ 9/15/20
  • Thần Sứ - Sát Thương Cộng Thêm: 10% ⇒ 12%
  • Thiên Thần - Giáp, Kháng Phép, SMPT: 30/50/70 ⇒ 30/60/90
  • Chiến Binh - Lá Chắn: 20/40/60% Máu Tối Đa ⇒ 25/40/60% Máu Tối Đa

Tướng

Bậc 1

  • Lissandra - Sát Thương Kỹ Năng: 250/300/400 ⇒ 280/330/450
  • Lissandra - Sát Thương Phụ Kỹ Năng: 125/150/200 ⇒ 140/165/225
  • Vayne - Sát Thương Kỹ Năng: 65/90/140 ⇒ 70/100/140
  • Vladimir - Năng Lượng Tối Đa: 0/85 ⇒ 0/80

Bậc 2

  • Brand - Khóa Năng Lượng sau khi dùng kỹ năng: 1 ⇒ 1.5 giây
  • Hecarim - Kỹ Năng giờ sẽ tỉ lệ đúng với Sức Mạnh Phép Thuật
  • Hecarim - Sát Thương Nhiếp Hồn Trận: 450/600/1200 ⇒ 250/350/500
  • Hecarim - Hồi Máu Nhiếp Hồn Trận: 300/400/800 ⇒ 250/350/500
  • LeBlanc - Sát Thương Kỹ Năng: 200/250/500 ⇒ 100/150/250
  • LeBlanc - Thời Gian Choáng Kỹ Năng: 2 ⇒ 1.5/2/2.5 giây
  • LeBlanc - Máu: 550 ⇒ 600
  • Nautilus - Sức Mạnh Công Kích: 65 ⇒ 80
  • Nautilus - Sát Thương Kỹ Năng: 150/250/700 ⇒ 200/300/750
  • Sejuani - Sát Thương Đòn Đánh 45 ⇒ 65
  • Thresh - Sát Thương Đòn Đánh 55 ⇒ 75

Bậc 3

  • Katarina - Sát Thương Mũi Dao: 200/250/450 ⇒ 200/250/420
  • Katarina - Sát Thương Xoay: 100/125/225 ⇒ 100/125/210
  • Riven - SMCK Cộng Thêm Kỹ Năng: 90/100/150% ⇒ 90/100/130%
  • Riven - Sát Thương Đòn Đánh 90 ⇒ 85
  • Nunu - Năng Lượng Tối Đa: 0/70 ⇒ 0/75
  • Zyra - Năng Lượng Tối Đa: 60/120 ⇒ 40/100
  • Zyra - Sát Thương Kỹ Năng: 250/350/700 ⇒ 200/325/700

Bậc 4

  • Aphelios - Năng Lượng Tối Đa: 0/100 ⇒ 0/90
  • Jax - Tốc Độ Đánh Cộng Thêm Kỹ Năng: 20/25/60% ⇒ 30/35/100%
  • Karma - Khóa Năng Lượng sau khi dùng kỹ năng: 1.25 ⇒ 1.5 giây
  • Karma - Năng Lượng Tối Đa: 0/60 ⇒ 0/50
  • Karma - Năng Lượng Giảm Mỗi Kĩ Năng: 20/20/40 ⇒ 15/15/30
  • Karma - Sát Thương Kỹ Năng: 200/250/600 ⇒ 240/300/700
  • Vel'Koz - Tốc Độ Đánh: 0.65 ⇒ 0.75

Bậc 5

  • Kayle - Số Đòn Đánh để trở nên Bất Tử ở Mốc 3: 7 ⇒ 10

Trang Bị

  • Quyền Trượng Thiên Thần - Tỉ Lệ Năng Lượng 40% ⇒ 45%
  • Quyền Trượng Đại Ác Ma - Tỉ Lệ Năng Lượng: 350% ⇒ 400%
  • Huyến Kiếm - Hút Máu: 40% ⇒ 33%
  • Hắc Huyết Kiếm - Sát Thương Bản Thân: 33% ⇒ 25% Máu tối đa
  • Bàn Tay Công Lý - Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật: 40 ⇒ 45
  • Nỏ Sét - Giảm Kháng Phép: 40% ⇒ 50%
  • Găng Liều Mạng - Sát Thương lên Bản Thân: 15% máu tối đa ⇒ 100% năng lượng tối đa nhân với Cấp Sao
  • Quyền Năng Phục Hận - Sát Thương: 25% ⇒ 20% sát thương trước giảm thiểu

Chi tiết bản cập nhật Đấu Trường Chân Lý 11.11

Hệ thống

Tỉ Lệ Cửa Hàng Tướng (Cơ Bản và Xúc Xắc Điên Cuồng)

  • Cấp 6: 35/35/25/5/0% ⇒ 25/40/30/5/0%
  • Cấp 7: 19/35/30/15/1% ⇒ 19/30/35/15/1%

Tỉ Lệ Trang Bị Hắc Ám khi Đi Chợ:

  • 1 Trang Bị Hắc Ám: 10% ⇒ 0%
  • 2 Trang Bị Hắc Ám: 75% ⇒ 70%
  • 3 Trang Bị Hắc Ám: 10% ⇒ 25%
  • 4 Trang Bị Hắc Ám: 5% ⇒ 5% (không đổi)

Nhặt Đồ (Cơ Bản + Xúc Xắc Điên Cuồng)

Ngọc Xanh: Neeko + 2v (8%) ⇒ Neeko + 1x Tướng Bậc 2 (6%) hoặc Neeko + 1x Tướng Bậc 3 (2%)

Tộc/Hệ

  • Thây Ma - Thây Ma Biến Dị được giảm thời gian sử dụng Điên Cuồng đi 25%
  • Thây Ma - Máu Thây Ma Biến Dị: 1000/1400/1800 ⇒ 1000/1600/2200
  • Thây Ma - Máu Thây Ma Biến Dị cộng thêm mỗi Cấp Sao: 100/140/180 ⇒ 100/160/220
  • Thây Ma - SMCK Thây Ma Biến Dị: 100/150/200 ⇒ 100/160/220
  • Thây Ma - SMCK Thây Ma Biến Dị cộng thêm mỗi Cấp Sao: 10/15/20 ⇒ 10/16/22
  • Suy Vong - Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật: 30/70/160 ⇒ 30/70/140
  • Hiệp Sĩ - Sát Thương Chặn: 15/40/90 ⇒ 15/40/80
  • Chiến Binh - Lá chắn: 300/600 ⇒ 20/40% Máu tối đa
  • Ma Pháp Sư - Sức Mạnh Phép Thuật 20/60 ⇒ 20/50
  • Ma Pháp Sư - Sức Mạnh Phép Thuật Mỗi Chiêu Thức: 2/6 ⇒ 2/5

Tướng

Bậc 1

  • Udyr - Tỉ Lệ Sức Mạnh Công Kích Kỹ Năng (Võ Hổ): 130/140/200% ⇒ 120/130/180%
  • Vladimir - Sát Thương Truyền Máu: 250/350/450 ⇒ 300/420/540

Bậc 2

  • LeBlanc - Thời Gian Choáng Kỹ Năng: 1.5/2/2.5 ⇒ 2 giây
  • LeBlanc - Sát Thương Kỹ Năng: 200/300/600 ⇒ 200/250/500
  • Sejuani - Giáp và Kháng Phép Cộng Thêm Kỹ Năng: 60/120/300 ⇒ 100/150/300
  • Soraka - Năng Lượng (Tăng): 30/80 ⇒ 30/70
  • Trundle - Tỉ Lệ Sức Mạnh Phép Thuật Kỹ Năng: 100% ⇒ 50%
  • Trundle - Thời Gian Đánh Cắp Chỉ Số: 6 ⇒ 8 giây
  • Varus - Sát Thương Đòn Đánh Cộng Thêm: 40/60/100 ⇒ 40/60/90

Bậc 3

  • Lulu - Tốc Độ Đánh Kỹ Năng: 70/80/100% ⇒ 70/80/120%
  • Morgana - Máu: 800 ⇒ 850
  • Morgana - Năng Lượng (Tăng): 60/120 ⇒ 80/120
  • Pantheon - Giảm Sát Thương Kỹ Năng: 75/80/90% ⇒ 65%
  • Nidalee - Sát Thương Thêm khi Chí Mạng/Né Tránh 100/150/375 ⇒ 120/180/450
  • Riven - SMCK Cộng Thêm Kỹ Năng: 90/100/130% ⇒ 90/100/150%

Bậc 4

  • Aphelios - Sức Mạnh Công Kích: 70 ⇒ 75
  • Draven - Tỉ Lệ SMCK Rìu Xoay: 180/200/260% ⇒ 160/170/340%
  • Draven - Sát Thương Cơ Bản Rìu Xoay: 150/200/500 ⇒ 150/200/800
  • Daisy của Ivern giờ sẽ lên cấp chính xác theo Ivern.
  • Máu của Daisy giờ sẽ giữ nguyên, nhưng cô nàng được tăng SMCK khi lên sao
  • Sát thương và Làm choáng của Daisy giờ cũng sẽ áp dụng đúng theo cấp sao thay vì giá trị 1 sao
  • Karma - Sát Thương Kỹ Năng: 180/240/700 ⇒ 200/250/600
  • Jax - Tốc Độ Đánh Cộng Thêm Kỹ Năng: 30/35/50% ⇒ 20/25/60%
  • Mordekaiser - Năng Lượng (Giảm): 0/70 ⇒ 0/80
  • Vel'Koz - Sát Thương Kỹ Năng: 1000/1250/4000 ⇒ 900/1150/4000

Bậc 5

  • Dài quá, ngại đọc: Darius được tăng sức mạnh, Garen thì được chuyển đổi sức mạnh sang chỗ khác.
  • Darius - Năng Lượng (Tăng) 30/100 ⇒ 40/100
  • Darius - Giảm Giáp Kỹ Năng: 70% ⇒ 50%
  • Darius - Thời Gian Giảm Giáp: 10 giây ⇒ 8 giây
  • Darius - Hồi Máu mỗi Đòn Đánh sau Kỹ Năng: 10% ⇒ 15/20/50%
  • Darius - Số Đòn Đánh hồi máu sau Kỹ Năng: 3/4/10 ⇒ 2
  • Darius - Tỉ Lệ SMCK Kỹ Năng: 160/200/2000% ⇒ 180/220/2000%
  • Garen - Năng Lượng (Tăng) 30/100 ⇒ 40/100
  • Garen - Giảm Kháng Phép Kỹ Năng: 70% ⇒ 50%
  • Garen - Thời Gian Giảm Kháng Phép Kỹ Năng: 10 giây ⇒ 8 giây
  • Heimerdinger - Sát Thương Nâng Cấp: 400/600/7777 ⇒ 500/650/7777
  • Kayle Máu: 700 ⇒ 500
  • Volibear - Năng Lượng Khởi Đầu (Tăng): 80/200 ⇒ 100/200

Trang Bị

  • Quyền Trượng Đại Thiên Sứ - Tỉ Lệ Năng Lượng: 35% ⇒ 40%
  • Quyền Trượng Đại Ác Ma - Tỉ Lệ Năng Lượng: 300% ⇒ 350%
  • Hắc Huyết Kiếm - Thời Gian Tăng Tốc Độ Đánh: 3 ⇒ 4 giây
  • Kiếm Tử Thần & Ác Kiếm Tử Thần Cộng Dồn Ban Đầu: 3 ⇒ 4
  • Kiếm Súng Chợ Đen - Mục Tiêu Hồi Máu Đồng minh mất máu gần nhất ⇒ Đồng minh có tỉ lệ máu thấp nhất
  • Cung Xanh Đậm - Giảm Giáp & Kháng Phép: 50% ⇒ 70%
  • Dây Chuyền Chuộc Tội - Máu Đã Mất Hồi Lại: 25% ⇒ 20%
  • Đao Điện Statikk & Dao Điện Tà Ác Statikk - Giảm Kháng Phép: 70% ⇒ 50%
  • Vuốt Bẫy Thù Hận - Làm Lại: Chủ sở hữu và đồng minh trong vòng 1 ô cùng hàng nhận một lá chắn chặn kỹ năng đầu tiên của kẻ địch lên bản thân.
Liên kết tải về