Liên Minh Huyền Thoại 14.11 Game nhập vai chiến thuật LMHT trên Garena

Tải về

4,1 (1.758) Garena Miễn phí 1.297.519 Dung lượng: 68,1 MB Ngày: Yêu cầu: Windows XP/Vista/7/8/8.1/10/11

Liên Minh Huyền Thoại (LOL) là sự kết hợp hoàn hảo giữa dòng game nhập vai, game chiến thuật và game hành động tốc độ cao được phát hành bởi Garena. Phiên bản này sẽ xuất hiện chế độ chơi mới Đấu Trường Chân Lý giống với trò chơi cờ nhân phẩm là một custom Auto Chess trên Dota 2.

Tải LOL Chơi game Liên minh huyền thoại trên Garena.
Tải LOL Chơi game Liên minh huyền thoại trên Garena.

Liên Minh Huyền Thoại đang là một trong những game nhập vai HOT nhất hiện nay, bởi ngoài việc giúp người chơi nâng cao khả năng tư duy, phản xạ tốt, khả năng phối hợp ăn ý với đồng đội,... LMHT còn giúp các game thủ có cơ hội dễ dàng giao lưu gặp gỡ với những người chơi khác một cách dễ dàng.

Được phát hành bởi Garena, game chiến thuật nhập vai LOL Liên Minh Huyền Thoại mang tới cho cộng đồng game thủ một luồng gió mới. Cho phép game thủ thể hiện những skill lol đẹp mắt trên màn hình vi tính, LMHT thực sự khiến các game thủ không thể rời mắt khỏi màn hình game. Được trên chơi Garena cùng với nhiều game HOT khác như Đế Chế, FiFa Online 3... Liên Minh Huyền Thoại được coi là game có sức ảnh hưởng nhất hiện nay trên thị trường game.

Game MOBA - Liên Minh Huyền Thoại
Game MOBA - Liên Minh Huyền Thoại

Tải trò chơi Liên minh về máy, cài đặt và trải nghiệm ngay game LoL với đồ họa và âm thanh tuyệt vời của game. Khi bắt đầu chơi game Liên Minh, hệ thống Garena sẽ tặng cho game thủ một lượng tiền khởi điểm, cùng các tướng nhưng khá yếu về sức mạnh và kỹ năng.

Trong quá trình chiến đấu khi chơi LMHT bạn hãy cố gắng kiếm thật nhiều vàng để mua trang bị, cải thiện sức mạnh của các vị tướng như: Tăng tốc độ di chuyển, cải thiện Sát thương, tăng sức chịu đựng, giảm thời gian Hồi chiêu...

Game LOL mới nhất có nhiều chế độ chơi cho bạn thỏa sức lựa chọn, với số lượng tướng và các giải đấu được cập nhật thường xuyên sẽ đem lại trải nghiệm game vô cùng thú vị. Mỗi loại tướng trong game LMHT mang trong mình những đặc điểm, khả năng chiến đấu riêng, nếu gặp phải tướng nào không phù hợp với phong cách chơi của bạn thì đừng nản hãy chọn những vị tướng khác.

Tải Liên minh huyền thoại để thưởng thức game chiến thuật kinh điển siêu HOT.
Tải Liên minh huyền thoại để thưởng thức game chiến thuật kinh điển siêu HOT.

Liên minh huyền thoại cung cấp cho người chơi các loại bản đồ khác nhau để chinh phục, mỗi bản đồ có những địa hình, mục tiêu, điều kiện chiến thắng, cũng như phép thuật bổ trợ và trang bị khác nhau. Chiến trường trong Liên minh huyền thoại được phân ra làm 2 chế độ chính:

  • Chế độ Truyền thống: Yêu cầu người chơi phá hủy nhà chính của đối phương trong khi bảo vệ nhà của mình.
  • Chế độ Cướp cờ: Yêu cầu người chơi phải giữ được số lượng các cứ điểm trên bản đồ, để gây Sát thương lên nhà chính của địch.
  • Chế độ Thảm họa Diệt Vong (Hay Máy Siêu Khủng Khiếp): Người chơi chiến đấu với những tướng được Máy điều khiển có bộ chiêu thức vô cùng bá đạo và trùm cuối là Quỷ Vương Teemo. Chế độ có hai độ khó: Thường và Thử thách.

Để giành chiến thắng trong game Liên minh huyền thoại bạn cần nghiên cứu kỹ bản đồ, tìm cách tiếp cận đối phương thì mới nhanh chóng phá hủy được nhà chính của họ, giành được chiến thắng vẻ vang.

Lưu ý: Để chơi được game Liên minh huyền thoại bạn cần có tài khoản Garena (bạn có thể tham khảo cách tạo tài khoản Garena mới nhanh nhất).

Một số đặc điểm chính trong game LOL Liên Minh Huyền Thoại

  • Tướng: Cung cấp cho người chơi rất nhiều loại tướng để lựa chọn từ những thiên tài lạc lối, cho tới quái vật đáng sợ. Tùy vào mục đích và sở thích của mỗi người mà lựa chọn cho phù hợp.
  • Đường đi: Trong game có 3 con đường nối giữa doanh trại của bạn và kẻ địch.
Đường đi trong game liên minh huyền thoại
Đường đi trong game liên minh huyền thoại
  • Lính: Là những chiến binh được điều khiển bởi máy, sinh ra từ nhà chính.
  • Trụ: Là công trình phòng thủ vô cùng mạnh mẽ, có khả năng bắn ra luồng Năng lượng chết người vào bất cứ kẻ nào dám lại gần.
  • Nhà lính: Được đặt ở ngoài rìa doanh trại tiến thẳng ra đường đi, khi tiêu hủy được nhà lính sẽ cho phép sản sinh thêm một lính siêu cấp. Loại lính này rất khỏe, có khả năng dẫn đầu lính khác vào tấn công nhà chính. Nhà lính tự mọc lại sau 5 phút.
  • Nhà chính: Nằm ở giữa doanh trại, được bảo vệ bởi hai trụ. Chỉ cần phá hủy được nhà chính của đối phương là bạn sẽ dành được chiến thắng.
Nhà chính trong game liên minh huyền thoại
Nhà chính trong game liên minh huyền thoại
  • Trang bị: Mua các trang bị tại cửa hàng ở bệ đá xuất trận, để nâng cao sức mạnh của các vị tướng.
  • Rừng: Trong rừng có rất nhiều loại quái vật trung lập, bạn hãy tiêu diệt chúng để kiếm thêm tiền.

Yêu cầu hệ thống để cài đặt game Liên minh huyền thoại:

Cấu hình tối tiểu:

  • 2 GHz processor.
  • 1 GB RAM.
  • 8 GB dung lượng ổ đĩa.
  • DirectX 9.0c hoặc cao hơn.
  • Windows XP (SP2 hoặc SP3), Windows Vista hoặc Windows 7.

Cấu hình đề nghị:

  • 2.4 GHz Dual Core Processor hoặc 3 GHz Processor.
  • 2 GB RAM hoặc 4 GB RAM trở lên đối với Windows Vista hoặc Windows 7.
  • 12 GB dung lượng ổ đĩa.
  • DirectX 9.0c hoặc cao hơn.
  • Nvidia GeForce 8800 AMD Radeon HD 5670 hoặc những loại card màn hình tương đương (dung lượng 512 MB).
  • Phiên bản cuối của Windows XP, Windows Vista hoặc Windows 7.
  • Bản cập nhật mới nhất của .NET Framework từ Microsoft.
  • Bản cập nhật mới nhất của Adobe Air.

Với đồ họa 3D đầy màu sắc, cùng lối chơi hấp dẫn nên Liên minh huyền thoại đã và đang thu hút được rất nhiều game thủ tham gia. Vậy còn chần chừ gì nữa hãy tải LMHT để tạo dựng tên tuổi cho đội chơi của mình ngay nhé.

Chi tiết bản cập nhật Liên Minh Huyền Thoại LOL 14.11

Cập nhật tướng

Caitlyn

Chỉ số cơ bản

  • Tốc độ đánh theo cấp: 0,568 ⇒ 0,594

Bẫy Yordle (W)

  • Tăng sát thương Thiện Xạ: 40/85 /130/175/220 (+40/50/60/70/80% SMCK cộng thêm) ⇒ 40/85/130/175/220 (+40% SMCK cộng thêm)

Bách Phát Bách Trúng (R)

  • Sát thương vật lý: 300/500/700 (+170% SMCK cộng thêm) ⇒ 300/500/700 (+150% SMCK cộng thêm)

Camille

Giao Thức Chuẩn Xác (Q)

  • Tốc độ di chuyển: 30/35/40/45/50% ⇒ 25/30/35/40/45%

Tối hậu thư Hextech (R)

  • Sát thương trên đòn đánh: 10/30/40 (+4/6/8% Máu hiện tại) ⇒ 5/10/15 (+4/6/8% Máu hiện tại)

Corki

Bom Phốt Pho (Q)

  • Sát thương: 70/110/150/190/230 ⇒ 70/115/160/205/250

Súng Máy (E)

  • Tỷ lệ SMCK cộng thêm: 200% ⇒ 250%

Tên Lửa Định Hướng (R)

  • Tỷ lệ SMCK cộng thêm: 70% ⇒ 80%

Draven

Nội tại - Liên Minh Draven

  • Lượng Ngưỡng Mộ mất khi hy sinh: 75% ⇒ 50%
  • Vàng cộng thêm mỗi mạng hạ gục: 10 + 2 mỗi điểm Ngưỡng Mộ ⇒ 25 + 2 mỗi điểm Ngưỡng Mộ

Rìu Xoay (Q)

  • Sát thương cơ bản: 45/50/55/60/65 ⇒ 40/45/50/55/60

Gangplank

Chỉ số cơ bản

  • Máu cơ bản: 600 ⇒ 630
  • Giáp theo cấp: 4,2 ⇒ 4,7

Gnar

Chỉ số cơ bản

  • Sức mạnh công kích theo cấp: 3 ⇒ 3,2

Ném Boomerang (Q)

  • Sát thương vật lý: 5/45/85/125/165 (+115% SMCK) ⇒ 5/45/85/125/165 (+125% SMCK)

Hwei

Lửa Tàn Phá (QQ)

  • Sát thương theo máu tối đa: 4/5/6/7/8% ⇒ 3/4/5/6/7%

Vết Nứt Bỏng Cháy (QE)

  • Sát thương mỗi giây: 20/40/60/80/100 (+25% SMPT) ⇒ 20/40/60/80/100 (+20% SMPT)

Irelia

Chỉ số cơ bản

  • Máu theo cấp: 124 ⇒ 115

Jinx

Chỉ số cơ bản

  • Sức mạnh công kích theo cấp: 3,15 ⇒ 2,9

Karthus

Tàn Phá (Q)

  • Sát thương phép: 45/65/85/105/125 (+35% SMPT) ⇒ 43/62/81/100/119 (+35% SMPT)

Kha'Zix

Nếm Mùi Sợ Hãi (Q)

  • Sát thương vật lý: 70/95/120/145/170 (+110% SMCK cộng thêm) ⇒ 80/105/130/155/180 (+110% SMCK cộng thêm)

K'Sante

Thần khí Ntofo (Q)

  • Năng lượng tiêu hao: 28/26/24/22/20 ⇒ 20

Mở Đường (W)

  • Sát thương giảm trừ: 40 - 65% tùy theo cấp độ ⇒ 30%
  • Thời gian vận tối đa: 1,5 giây ⇒ 1 giây
  • Chơi khô máu - Sát thương giảm trừ: 57,35 - 75% tùy theo cấp độ ⇒ 60%

Chơi Khô Máu (R)

  • Hồi máu: 10/15/20% ⇒ 15/20/25%

Lulu

Khổng Lồ Hóa (R)

  • Thời gian hất tung: 0,75 ⇒ 1
  • Hồi chiêu: 120/100/80 ⇒ 100/90/80

Master Yi

Chỉ số cơ bản

  • Máu theo cấp: 100 ⇒ 105
  • Giáp theo cấp: 4,2 ⇒ 4,7
  • Sức mạnh công kích theo cấp: 2,2 ⇒ 2,5
  • Tốc độ đánh theo cấp: 2% ⇒ 2,5%

Mordekaiser

Nội Tại - Hắc Ám Lan Tràn

  • Sát thương cộng thêm tối đa lên quái: 28 - 164 (tùy theo cấp độ) ⇒ 40 - 200 (tùy theo cấp độ)
  • Sát thương mỗi giây: 5-15,2 (tùy theo cấp độ) + 30% SMPT + 1-5% máu tối đa của mục tiêu (tùy theo cấp độ) ⇒ 5 + 30% SMPT + 1-5% máu tối đa của mục tiêu (tùy theo cấp độ)

Chùy Hủy Diệt (Q)

  • Sát thương: 75/95/115/135/155 + 5-139 (tùy theo cấp độ) (+70% SMPT) ⇒ 80/110/140/170/200 + từ 0-45 (tùy theo cấp độ) (+70% SMPT)

Nami

Chỉ số cơ bản

  • Sức mạnh công kích: 51 ⇒ 54

Thủy Triều (W)

  • Năng lượng tiêu hao: 70/80/90/100/110 ⇒ 70/75/80/85/90

Sóng Thần (R)

  • Làm chậm: 50/60/70% ⇒ 70%

Nasus

Chỉ số cơ bản

  • Sức mạnh công kích theo cấp: 3,5 ⇒ 4

Lửa Tâm Linh (E)

  • Năng lượng tiêu hao: 70/85/100/115/130 ⇒ 60/70/80/90/100
  • Giảm giáp: 25/30/35/40/45% ⇒ 30/35/40/45/50%

Ornn

Nội Tại - Chế Tạo Tại Chỗ

  • Ornn giờ đây có thể nâng cấp tất cả (trừ một số ngoại lệ như Sách Chiêu Hồn Mejai, Quyền Trượng Thiên Thần và các vật phẩm tương tự) các trang bị Huyền Thoại thành trang bị Tuyệt Phẩm.
  • Các trang bị Tuyệt Phẩm sẽ được tăng chỉ số dựa trên chỉ số mà vật phẩm Huyền Thoại ban đầu cung cấp. (Nếu một vật phẩm mang lại SMCK và Máu, việc nâng cấp sẽ mang lại cho bạn nhiều SMCK và Máu hơn,...)

Pantheon

Ngọn Giáo Sao Băng (Q)

  • Sát thương vận sức: 70/100/130/160/190 (+115% SMCK cộng thêm) (+50% SMPT)
  • Sát thương khi không vận sức: Không thay đổi

Khiên Trời Giáng (W)

  • Sát Thương Vật Lý: 60/100/140/180/220 (+100% SMPT) ⇒ 5/5,5/6/6,5/7% Máu Tối Đa (+1% mỗi 250 Máu cộng thêm) (+1,5% mỗi 100 SMPT)
  • Sát thương tối thiểu lên Quái và Lính (mới): 50
  • Sát thương tối đa lên Quái và Lính (mới): 200
  • Giới hạn sát thương lên quái và lính sẽ chưa được thêm vào trong phần mô tả ở 14.11 những sẽ có trong 14.12.

Công Kích Vũ Bão (E)

  • Giờ sẽ cho 5 - 30 (tùy theo cấp) (+2,5% Máu cộng thêm) Giáp và Kháng Phép trong 4 giây sau khi kỹ năng hoàn thành
  • Một hiệu ứng hình ảnh mới sẽ được thêm vào để biểu thị bùa lợi này đang kích hoạt trên Pantheon.

Trời Sập (R)

  • Cú đánh bằng giáo sẽ nhận được phần bổ sung SMPT đã nêu ở trên trong thay đổi và sẽ được điều chỉnh chú thích của nó

Samira

Chỉ số cơ bản

  • SMCK theo cấp: 3,3 ⇒ 3

Lốc Kiếm (W)

  • Sát thương: 20/35/50/65/80 (+80% SMCK cộng thêm) ⇒ 20/35/50/65/80 (+60% SMCK cộng thêm)

Hỏa Ngục Liên Xạ (R)

  • Sát thương: 5/15/25 (+50% tổng SMCK) ⇒ 5/15/25 (45% tổng SMCK)

Singed

Phun Khói Độc

  • Tổng sát thương phép: 40/60/80/100/120 (+80% SMPT) ⇒ 40/60/80/100/120 (+85% SMPT)

Thuốc Hóa Điên (R)

  • Hồi chiêu: 120/110/100 ⇒ 100

Smolder

Chỉ số cơ bản

  • Sức mạnh công kích: 57 ⇒ 60
  • Máu cơ bản: 575 ⇒ 605 (đây là một thay đổi vi mô và đã có hiệu lực)
  • Hồi máu cơ bản: 3 ⇒ 4.5 (đây là một thay đổi vi mô và đã có hiệu lực)

Nội tại - Long Hỏa

  • Hơi thở bỏng cháy: 40-52% (dựa trên cơ hội tấn công chí mạng) ⇒ 40%-70% (dựa trên cơ hội tấn công chí mạng)

Hơi Thở Bỏng Cháy

  • Năng lượng tiêu hao: 23/26/29/32/35 ⇒ 25
  • Hệ số tỉ lệ chí mạng: 0-50% (dựa trên tỉ lệ chí mạng) ⇒ 0-75% (dựa trên tỉ lệ chí mạng)

Taliyah

Phi Thạch (Q)

  • Sát thương mỗi viên đá: 60/78/96/114/132 (+50% SMPT) ⇒ 56/74.5/93/111.5/130 (+50% SMPT)

Cập nhật trang bị

Đuốc Lửa Đen - Sát thương thiêu đốt: 60 (+12% SMPT) ⇒ 45 (+9% SMPT)

Khiên Vàng Thượng Giới - Nội tại không còn kích hoạt từ sát thương của Lời Thề Hiệp Sĩ

Lưỡi Hái Linh Hồn - Tổng giá: 3.200 ⇒ 3.100

Tro Tàn Định Mệnh

  • SMPT: 40 ⇒ 30
  • Sát thương thiêu đốt: 21 ⇒ 15

Nỏ Tử Thủ - Lá chắn: 320 - 530 (tùy theo cấp độ 1 - 18) ⇒ 32 - 720 (tùy theo cấp độ 9 - 18)

Vô Cực Kiếm - Sát thương chí mạng: 50% ⇒ 40%

Lời Thề Hiệp Sĩ

  • Máu: 300 ⇒ 200
  • Điểm hồi kỹ năng: 15 ⇒ 10

Dao Điện Statikk

  • Hướng ghép đồ: Ná Cao Su Trinh Sát + Rìu Nhanh Nhẹn + 1.000 Vàng ⇒ Ná Cao Su Trinh Sát + Lông Đuôi + 700 Vàng
  • Tổng giá: 2.900 ⇒ 2.800
  • Tốc độ di chuyển (mới): 7%
  • Sức mạnh công kích: 50 ⇒ 55
  • Tốc độ đánh: 40 ⇒ 45
  • Sát thương giật sét: 90 ⇒ 120

Dao Hung Tàn - Số Dao Hung Tàn tối đa trong túi đồ: 6 ⇒ 1

Song Kiếm - Tỉ lệ chí mạng: 20% ⇒ 15%

Thay đổi cân bằng cho chế độ ARAM:

Tăng sức mạnh

  • Corki: Điểm hồi kỹ năng: 10 ⇒ 20
  • Ezreal: Sát thương gây ra: 95% ⇒ 100%
  • Yasuo: Tổng số tốc độ đánh: +2,5%
  • Yone: Tổng cộng tốc độ đánh: +2,5%
  • Miss Fortune: Sát thương gánh chịu: 115% ⇒ 110%

Giảm sức mạnh

  • Shen: Sát thương gây ra: 100% ⇒ 95%
  • Veigar: E - Hồi chiêu: 20/18,5/17/15,5/14 ⇒ 23/21,5/20/18,5/17
  • Akshan: W - Thời gian duy trì Kẻ Vô Lại: 25 giây ⇒ 10 giây
  • Morgana: Sát thương gánh chịu: 105% ⇒ 110%
  • Nautilus: Sát thương gánh chịu: 105% ⇒ 110%
  • Hwei: Điểm hồi kỹ năng: 10 ⇒ 0
  • Skarner: Sát thương gánh chịu: 100% ⇒ 105%
4,1 (1.758) Mời bạn đánh giá!
  • Phát hành:
  • Version: 14.11
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Dung lượng: 68,1 MB
  • Lượt xem: 1.589.395
  • Lượt tải: 1.297.519
  • Ngày:
  • Yêu cầu: Windows XP/Vista/7/8/8.1/10/11

Liên quan, thay thế

Có thể bạn quan tâm