Liên Minh Huyền Thoại 12.22 Game nhập vai chiến thuật LMHT trên Garena

Tải về
4,1 (1.674) Garena Miễn phí 1.188.284 Dung lượng: 33,3 MB Ngày: Yêu cầu: Windows XP/Vista/7/8/8.1/10/11

Game Liên Minh Huyền Thoại (LOL) là sự kết hợp hoàn hảo giữa dòng game nhập vai, game chiến thuật và game hành động tốc độ cao được phát hành bởi Garena. Phiên bản này sẽ xuất hiện chế độ chơi mới Đấu Trường Chân Lý giống với trò chơi cờ nhân phẩm là một custom Auto Chess trên Dota 2.

Giao diện chơi game liên minh huyền thoại
Tải LOL - Chơi game Liên minh huyền thoại trên Garena.

Liên Minh Huyền Thoại đang là một trong những game nhập vai HOT nhất hiện nay, bởi ngoài việc giúp người chơi nâng cao khả năng tư duy, phản xạ tốt, khả năng phối hợp ăn ý với đồng đội,... LMHT còn giúp các game thủ có cơ hội dễ dàng giao lưu gặp gỡ với những người chơi khác một cách dễ dàng.

👉 Những lỗi thường gặp khi chơi Liên Minh Huyền Thoại và cách khắc phục

Được phát hành bởi Garena, game chiến thuật nhập vai LOL Liên Minh Huyền Thoại mang tới cho cộng đồng game thủ một luồng gió mới. Cho phép game thủ thể hiện những skill lol đẹp mắt trên màn hình vi tính, LMHT thực sự khiến các game thủ không thể rời mắt khỏi màn hình game. Được trên chơi Garena cùng với nhiều game HOT khác như Đế Chế, FiFa Online 3... Liên Minh Huyền Thoại được coi là game có sức ảnh hưởng nhất hiện nay trên thị trường game.

Game MOBA - Liên Minh Huyền Thoại
Game MOBA - Liên Minh Huyền Thoại

Tải trò chơi Liên minh về máy, cài đặt và trải nghiệm ngay game LoL với đồ họa và âm thanh tuyệt vời của game. Khi bắt đầu chơi game Liên Minh, hệ thống Garena sẽ tặng cho game thủ một lượng tiền khởi điểm, cùng các tướng nhưng khá yếu về sức mạnh và kỹ năng.

Trong quá trình chiến đấu khi chơi LMHT bạn hãy cố gắng kiếm thật nhiều vàng để mua trang bị, cải thiện sức mạnh của các vị tướng như: Tăng tốc độ di chuyển, cải thiện Sát thương, tăng sức chịu đựng, giảm thời gian Hồi chiêu...

Game LOL mới nhất có nhiều chế độ chơi cho bạn thỏa sức lựa chọn, với số lượng tướng và các giải đấu được cập nhật thường xuyên sẽ đem lại trải nghiệm game vô cùng thú vị. Mỗi loại tướng trong game LMHT mang trong mình những đặc điểm, khả năng chiến đấu riêng, nếu gặp phải tướng nào không phù hợp với phong cách chơi của bạn thì đừng nản hãy chọn những vị tướng khác.

Tướng trong game liên minh huyền thoại
Tải Liên minh huyền thoại - để thưởng thức game chiến thuật kinh điển siêu HOT.

Liên minh huyền thoại cung cấp cho người chơi các loại bản đồ khác nhau để chinh phục, mỗi bản đồ có những địa hình, mục tiêu, điều kiện chiến thắng, cũng như phép thuật bổ trợ và trang bị khác nhau. Chiến trường trong Liên minh huyền thoại được phân ra làm 2 chế độ chính:

  • Chế độ Truyền thống: Yêu cầu người chơi phá hủy nhà chính của đối phương trong khi bảo vệ nhà của mình.
  • Chế độ Cướp cờ: Yêu cầu người chơi phải giữ được số lượng các cứ điểm trên bản đồ, để gây Sát thương lên nhà chính của địch.

Để giành chiến thắng trong game Liên minh huyền thoại bạn cần nghiên cứu kỹ bản đồ, tìm cách tiếp cận đối phương thì mới nhanh chóng phá hủy được nhà chính của họ, giành được chiến thắng vẻ vang.

Lưu ý: Để chơi được game Liên minh huyền thoại bạn cần có tài khoản Garena (bạn có thể tham khảo cách tạo tài khoản Garena mới nhanh nhất).

Một số đặc điểm chính trong game LOL Liên Minh Huyền Thoại

  • Tướng: Cung cấp cho người chơi rất nhiều loại tướng để lựa chọn từ những thiên tài lạc lối, cho tới quái vật đáng sợ. Tùy vào mục đích và sở thích của mỗi người mà lựa chọn cho phù hợp.
  • Đường đi: Trong game có 3 con đường nối giữa doanh trại của bạn và kẻ địch.

Đường đi trong game liên minh huyền thoại
Đường đi trong game LMHT.

  • Lính: Là những chiến binh được điều khiển bởi máy, sinh ra từ nhà chính.
  • Trụ: Là công trình phòng thủ vô cùng mạnh mẽ, có khả năng bắn ra luồng Năng lượng chết người vào bất cứ kẻ nào dám lại gần.
  • Nhà lính: Được đặt ở ngoài rìa doanh trại tiến thẳng ra đường đi, khi tiêu hủy được nhà lính sẽ cho phép sản sinh thêm một lính siêu cấp. Loại lính này rất khỏe, có khả năng dẫn đầu lính khác vào tấn công nhà chính. Nhà lính tự mọc lại sau 5 phút.
  • Nhà chính: Nằm ở giữa doanh trại, được bảo vệ bởi hai trụ. Chỉ cần phá hủy được nhà chính của đối phương là bạn sẽ dành được chiến thắng.

Nhà chính trong game liên minh huyền thoại
Nhà chính trong game Liên minh huyền thoại

  • Trang bị: Mua các trang bị tại cửa hàng ở bệ đá xuất trận, để nâng cao sức mạnh của các vị tướng.
  • Rừng: Trong rừng có rất nhiều loại quái vật trung lập, bạn hãy tiêu diệt chúng để kiếm thêm tiền.

Yêu cầu hệ thống để cài đặt game Liên minh huyền thoại:

Cấu hình tối tiểu:

  • 2 GHz processor.
  • 1 GB RAM.
  • 8 GB dung lượng ổ đĩa.
  • DirectX 9.0c hoặc cao hơn.
  • Windows XP (SP2 hoặc SP3), Windows Vista hoặc Windows 7.

Cấu hình đề nghị:

  • 2.4 GHz Dual Core Processor hoặc 3 GHz Processor.
  • 2 GB RAM hoặc 4 GB RAM trở lên đối với Windows Vista hoặc Windows 7.
  • 12 GB dung lượng ổ đĩa.
  • DirectX 9.0c hoặc cao hơn.
  • Nvidia GeForce 8800/AMD Radeon HD 5670 hoặc những loại card màn hình tương đương (dung lượng 512 MB).
  • Phiên bản cuối của Windows XP, Windows Vista hoặc Windows 7.
  • Bản cập nhật mới nhất của .NET Framework từ Microsoft.
  • Bản cập nhật mới nhất của Adobe Air.

Với đồ họa 3D đầy màu sắc, cùng lối chơi hấp dẫn nên Liên minh huyền thoại đã và đang thu hút được rất nhiều game thủ tham gia. Vậy còn chần chừ gì nữa hãy tải LMHT để tạo dựng tên tuổi cho đội chơi của mình ngay nhé.

Chi tiết bản cập nhật 12.22 - Hành Tinh Diệu Kỳ

Rồng Hóa Kỹ Trở Lại

Rồng Hóa Kỹ

  • Rồng Hóa Kỹ: Khi máu của Rồng Hóa Kỹ xuống dưới một nửa, nó sẽ được giảm 33% sát thương và gây thêm 50% sát thương. Đòn tấn công của Rồng Hóa Kỹ gây sát thương vật lý bằng 100% SMCK + 4% máu tối đa của mục tiêu.
  • Bùa Rồng Hóa Kỹ: Khi đội của bạn hạ Rồng Hóa Kỹ, nhận một bùa lợi cộng dồn cho 5% Kháng Hiệu Ứng và 5% Sức Mạnh Hồi Máu và Lá Chắn.
  • Linh Hồn Hóa Kỹ: Với Linh Hồn Hóa Kỹ, người chơi sẽ nhận bùa lợi giảm 10% sát thương và gây 10% sát thương khi dưới 50% máu.

Bản Đồ Hóa Kỹ

  • Quả Hồi Phục: Quả hồi phục sẽ được nâng cấp, hồi lại lượng máu như thường khi và cộng thêm một lá chắn, ngoài ra, không còn làm chậm tướng đang ăn quả.
  • Hạt Thông Nổ: Thông Nổ sẽ hất mục tiêu xa gấp đôi tầm của thông nổ bình thường.
  • Hoa Soi Sáng: Hoa Soi Sáng sẽ được nâng cấp để làm lộ diện một khu vực nhỏ xung quanh nó bên cạnh diện tác dụng hình nón như thường khi. Đồng minh xung quanh sẽ nhận được tốc độ di chuyển về hướng phía hoa soi sáng, và mắt địch bị lộ diện sẽ bị giảm xuống còn 1 máu.

Thay Đổi Rừng

Thay đổi Bãi rừng

  • Tất cả các bãi quái sẽ nhận được một đợt cập nhật Chống Chịu của riêng chúng.
  • Thay đổi giảm độ hiệu quả của cả tướng đi đường lẫn tướng rừng địch khi "ăn trộm" bãi quái.

Cơ chế rừng

  • Mới Đánh Dấu Tử: Khi quái lớn bị hạ, tất cả quái nhỏ trong bãi sẽ bị đánh dấu tử. Sau 10 giây không giao tranh với tướng, tất cả quái bị đánh dấu tử sẽ... tử.
  • Mới Dọn Rừng Nhà: Tướng rừng giờ sẽ gây thêm 20% sát thương từ các nguồn không phải sát thương chuẩn lên quái ở rừng nhà mình. Lượng sát thương thêm này không được áp dụng khi xâm lăng hoặc gây sát thương lên bãi rừng đối thủ.
  • Mới Quà Chia Tay: Tất cả quái lớn giờ sẽ hồi [27+3/cấp độ (tăng đến tối đa 2.25x dựa trên máu đã mất) máu và hồi phục 15+2/ cấp độ (tăng đến tối đa 2.25x dựa trên năng lượng đã mất) năng lượng khi bị hạ nếu bạn có tinh linh đi rừng. Hiệu ứng hồi máu/năng lượng này sẽ xuất hiện dưới dạng một đường đạn bay đến tướng hạ được quái sau 0.3 giây.

Thay đổi kinh nghiệm và Vàng bãi quái

  • Kinh Nghiệm Lính: Tướng Đi Rừng sẽ chỉ nhận 75% kinh nghiệm từ lính ở đường trước khi tinh linh tiến hóa lần đầu tiên, trừ khi người đi rừng đang bị thọt so với cấp độ trung bình của trận đấu.
  • Vàng Quái To: Tất cả quái to sẽ bị giảm 15 vàng khi bị hạ bởi tướng không phải đi rừng.
    Kinh Nghiệm Quái Rừng cho Tướng Không Phải Đi Rừng: Tất cả quái to sẽ bị giảm 15 kinh nghiệm khi bị hạ bởi tướng không phải đi rừng, trừ Quái Đá Lớn sẽ bị giảm 12 kinh nghiệm.
  • Kinh Nghiệm Quái Rừng cho Tướng Đi Rừng: Tất cả quái to giờ sẽ cho bù lại 15 kinh nghiệm nếu tướng hạ chúng có tinh linh đi rừng.

Bùa Xanh

  • Máu: 1850 ⇒ 2300
  • Sức Mạnh Công Kích: 78 ⇒ 66
  • Mới Sát Thương Đòn Đánh: Đòn đánh của Bùa Xanh giờ sẽ gây sát thương tương đương 5% máu hiện tại của mục tiêu.

Cóc Thành Tinh

  • Máu: 1650 ⇒ 2200
  • Sức Mạnh Công Kích: 74 ⇒ 70
  • Tầm Đánh: 200 ⇒ 175
  • Mới Sát Thương Đòn Đánh: Đòn đánh của Cóc Thành Tinh giờ sẽ gây sát thương tương đương 5% máu hiện tại của mục tiêu.
  • Loại Bỏ Quà Chia Tay: Cóc Thành Tinh không còn hồi máu cho tướng khi bị hạ

Quái Đá

  • Quái Đá To - Máu: 1050 ⇒ 1350
  • Quái Đá To - Sức Mạnh Công Kích: 74 ⇒ 57
  • Mới Sát Thương Đòn Đánh: Đòn đánh của Quái Đá To giờ sẽ gây sát thương tương đương 3% máu hiện tại của mục tiêu.
  • Quái Đá Nhỏ - Máu: 500 ⇒ 650
  • Thời gian sinh ra quái đá nhỏ hơn: 1,3 giây ⇒ 1 giây
  • Loại Bỏ 3 Đời Nhà Tôi Làm Quái Đá: Quái Đá To sẽ không còn sinh ra 2 Quái Đá Trung khi bị hạ, mà sẽ sinh ra thẳng 4 Quái Đá Nhỏ.
  • Mới 1 + 1=2: Quái Đá To giờ sẽ tính là 2 CS (Lưu Ý: Bãi quái đá vẫn sẽ cho 4 CS).

Bãi Sói

  • Sói To - Máu 1200 ⇒ 1600
  • Sói To - Sức Mạnh Công Kích: 35 ⇒ 30
  • Mới Sát Thương Đòn Đánh: Đòn đánh của Sói To giờ sẽ gây sát thương tương đương 3% máu hiện tại của mục tiêu.
  • Sói Nhỏ - Máu: 480 ⇒ 630

Bãi Chim

  • Chim Quỷ Biến Dị - Máu: 800 ⇒ 1100
  • Chim Quỷ Biến Dị - Sức Mạnh Công Kích: 20 ⇒ 17
  • Mới Sát Thương Đòn Đánh: Đòn đánh của Chim Quỷ Biến Dị giờ sẽ gây sát thương tương đương 3% máu hiện tại của mục tiêu.
  • Chim Quỷ - Máu: 425 ⇒ 500
  • Chim Quỷ - Sức Mạnh Công Kích: 10 ⇒ 7

Bùa Đỏ

  • Sát Thương Đòn Đánh 78 ⇒ 66
  • Máu: 1850 ⇒ 2300
  • Mới Sát Thương Đòn Đánh: Đòn đánh của Bùa Đỏ giờ sẽ gây sát thương tương đương 5% máu hiện tại của mục tiêu.

Sứ Giả Khe Nứt

  • Kinh Nghiệm cho Tướng trong vòng 600 Tầm: 200 ⇒ 300
  • Sát Thương Húc của Sứ Giả Đầu: 2000 ⇒ 1500 (Lưu Ý: Sát thương thực sự sẽ cao hơn giá trị này).

Cua Kì Cục

  • Thời Gian Xuất Hiện 3:15 ⇒ 3:30
  • Máu ở Cấp độ 1: 1050 ⇒ 1550
  • Loại Bỏ Vỏ Cứng: Cua Kì Cục không còn sở hữu lá chắn

Tinh Linh Đi Rừng

Đòn Đánh Tinh Linh

  • Tinh linh gây 20(+4% máu cộng thêm)(+15% SMPT)(+10% SMCK) mỗi đòn đánh, và sẽ tấn công một lần mỗi giây. Sau khi chủ nhân ngừng tấn công, tinh linh sẽ tấn công thêm 2 lần nữa trước khi dừng lại.
  • Tinh Linh sẽ hồi máu cho chủ nhân bằng 70% lượng sát thương nó gây ra mỗi khi tấn công.
  • Gây sát thương lên quái rừng từ xa sẽ khiến cho tinh linh nhảy đến bãi quái, gây lượng sát thương tương đương.

Hồi Năng Lượng

  • Tinh linh sẽ hồi cho chủ sở hữu [(8*năng lượng đã mất) + (8*năng lượng đã mất)*(cấp độ/1.3)*0.1] năng lượng khi ở trong rừng (bao gồm rừng nhà, rừng địch, và sông).

Tiến Trình Tinh Linh

  • Tinh linh sẽ tiến hóa hai lần trong trận đấu, bằng cách ăn thức ăn qua những cách sau:
    1 thức ăn mỗi quái to/tướng tham gia hạ gục.
  • 1 thức ăn được tích trữ mỗi 60 giây trước khi đạt đến dạng tiến hóa cuối cùng của tinh linh.
  • 1 thức ăn được tích trữ mỗi 90 giây sau khi đạt đến dạng tiến hóa cuối cùng của tinh linh.
  • Khi một quái to bị hạ gục lúc còn thức ăn được tích trữ, tinh linh sẽ nhận được 2 thức ăn và người chơi nhận 50 vàng. 1 thức ăn tích trữ sẽ bị loại bỏ.

Tinh Linh Tiến Hóa

Tiến Hóa Sơ Cấp

  • Trừng Phạt giờ sẽ gây 900 sát thương lên quái.
  • Trừng Phạt giờ có thể được sử dụng lên tướng, gây 80-160 (dựa trên cấp độ) sát thương chuẩn và làm chậm kẻ địch đi 20% trong 2 giây.
  • Trang bị đi rừng vẫn sẽ nằm trong túi đồ của bạn.
  • Linh thú sẽ tiến hóa về mặt ngoại hình.
  • Biểu tượng trừng phạt được nâng cấp.

Tiến Hóa Cao Cấp

  • Trừng Phạt giờ sẽ gây 1200 sát thương lên quái và gây 50% sát thương lên quái xung quanh.
  • Tướng sở hữu tinh linh sẽ được cường hóa với các bùa lợi dựa trên tinh linh họ đã chọn.
  • Trang bị đi rừng sẽ biến mất khỏi túi đồ.
  • Linh thú sẽ tiến hóa về mặt ngoại hình.
  • Biểu tượng trừng phạt được nâng cấp.

Mộc Long

  • Bùa Lợi Mộc Long: Nhận 75-330 (dựa theo cấp độ) lá chắn sau khi hạ bãi quái rừng hoặc sau 10 giây không giao tranh. Lá chắn sẽ tồn tại vĩnh viễn. Tướng nhận 20% Kháng hiệu ứng và Kháng làm chậm khi lá chắn còn tồn tại, và 3 giây sau khi nó bị phá vỡ.
  • Bùa Lợi Bảo Hộ: Giảm 30% sát thương từ quái khi có 2 đồng minh trong vòng 1300 đơn vị.

Hỏa Khuyển

  • Bùa Lợi Hỏa Khuyển: Hỏa Khuyển sẽ tích trự cộng dồn Nham Hỏa với tốc độ 3 cộng dồn mỗi 0.5 giây hoặc 100 cộng dồn khi hạ quái to. Ở 100 cộng dồn Nham Hỏa, lần gây sát thương tiếp theo lên tướng địch sẽ làm chậm tất cả kẻ địch trong vòng 250 tầm đi 30% (giảm dần trong 2 giây) và gây sát thương chuẩn tương đương 5% máu tối đa của kẻ địch trong vòng 4 giây lên mục tiêu chính.
  • Bùa Lợi Bảo Hộ: Giảm 30% sát thương từ quái khi có 2 đồng minh trong vòng 1300 đơn vị.

Phong Hồ

  • Bùa Lợi Phong Hồ: Nhận 45% tốc độ di chuyển cộng thêm khi bước vào bụi, giảm dần trong 2 giây sau khi rời khỏi bụi. Bùa lợi này tăng lên 60% tốc độ di chuyển khi hạ quái to.
  • Bùa Lợi Bảo Hộ: Giảm 30% sát thương từ quái khi có 2 đồng minh trong vòng 1300 đơn vị.

Cập nhật tầm hoạt động của quái và biểu thị

  • Mới Tốc Độ Di Chuyển Khi Reset: Quái sẽ di chuyển chậm nếu "dỗi nhẹ", và di chuyển nhanh hơn khi reset hoàn toàn.
  • Mới Kiên Nhẫn Là Chìa Khóa: Quái rừng sẽ không mất kiên nhẫn trong vòng 1.5 giây khi không bị tấn công bởi tướng trong tầm hoạt động.
  • Mới Hồi Phục Kiên Nhẫn: Quái rừng sẽ bắt đầu hồi lại kiên nhẫn sau 2 giây khi quay trở lại vùng hoạt động của chúng.
  • Kiên Nhẫn Quái Nhỏ: Quái Nhỏ sẽ có kiên nhẫn tương tự quái to khi quái to còn sống và trong vòng 700 tầm.
  • Bùa Xanh: 1000 ⇒ 650
  • Cóc: 700 ⇒ 450
  • Quái Đá: 900 ⇒ 650
  • Sói: 800 ⇒ 650
  • Chim: 800 ⇒ 650
  • Bùa Đỏ: 1000 ⇒ 650
  • Sứ Giả Khe Nứt: 1200 ⇒ 1100

Công Cụ Giao Tiếp Mới

Vòng Ping mở rộng 

  • Ping Mới (theo chiều kim đồng hồ): Đẩy Nhà, Khô máu, Đợi Đã, Nhử Địch

Vòng Ping tầm nhìn

  • (từ trái sang phải) Đã Quét Tầm Nhìn, Tầm Nhìn Địch, Cần Tầm Nhìn
  • Tính Năng Thêm: Ping Cần Tầm Nhìn sẽ để lại một biểu thị nhỏ trong vòng 1 phút, hoặc khi một mắt được cắm gần đó. Bạn chỉ có thể đặt một ping tầm nhìn này một lúc. Ping một lần nữa sẽ thay thế ping trước đây.

Ping khác

  • Ping Cũ Cẩn Thận

Cập Nhật Vị Trí Đường Trên

Thay đổi kinh nghiệm và Vàng đi đường

  • Thay Đổi Vàng Đường Giữa: Tất cả lính xuất hiện ở đường giữa sẽ cho ít hơn 1 vàng trước phút 14 (trước đây, chỉ xe cho ít tiền hơn, nhưng ít hơn tận 10 vàng)
  • Kinh Nghiệm Lính: Lính giờ đây sẽ cho thêm 2.15% kinh nghiệm với tướng solo. Kinh nghiệm lính nhận được khi chia sẻ giữa nhiều tướng không đổi.

Cập Nhật Trang Bị

Jak'Sho, Vỏ Bọc Thích Nghi

  • Giá: 3000
  • Máu: 400
  • Giáp: 30
  • Kháng Phép: 30
  • Điểm Hồi Kỹ Năng: 20
  • Công Thức Khiên Quân Đoàn + Hỏa Ngọc + Hồng Ngọc
  • Nội Tại - Vỏ Bọc Hư Không: Mỗi giây giao tranh với tướng cho một cộng dồn, tăng 2 Giáp & Kháng Phép, tối đa 8 cộng dồn. Ở tối đa cộng dồn, ngay lập tức gây sát thương phép tương đương 3% máu tối đa của bản thân lên kẻ địch xung quanh (giảm xuống còn 30% với lính và quái) và tăng sức chống chịu của bản thân thêm 10% đến cuối giao tranh.
  • Nội Tại Thần Thoại: Cho các trang bị Thần Thoại khác 5 giáp và 5 kháng phép.

Jak'Sho, Ký Sinh Thể Kinh Khiếp

  • Máu: 550
  • Giáp: 40
  • Kháng Phép: 40
  • Điểm Hồi Kỹ Năng: 25
  • Nội Tại - Vỏ Bọc Hư Không: Tương tự phiên bản cơ bản.

Ngọn Đuốc Thánh Quang

  • Giá: 3000
  • Máu: 400
  • Giáp: 30
  • Kháng Phép: 30
  • Điểm Hồi Kỹ Năng: 20
  • Công Thức Khiên Quân Đoàn + Hỏa Ngọc + Hồng Ngọc
  • Nội Tại - Ánh Lửa Soi Rọi Sau khi sử dụng Chiêu Cuối, đạt trạng thái Siêu Phàm, tăng Máu Tối Đa thêm 10% trong 9 giây. Ở trạng thái Siêu Phàm, bạn và đồng minh trong 1200 tầm nhận 15 điểm hồi kỹ năng cơ bản và được hồi 1% máu tối đa của bạn mỗi 3 giây, tăng lên đến tối đa 100% dựa trên máu đã mất của tướng đó. 60 giây hồi chiêu.
  • Thần Thoại Nội Tại: Cho các trang bị Thần Thoại khác 100 máu.

Ngọn Đuốc Sáng Thế

  • Máu: 550
  • Giáp: 40
  • Kháng Phép: 40
  • Điểm Hồi Kỹ Năng: 25
  • Nội Tại - Ánh Lửa Soi Rọi Tương tự phiên bản cơ bản.

Trái Tim Khổng Thần

  • Giá: 3200
  • Máu: 800
  • Máu Hồi Phục: 200%
  • Điểm Hồi Kỹ Năng: 20
  • Công Thức Hỏa Ngọc + Vòng Tay Pha Lê + Đai Khổng Lồ
  • Nội Tại - Hấp Thụ Khổng Lồ Tích tụ một đòn tấn công mạnh mẽ lên tướng trong 3 giây khi ở trong 700 tầm của chúng. Đòn đánh tích tụ gây thêm sát thương vật lý tương đương 125 + 6% Máu tối đa của bản thân, và cho bản thân Máu tối đa vĩnh viễn tương đương 10% lượng sát thương đó. 30 giây hồi chiêu mỗi mục tiêu.
  • Tinh Hoa Thần Thoại! Cho các trang bị Thần Thoại khác 1% máu cộng thêm and 6% kích thước tướng.

Trái Tim Thế Giới

  • Máu: 1050
  • Máu Hồi Phục: 300%
  • Điểm Hồi Kỹ Năng: 25
  • Nội Tại - Hấp Thụ Khổng Lồ Tương tự phiên bản cơ bản.
  • Găng Tay Băng Giá (trước đây là Găng Tay Băng Hỏa)
  • Giá: 2800 ⇒ 3000
  • Máu: 450 ⇒ 400
  • Giáp: 25 ⇒ 50
  • Kháng Phép: 25 ⇒ 0
  • Điểm Hồi Kỹ Năng: 20 (không đổi)
  • Thần Thoại Nội Tại: Cho các trang bị Thần Thoại khác 50 máu, 5% Bền Bỉ, và 5% Kháng Làm Chậm.

Nắm Đấm Băng Giá

  • Máu: 550
  • Giáp: 70
  • Điểm Hồi Kỹ Năng: 25
  • Nội Tại - Kiếm Phép: Tương tự phiên bản cơ bản.

Trượng Trường Sinh

  • Giá: 3200
  • Sức Mạnh Phép Thuật: 60
  • Máu: 300
  • Năng lượng: 400
  • Công Thức Đá Vĩnh Hằng + Gậy Bùng Nổ + Sách Cũ
  • Thần Thoại Nội Tại: Cho các trang bị Thần Thoại khác 5 Điểm Hồi Kỹ Năng.

Trượng Hằng Cửu

  • Sức Mạnh Phép Thuật: 80
  • Máu: 450
  • Năng lượng: 550
  • Nội Tại/Nội Tại Duy Nhất - Vĩnh Hằng: Tương tự phiên bản cơ bản.

Đá Vĩnh Hằng

  • Giá: 1100
  • Máu: 225
  • Năng lượng: 300
  • Công Thức Hồng Ngọc + Lam Ngọc

Mặt Nạ Vực Thẳm

  • Giá: 2700 ⇒ 3000
  • Máu: 450 ⇒ 500
  • Năng Lượng: 0 ⇒ 300
  • Kháng Phép: 35 ⇒ 40
  • Điểm Hồi Kỹ Năng: 10 (không đổi)
  • Công Thức Hỏa Ngọc + Áo Choàng Ám Ảnh ⇒ Đá Vĩnh Hằng + Áo Choàng Ám Ảnh

Khiên Băng Randuin

  • Giá: 2700 ⇒ 3000
  • Máu: 250 ⇒ 400
  • Giáp: 90 ⇒ 60
  • Điểm Hồi Kỹ Năng: 10 ⇒ 0
  • Công Thức Giáp Cai Ngục + Giáp Lụa + Hồng Ngọc ⇒ Giáp Cai Ngục + Đai Khổng Lồ
  • Mới Kích Hoạt - Giữ Chân: Làm chậm kẻ địch xung quanh đi 55% trong 2 giây (60 giây hồi chiêu).
  • Mới Nội Tại - Kháng Chí Mạng: Đòn chí mạng gây ít hơn 20% sát thương lên bạn.
  • Nội Tại - Cứng Như Đá: Giảm sát thương nhận vào từ đòn đánh đi 5 +0.35%, giới hạn ở 40% sát thương của đòn đánh đó.

Khiên Thái Dương

  • Bậc Trang Bị: Thần Thoại ⇒ Huyền Thoại
  • Giá: 3200 ⇒ 2800
  • Máu: 450 ⇒ 400
  • Giáp: 35 ⇒ 50
  • Kháng Phép: 35 ⇒ 0
  • Điểm Hồi Kỹ Năng: 20 ⇒ 0
  • Công Thức Tàn Tích Bami + Khiên Quân Đoàn ⇒ Tàn Tích Bami + Giáp Lưới
  • Loại Bỏ Nội Tại Duy Nhất - Ánh Dương: Nội tại Ánh Dương đã bị loại bỏ.
  • Nội Tại - Hiến Tế: Sát thương hiến tế không còn tăng 150% lên quái.

Giáp Gia Tốc Hóa Cuồng

  • Bậc Trang Bị: Thần Thoại ⇒ Huyền Thoại
  • Giá: 3200 ⇒ 2800
  • Máu: 450 ⇒ 500
  • Kháng Phép: 25 ⇒ 50
  • Giáp: 25 ⇒ 0
  • Điểm Hồi Kỹ Năng: 20 ⇒ 10
  • Công Thức Tàn Tích Bami + Giáp Lụa + Áo Vải ⇒ Hỏa Ngọc + Áo Choàng Bạc + Hồng Ngọc
  • Loại Bỏ Nội Tại - Tiếp Tế: Nội tại Tiếp Tế bị loại bỏ.

Khiên Quân Đoàn

  • Giá: 1400 ⇒ 1200
  • Rìu Mãng Xà
  • Sức Mạnh Công Kích: 70 ⇒ 65

Rìu Tiamat

  • Nội Tại Duy Nhất - Sát Thương Lan: 60-12% tổng SMCK (dựa theo khoảng cách) ⇒ 50% tổng SMCK cho tướng cận chiến và 25% SMCK cho tướng đánh xa lên tất cả kẻ địch xung quanh.

Ngọn Thương Shojin

  • Giá: 3400
  • Sức Mạnh Công Kích: 65
  • Máu: 300
  • Điểm Hồi Kỹ Năng: 20
  • Nội Tại Duy Nhất - Long Lực: Kỹ năng cơ bản cho thêm [8 (+8% SMCK cộng thêm) Điểm Hồi Kỹ Năng với tướng cận chiến | 6 (+6% SMCK cộng thêm) Điểm Hồi Kỹ Năng với tướng đánh xa], giảm còn [4 (+4% SMCK cộng thêm) Điểm Hồi Kỹ Năng với tướng cận chiến | 3 (+3% SMCK cộng thêm) Điểm Hồi Kỹ Năng với tướng đánh xa] với các kỹ năng có hiệu ứng bất động.
  • Nội Tại Duy Nhất- Vội Vã: Cho tối đa [15% cận chiến | 10% đánh xa] tốc độ di chuyển, dựa theo % máu đã mất (tối đa khi dưới 33% máu).
  • Công Thức Kiếm B.F + Hỏa Ngọc + Búa Chiến Caulfield

Đoản Đao Navori

  • Điểm Hồi Kỹ Năng: 30 ⇒ 20
  • MớiNội Tại Duy Nhất - Ưu Việt: Nếu bạn có ít nhất 60% Tỉ Lệ Chí Mạng, Đòn Đánh của bạn sẽ giảm hồi chiêu của Kỹ Năng Cơ Bản đi 15% lượng hồi còn lại.
  • MớiNội Tại Duy Nhất - Vô Thường: Kỹ năng gây thêm tới 20% sát thương dựa trên tỉ lệ chí mạng.

Tướng

Cho'Gath

R - Xơi Tái

  • Sát Thương Lên Mục Tiêu Không Phải Tướng: 1000 (+50% AP)(+10% Máu Cộng Thêm) ⇒ 1200(+50% AP)(+10% Máu Cộng Thêm)

Lillia

Chỉ Số Cơ Bản

  • Đòn Đánh: Đánh Xa ⇒ Cận Chiến
  • Máu Cơ Bản: 625 ⇒ 605
  • Máu Theo cấp: 104 ⇒ 105

Nội Tại - Quyền Trượng Mộng Mị

  • Hồi máu với Tướng: 10.5-124.5 (dựa theo cấp độ)(+18% SMPT) (tăng tuyến tính) ⇒ 6-120 (dựa theo cấp độ)(+18% SMPT) (tăng theo tỉ lệ chỉ số)

Nunu & Willump

Q - Nuốt Chửng

  • Sát Thương Chuẩn lên Mục Tiêu Không Phải Tướng: 340/500/660/820/980 ⇒ 400/600/800/1000/1200

Rakan

Chỉ Số Cơ Bản

  • Đòn Đánh: Đánh Xa ⇒ Cận Chiến

Phép Bổ Trợ

Trừng Phạt

  • Sát Thương Trừng Phạt: 450 (Cơ Bản)/900 (Thách Thức/Tê Tái) ⇒ 600/900/1200 (0/20/40 cộng dồn tinh linh).
  • Cập Nhật Tên Trừng Phạt Mới: Trừng Phạt/Trừng Phạt Thách Thức/Trừng Phạt Tê Tái ⇒ Trừng Phạt/Trừng Phạt Nâng Cấp/Trừng Phạt Nguyên Thủy.

Điều Chỉnh Trụ

Khiên Trụ

  • Vàng Mỗi Khiên Trụ: 160 ⇒ 175
  • Giáp và Kháng Phép mỗi Khiên Trụ: 35 ⇒ 40

Thay Đổi Cân Bằng ARAM

Tăng sức mạnh

  • Akali: +20% Kháng Hiệu Ứng, +20% Hồi Nội Năng
  • Ekko: +20% Kháng Hiệu Ứng
  • Elise: +20% Kháng Hiệu Ứng
  • Evelynn: +20% Kháng Hiệu Ứng
  • Fizz: +20% Kháng Hiệu Ứng
  • Kassadin: +20% Kháng Hiệu Ứng
  • Katarina: +20% Kháng Hiệu Ứng
  • Kayn: +20% Kháng Hiệu Ứng
  • Kennen: +20% Hồi Nội Năng
  • Kha'Zix: +20% Kháng Hiệu Ứng
  • Le’Blanc: +20% Kháng Hiệu Ứng
  • Lee Sin: +20% Hồi Nội Năng
  • Pyke: +20% Kháng Hiệu Ứng
  • Qiyana: +20% Kháng Hiệu Ứng
  • Rek’Sai: +20% Kháng Hiệu Ứng
    Rengar: +20% Kháng Hiệu Ứng
  • Talon: +20% Kháng Hiệu Ứng
  • Zed: +20% Kháng Hiệu Ứng, +20% Hồi Nội Năng

Giảm sức mạnh

  • Ashe: -20 Điểm Hồi Kỹ Năng
4,1 (1.674) Mời bạn đánh giá!
  • Phát hành:
  • Version: 12.22
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Dung lượng: 33,3 MB
  • Lượt xem: 1.367.192
  • Lượt tải: 1.188.284
  • Ngày:
  • Yêu cầu: Windows XP/Vista/7/8/8.1/10/11

Liên quan, thay thế

Có thể bạn quan tâm