Liên Minh Huyền Thoại 10.25 Game nhập vai chiến thuật LMHT trên Garena

Tải về
  • Đánh giá:
    4,2 ★ 1.602 👨
  • Phát hành:
  • Version: 10.25
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Dung lượng: 12,8 KB
  • Lượt xem: 1.163.235
  • Lượt tải: 1.077.185
  • Ngày:
  • Yêu cầu: Windows XP/Vista/7/8/8.1/10
Giới thiệu

Game Liên Minh Huyền Thoại (LOL) 10.25 là sự kết hợp hoàn hảo giữa dòng game nhập vai, game chiến thuật và game hành động tốc độ cao được phát hành bởi Garena. Phiên bản này sẽ xuất hiện chế độ chơi mới Đấu Trường Chân Lý giống với trò chơi cờ nhân phẩm là một custom Auto Chess trên Dota 2.

Giao diện chơi game liên minh huyền thoại
Tải LOL - Chơi game Liên minh huyền thoại trên Garena.

Liên Minh Huyền Thoại đang là một trong những game nhập vai HOT nhất hiện nay, bởi ngoài việc giúp người chơi nâng cao khả năng tư duy, phản xạ tốt, khả năng phối hợp ăn ý với đồng đội,... LMHT còn giúp các game thủ có cơ hội dễ dàng giao lưu gặp gỡ với những người chơi khác một cách dễ dàng.

👉 Những lỗi thường gặp khi chơi Liên Minh Huyền Thoại và cách khắc phục

Chi tiết cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 10.25

Tướng giảm

Amumu

Chỉ số cơ bản

  • Năng lượng theo cấp 60 ⇒ 40
  • E - Giận Dữ
  • Sát thương cơ bản75/100/125/150/175 ⇒ 75/95/115/135/155
  • R - Lời Nguyền Xác Ướp U Sầu
  • Thời gian choáng 2 giây ⇒ 1.5/1.75/2 giây

Anivia

Chỉ số cơ bản

  • Thời gian trễ đòn đánh -0.008 ⇒ -0.1
  • Tốc độ đánh cơ bản 1500 ⇒ 1600

Q - Quả Cầu Băng

  • Tốc độ đường đạn 800 ⇒ 950
  • Quả Cầu Băng sẽ phát nổ đúng vị trí, thay vì hơi lệch về sau một chút
  • Hồi chiêu 10/9.5/9/8.5/8 giây ⇒ 11/10/9/8/7 giây
  • Sát thương xuyên qua 60/85/110/135/160 (+45% SMPT) ⇒ 50/70/90/110/130 (+25% SMPT)
  • Sát thương kích nổ 60/85/110/135/160 (+45% SMPT) ⇒ 70/105/140/175/210 (+50% SMPT)
  • Tiêu hao 80/90/100/110/120 năng lượng ⇒ 80/85/90/95/100 năng lượng

E - Tế cong

  • Tiêu hao 50/60/70/80/90 năng lượng ⇒ 40 năng lượng
  • Sát thương 50/75/100/125/150 (+50% SMPT) ⇒ 60/90/120/150/180 (+60% SMPT)

R - Bão Tuyết

  • Hồi chiêu 6 giây ⇒ 4/2.5/1 giây
  • Sát thương cơ bản 40/60/80 ⇒ 30/45/60
  • Tiêu hao 75 (+40/50/60 mỗi giây) năng lượng ⇒ 60 (+35/45/55 mỗi giây) năng lượng

Annie

E - Khiên Lửa

  • Tốc độ di chuyển cộng thêm 30%-60% (level 1-18) ⇒ 20%-50% (level 1-18)

Ekko

Nội Tại - Động cơ Z cộng hưởng

  • Sát thương tỷ lệ lên quái 150% (tối đa 600) ⇒ 250% (không giới hạn)

Fizz

Chỉ số cơ bản

  • Năng lượng theo cấp 57 ⇒ 37

Gragas

Nội Tại - Giờ khuyến mãi

  • Hồi máu 6% máu tối đa ⇒ 8% máu tối đa

W - Say quá hóa cuồng

  • Hồi chiêu 6 giây ⇒ 5 giây

Irelia

Chỉ số cơ bản

  • Sức mạnh công kích 63 ⇒ 65

Q - Đâm kiếm

  • Hồi chiêu 12/11/10/9/8 giây ⇒ 11/10/9/8/7 giây

Ivern

Q - Rễ rắc rồi

  • Hồi chiêu 14/13/12/11/10 giây ⇒ 12/11/10/9/8 giây

E - Hạt hư hỏng

  • Hồi chiêu 12/11/10/9/8 giây ⇒ 11/10/9/8/7 giây
  • Lá chắn tỷ lệ 80% SMPT ⇒ 90% SMPT

R - Daisy

  • Tốc độ đánh cơ bản 0,623 ⇒ 0,7

Jhin

Q - Lựu đạn nhảy múa

  • Tỷ lệ sát thương tối thiểu 45/52,5/60/67,5/75% SMCK ⇒ 35/42,5/50/57,5/65% SMCK

Karthus

Q - Tàn Phá

  • Tiêu hao 20/26/32/38/44 năng lượng ⇒ 20/25/30/35/40 năng lượng
  • Tỷ lệ sát thương 30% SMPT ⇒ 35% SMPT

Kayle

Chỉ số cơ bản

  • Kháng phép 34 ⇒ 30

E - Kiếm tinh hỏa

  • Tỷ lệ sát thương nội tại 25% SMPT ⇒ 20% SMPT

Kayn

Chỉ số cơ bản

  • Giáo 38 ⇒ 35

Q - Trảm

  • Sát thương cơ bản 75/95/115/135/155 ⇒ 65/85/105/125/145
  • Hồi chiêu 6/5.5/5/4.5/4 giây ⇒ 7/6.5/6/5.5/5 giây

Lee Sin

Chỉ số cơ bản

  • Giáp 33 ⇒ 36

W - Hộ thể

  • Hồi chiêu 14 giây ⇒ 12 giây

E - Địa chấn

  • Sát thương cơ bản 80/120/160/200/240 ⇒ 100/140/180/220/260

Lulu

Q - Ngọn thương ánh sáng

  • Sát thương cơ bản 80/115/150/185/220 ⇒ 70/105/140/175/210
  • Tấn công kẻ địch bằng cả hai tia đạn gây thêm 25% sát thương
  • Loại bỏ suy yếu Tia đạn không còn bị giảm sát thương khi đi qua mục tiêu
  • Sát thương lên lính Tia đạn gây 70% sát thương lên lính

Mordekaiser

Q - Chùy hủy diệt

  • Sát thương lên mục tiêu cô lập 20/25/30/35/% ⇒ 30/35/40/45/50%

Morgana

W - Vùng đất chết

  • Sát thương mỗi giây 12/24/36/48/60 (dựa trên máu đã mất của mục tiêu) ⇒ 12/22/32/42/52 (dựa trên máu đã mất của mục tiêu)

Nasus

Q - Quyền trượng linh hồn

  • Hồi chiêu 8/7/6/5/4 giây ⇒ 7.5/6.5/5.5/4.5/3.5 giây

Nidalee

Q - Phóng lao

  • Tiêu hao 50/60/70/80/90 năng lượng ⇒ 50/55/60/65/70 năng lượng
  • Sát thương tối thiểu 70/85/100/115/130 (+50% SMPT) ⇒ 70/90/110/130/150 (+50% SMPT)
  • Sát thương tối đa 210/255/300/345/390 (+150% SMPT) ⇒ 210/270/330/390/450 (+150% SMPT)

E - Sức mạnh hoang dã

  • Tiêu hao 60/75/90/105/120 năng lượng ⇒ 50/60/70/80/90 năng lượng

Pantheon

Chỉ số cơ bản

  • Tốc độ di chuyển 355 ⇒ 345

Nội Tại - Chiến Ý

  • Pantheon giờ sẽ nhận 5 cộng dồn khi biến về.

Q - Ngọn giáo sao băng

  • Hồi chiêu trả lại khi đâm lao 50% ⇒ 60%
  • Sửa một lỗi khiến Q của Pantheon không được sử dụng nhưng vẫn bị hồi chiêu nếu gã dính kỹ năng khống chế
  • Tiêu hao 40 năng lượng ⇒ 30 năng lượng
  • Ngọn Giáo Sao Băng sẽ không còn làm chậm

W - Khiên trời giáng

  • Sát thương cơ bản 60/80/100/120/140 ⇒ 60/100/140/180/220

R - Trời sập

  • Ngọn thương thiên giới Pantheon nhận 10/20/30% xuyên giáp

Samira

Nội Tại - Thích thể hiện

  • Thay vì hất tung kẻ địch bị Bất Động lên không, Samira giờ sẽ giữ mục tiêu đã bị hất tung trên không trong ít nhất 0.5 giây. Samira vẫn sẽ lướt vào mục tiêu bị Bất Động.

Q - Ứng Biến

  • Tỷ lệ hút máu chí mạng 100% ⇒ 66.6%

R - Hỏa ngục liên xa

  • Tỷ lệ hút máu chí mạng 100% ⇒ 66.6%

Seraphine

Chỉ số cơ bản

  • Máu theo cấp 80 ⇒ 90

W - Thanh âm bao phủ

  • Lá chắn lên bản thân Seraphine tăng thêm 50% (giá trị lá chắn giờ là 90-180 (dựa trên cấp độ) (+45% AP))

Shyvana

  • Nội Tại Shyvana giờ sẽ có tác dụng trong những chế độ chơi như ARAM hay Đột kích nhà chính.

Taliyah

Q - Phi thạch

  • Những phi thạch liên tục không còn bị giảm sát thương lên quái

Twitch

Q - Đột kích

  • Tốc độ đánh 30/35/40/45/50% ⇒ 40/45/50/55/60%

W - Độc Suy Nhược

  • Làm chậm 25/30/35/40/45% ⇒ 30/35/40/45/50%

R - Nhắm mắt bắn bừa

  • Sức mạnh công kích thêm 0/30/40 ⇒ 25/40/55

Yasuo

Chỉ số cơ bản

  • Tốc độ đánh theo cấp 2,5% ⇒ 3,5%

Yone

Chỉ số cơ bản

  • Tốc độ đánh theo cấp 2,5% ⇒ 3,5%

Rengar

W - Tiếng gầm chiến trận

  • Hồi máu từ quái 75% sát thương từ quái ⇒ 100% sát thương từ quái

Warwick

Nội Tại - Cơn đói vĩnh cửu

  • Sát thương cộng thêm 10-44 (cấp độ 1-18) ⇒ 12-46 (cấp độ 1-18) (+15% SMCK cộng thêm) (+10% SMPT)

Talon

W - Ám khí

  • Sát thương trở về 45/65/85/105/125 ⇒ 45/70/95/120/145

Trang bị

Súng hải tặc

  • Tất cả mục tiêu trừ trụ và quái khủng ⇒ Chỉ tướng địch

Thần Kiếm Muramana

  • Với tất cả đòn đánh và kỹ năng ⇒ Kích hoạt với kỹ năng gây sát thương vật lý và đòn đánh cơ bản
  • Thêm vào lại hiệu ứng chuyển hóa từ Manamune sang Muramana

Cuồng Đao Guinsoo

  • Giờ sẽ chuyển tỉ lệ chí mạng thành sát thương đòn đánh, kết quả là người sở hữu có 0% tỉ lệ chí mạng

Tụ Bão Zeke

  • Máu 300 ⇒ 250
  • Giáp 30 ⇒ 25
  • Thời gian đánh đầu tụ bảo 4 giây ⇒ 8 giây
  • Sát thương thêm tụ bảo 70-259 (cấp độ 25-50) ⇒ 30-70 (cấp độ 1-18)

Giáp Tay Seeker

  • Sức mạnh phép thuật 30 ⇒ 20

Trang bị khởi đầu rừng

  • Giảm sức mạnh dọn rừng của họ với hệ thống mới.

Dao Găm Băng Giá

  • Đòn đánh cơ bản không còn gây thêm sát thương của một lần đốt

Dao Găm Nham Thạch

  • Đòn đánh cơ bản không còn gây thêm sát thương của một lần đốt

Trang bị hỗ trợ

Gương Thần Bandle

  • Giá 365 vàng ⇒ 265 vàng

Bình Thải Hóa Dược

  • Giá 450 vàng ⇒ 550 vàng (tổng giá không đổi)

Lư Hương Sôi Sục

  • Công thức Dị Vật Tai Ương + Gậy Bùng Nổ + 650 vàng ⇒ Dị Vật Tai Ương + Sách Cũ + Sách Cũ + 630 vàng

Trượng Lưu Thủy

  • Cong thức Dị Vật Tai Ương + Gậy Bùng Nổ + 650 vàng ⇒ Dị Vật Tai Ương + Sách Cũ + Sách Cũ + 630 vàng

Trát Lệnh Đế Vương

  • Tổng giá 2700 vàng ⇒ 2500 vàng
  • Sát thương 60-100 ⇒ 36-60
  • Sát thương đồng minh 60-100 ⇒ 90-150

Trang phục

  • Katarina Nữ Thần Chiến Binh
  • Diana Nữ Thần Chiến Binh
  • Qiyana Nữ Thần Chiến Binh
  • Janna Nữ Thần Chiến Binh
  • Rell Nữ Thần Chiến Binh
  • Xayah & Rakan Thần Rừng
  • Ivern Thần Rừng
  • Azir Thần Rừng
  • Ornn Thần Rừng
  • Diana Nữ Thần Chiến Binh - Hàng Hiệu

Đa sắc

  • Katarina Nữ Thần Chiến Binh
  • Janna Nữ Thần Chiến Binh
  • Katarina Nữ Thần Chiến Binh
  • Rell Nữ Thần Chiến Binh
  • Xayah Thần Rừng
  • Rakan Thần Rừng
  • Ivern Thần Rừng
  • Azir Thần Rừng
  • Ornn Thần Rừng
  • K/DA ALL OUT Kai'Sa (BADDEST)

Chi tiết cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 10.24

Tướng tăng

Tryndamere

Q - Say Máu

  • SMCK cộng thêm 5/10/15/20/25 ⇒ 10/15/20/25/30
  • SMCK mỗi 1% máu đã mất 0.15/0.2/0.25/0.3/0.35 ⇒ 0.15/0.25/0.35/0.45/0.55

Varus

Q - Mũi Tên Xuyên Phá

  • Hồi chiêu không còn giảm đi 3 giây nếu Mũi Tên Xuyên Phá kích hoạt Tên Độc trên một mục tiêu
  • Sát thương kích hoạt Tên Độc bằng Mũi Tên Xuyên Phá giờ cũng sẽ tăng lên dựa trên thời gian vận Q của Varus, tối đa 50%
  • Mũi Tên Xuyên Phá sẽ hiện sát thương chí mạng khi được vận sức

W - Tên Độc

  • Sát thương cộng thêm 7/10.5/14/17.5/21 ⇒ 7/8/9/10/11
  • Kích hoạt Tên Độc lên tướng địch hoặc Quái Khủng giờ sẽ giảm hồi chiêu kỹ năng cơ bản đi 12% với mỗi cộng dồn.

R - Sợi Xích Tội Lỗi

  • Varus giờ sẽ hướng mặt về hướng chỉ định kỹ năng khi sử dụng
  • Tốc độ đường đạn 950 ⇒ 1500

Tướng giảm

Amumu

W - Tuyệt Vọng

  • Sát thương cơ bản theo thời gian 5/7.5/10/12.5/15 ⇒ 4/6/8/10/12
  • Tỉ lệ sát thương 0,5% SMPT mỗi 100 SMPT (mỗi nửa giây) ⇒ 0,25% SMPT mỗi 100 SMPT (mỗi nửa giây)
  • Sửa lỗi - Sát thương không còn thỉnh thoảng bị đột biến lên đôi chút

Hecarim

Nội Tại - Đường Ra Trận

  • Tỉ lệ chuyển tốc độ di chuyển thành SMCK15-30% (cấp độ 1/3/6/9/12/15/18) ⇒ 12-24% (cấp độ 1/3/6/9/12/15/18)

E - Vó Ngựa Hủy Diệt

  • Tốc độ di chuyển cộng thêm 25-85% (dựa trên thời gian kích hoạt) ⇒ 25-75% (dựa trên thời gian kích hoạt)
  • Sửa lỗi - IHecarim không còn có thể nhận hơn 25% tốc độ di chuyển ngay lập tức khi sử dụng E Vó Ngựa Hủy Diệt

Kayle

Nội Tại - Thượng Nhân Cảnh Giới

  • Tốc độ đánh tăng thêm 2% mỗi 100 sức mạnh phép thuật ⇒ 1% mỗi 100 sức mạnh phép thuật

Samira

Nội Tại - Thích Thể Hiện

  • Tỉ lệ sát thương cộng thêm cận chiến 10% SMCK ⇒ 7,5% SMCK Tầm lướt đến mục tiêu bị bất động 800/850/900/950/1000 (cấp độ 1/4/8/12/16) ⇒ 650/725/800/875/950 (cấp độ 1/4/8/12/16)
Chi tiết cập nhật Liên Minh Huyền Thoại
Chi tiết cập nhật Liên Minh Huyền Thoại

Cân bằng tướng

Kalista

Q - Đâm Xuyên

  • Sửa lỗi khi tiêu diệt mục tiêu bằng Đâm Xuyên nhưng nó lại không chuyển cộng dồn Giày Vò trên mục tiêu lên mục tiêu tiếp theo dính chiêu

E - Giày Vò

  • Giày Vò giờ sẽ tỉ lệ chính xác với 60% SMCK. Mỗi mũi giáo thêm sẽ tỉ lệ với 19.8/23.748/27.498/31.248/34.998% SMCK

Yasuo

Nội Tại - Đạo Của Lãng Khách

  • Đạo của Lãng Khách sẽ đợi đến khi tất cả các hiệu ứng liên quan đến chí mạng được tính trước, rồi mới tăng tỉ lệ chí mạng. 

Yone

Nội Tại - Đạo Của Kẻ Săn

Đạo của Kẻ Săn sẽ đợi đến khi tất cả các hiệu ứng liên quan đến chí mạng được tính trước, rồi mới tăng tỉ lệ chí mạng. 

Trang Bị

Gươm của Vua Vô Danh

  • Tổng giá 3100 vàng ⇒ 3200 vàng
  • Tốc độ đánh 30% ⇒ 25%

Động Cơ Vũ Trụ

  • Sức mạnh phép thuật 70 ⇒ 75

Mũ Trụ Nguyền Rủa

  • Sức mạnh sát thương AZAKANA1.5% máu tối đa mỗi giây trong 4 giây ⇒ 1.2% máu tối đa mỗi giây trong 4 giây

Nguyệt Đao

  • Hồi chiêu 6 giây với cận chiến; 12 giây với đánh xa ⇒ 8 giây với cận chiến; 16 giây với đánh xa

Dao Găm Nham Thạch

  • Hút máu diện rộng chỉ áp dụng lên Dao Găm Nham Thạch và Dao Găm Băng Giá.
  • Hút máu toàn diện 12% ⇒ 10% (bao gồm sát thương diện rộng)

Dao Găm Băng Giá

  • Hút máu toàn diện 12% ⇒ 10% (bao gồm sát thương diện rộng)

Lưỡi Hái Linh Hồn

  • Sức mạnh công kích 40 ⇒ 50

Móc Diệt Thủy Quái

  • Sức mạnh công kích 60 ⇒ 65
  • Sức mạnh công kích móc diệt xà thần (Nâng cấp của Ornn) 80 ⇒ 85
  • Tỷ lệ sát thương cộng thêm 30% SMCK ⇒ 45% SMCK
  • Cuồng Đao Guinsoo giờ sẽ kích hoạt chính xác ở mọi tầm khi người sử dụng có Móc Diệt Thủy Quái

Mặt Nạ Thống Khổ Liandry

  • Tỷ lệ sát thương 2,5% SMPT ⇒ 1,5% SMPT

Kiếm Tai Ương

  • Tỷ lệ sát thương 50% SMPT ⇒ 40% SMPT

Bão Tố Luden

  • Tốc độ di chuyển 30% ⇒ 15%
  • Tỷ lệ sát thương 15% SMPT ⇒ 10% SMPT

Bùa Nguyệt Thạch

  • Sửa hoàn toàn một lỗi khiến Bùa Nguyệt Thạch không hồi máu nếu như đồng minh đang giao tranh, nhưng người sử dụng nó thì không.
  • Hồi máu 30-60 (cấp đồng minh 1-18), tăng 37.5% mỗi giây giao tranh với kẻ địch (tối đa 150%) ⇒ 60-90 (cấp đồng minh 1-18), tăng 25% mỗi giây giao tranh với kẻ địch(tối đa 100%)

Nanh Nashor

  • Tỷ lệ sát thương cộng thêm vết cắn ICATHIA25% SMPT ⇒ 20% SMPT

Lưỡi Hái Bóng Đêm

  • Sát thương thu hoạch 175-250 (cấp độ 1-18) ⇒ 125-200 (cấp độ 1-18)

Đai Tên Lửa Hextech

  • Sát thương kích hoạt 200-300 (cấp độ 1-18) ⇒ 175-250 (cấp độ 1-18)
  • Tốc độ di chuyển kích hoạt 75% ⇒ 50%

Ma Vũ Song Kiếm

  • Tổng giá 2900 vàng ⇒ 2700 vàng
  • Thời gian kích hoạt ma vũ 2 giây ⇒ 3 giây

Móng Vuốt Ám Muội

  • Sức mạnh công kích 55 ⇒ 60
  • SMCK móng vuốt thợ săn (Nâng cấp ORNN)75 ⇒ 80

Quyền Trượng Ác Thần

  • Sát thương tha hóa 3% mỗi giây (tối đa 15%) ⇒ 2% mỗi giây (tối đa 10%)

Kiếm Ác Xà

  • Sát thương lên lá chắn 50 sát thương vật lý ⇒ 70 sát thương vật lý

Dòng Trang Bị Nước Mắt Nữ Thần

Nước Mắt Nữ Thần

  • Năng lượng 150 ⇒ 240
  • Năng lượng cộng thêm 450 ⇒ 360

Quyền Trượng Thiên Thần

  • Năng lượng 400 ⇒ 500

Kiếm Manamune

  • Năng lượng 400 ⇒ 500

Quyền Trượng Đại Thiên Sứ

  • Năng lượng 850 ⇒ 860

Thần Kiếm Muramana

  • Năng lượng 850 ⇒ 860
Trang phục mới Liên Minh Huyền Thoại
Trang phục mới Liên Minh Huyền Thoại

Chỉnh sửa lính Đường giữa

  • Lính Xe Đường Giữa cho ít hơn 10 vàng
  • Lính Xe Đường Giữa giờ tăng 30% tốc độ đánh lên trụ

Cập nhật Trang phục

  • Hecarim Cung Nhân Mã
  • Illaoi Cung Bảo Bình
  • Nami Cung Song Ngư
  • Nidalee Cung Sư Tử
  • Skarner Cung Bọ Cạp
  • Varus Chòm Lạp Hộ
  • Vladimir Chòm Ba Giang
  • Lissandra Vũ Trụ Cuồng Loạn
  • Soraka Vệ Binh Tinh Tú - Hàng Hiệu

Cập nhật Đa sắc

  • Skarner Cung Bọ Cạp
  • Anivia Chòm Thiên Nga
  • Varus Chòm Lạp Hộ
  • Nami Cung Song Ngư
  • Hecarim Cung Nhân Mã
  • Vladimir Chòm Ba Giang
  • Lissandra Vũ Trụ Cuồng Loạn
  • Nidalee Cung Sư Tử
  • Illaoi Cung Bảo Bình

Chi tiết cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 10.23

Cân bằng Trang bị

Choàng tím

  • Tổng giá 800 vàng ⇒ 600 vàng
  • Tỉ lệ chí mạng 15% ⇒ 15%

Tiên

  • Tổng giá 125 vàng ⇒ 250 vàng
  • Hồi năng lượng 25% ⇒ 50%

Bạch ngọc

  • Máu 300 ⇒ 250

Đài sơn thạch

  • Máu 300 ⇒ 250
  • Sức mạnh phép thuật 25 ⇒ 20

Chân băng

  • Máu 100 ⇒ 75
  • Sức mạnh phép thuật 50 ⇒ 40

Hái sương đen

  • Máu 100 ⇒ 75
  • Sức mạnh công kích 25 ⇒ 20

Loại bỏ Trang bị

  • Súng Ngắn Hextech
  • Vọng Âm Luden
  • Mặt Nạ Đọa Đày Liandry
  • Đai Lưng Hextech
  • Áo Choàng Lửa
  • Vinh Quang Chân Chính
  • Găng Tay Băng Giá
  • Dạ Kiếm Draktharr
  • Tam Hợp Kiếm
  • Vương Miện Shurelya
  • Dây Chuyền Iron Solari
  • Mũ Thích Nghi
  • Cốc Quỷ Athene
  • Búa Băng
  • Kiếm Súng Hextech
  • Ngọc Hút Phép
  • Trượng Trường Sinh
  • Đao Điện Statikk
  • Song Sinh Ma Quái
  • Nắm Đấm Jaurim
  • Kiếm Hải Tặc
  • Đá Vĩnh Hằng

Ngọc

Huyền thoại - Hút máu

  • Cộng dồn đa năng 20 cộng dồn (12% hút máu) ⇒ 15 cộng dồn (9% hút máu)

Thợ Săn tham lam

  • Hồi máu 1.5% (+2.5% mỗi cộng dồn Thợ Săn) sát thương gây ra ⇒ 1% Hút Máu Toàn Phần (+2% mỗi cộng dồn Thợ Săn)

Hiện diện trí tuệ

  • Gây sát thương lên tướng địch tăng hồi phục năng lượng thêm 1.5-11 (cấp độ 1-18) (80% với đánh xa) mỗi giây trong 4 giây. Tướng sử dụng nội năng sẽ được hồi 1.5 nội năng mỗi giây. Tham gia hạ gục hồi 15% lượng năng lượng hoặc nội năng.

Thăng tiến sức mạnh

  • Giảm 10% hồi chiêu ở cấp 10; lượng giảm hồi chiêu dư thừa sẽ chuyển hóa thành sức mạnh thích ứng ⇒ Nhận hiệu ứng cộng thêm theo cấp độ:
    • Cấp 5 +5 điểm hồi kỹ năng.
    • Cấp 8 +5 điểm hồi kỹ năng.
  • Cấp 11 Khi tham gia hạ gục, giảm hồi chiêu tất cả kỹ năng cơ bản đi 20%.

Thấu thị vũ trụ

  • Giảm hồi chiêu - Không còn giảm hồi chiêu và tăng giới hạn giảm hồi chiêu
  • Điểm hồi trang bị - 5% hồi trang bị kích hoạt ⇒ 10 điểm hồi trang bị (áp dụng lên mọi hồi chiêu từ trang bị).
  • Điểm hồi phép bổ trợ 5% hồi phép bổ trợ ⇒ 15 điểm hồi phép bổ trợ

Thợ Săn tài tình

  • Giảm hồi chiêu trang bị kích hoạt đi 15% (+5% mỗi cộng dồn Thợ Săn) ⇒ Tăng 10 điểm hồi trang bị (+5 mỗi cộng dồn Thợ Săn). 

Ngọc chỉ số hồi chiêu

  • Chỉ số +1-10% Giảm hồi chiêu (cấp độ 1-18) ⇒ 8 điểm hồi kỹ năng

Thuốc thời gian

  • Loại bỏ - Uống từ từ thôi

Chỉnh sửa năng lượng tướng

  • Amumu
  • Anivia
  • Camille
  • Cassiopeia
  • Cho'Gath
  • Corki
  • Darius
  • Ekko
  • Ezreal
  • Fiora
  • Fizz
  • Gangplank
  • Hecarim
  • Irelia
  • Jax
  • Kassadin
  • Malphite
  • Nasus
  • Ornn
  • Ryze
  • Skarner
  • Sylas
  • Twisted Fate
  • Udyr
  • Vi
  • Viktor
  • Volibear
  • Wukong
  • Xin Zhao
  • Yorick
  • Zilean

Cân bằng ARAM

  • Nhịp độ trận đấu và Vàng
  • Trang bị vệ thần
  • Phát hiện tàng hình
  • Giảm sức mạnh

Cập nhật Xếp hạng

  • Tài khoản mới tham gia vào Xếp hạng sẽ được đánh giá kỹ hơn
  • Chuỗi phân hạng ở các đoàn sẽ bị loại bỏ

Trang phục mới

  • Lucian Vinh Quang
  • Nasus Cỗ Máy Chiến Đấu
  • Zac Cỗ Máy Chiến Đấu
  • Jayce Kháng Chiến
  • Singed Kháng Chiến
  • Yorick Kháng Chiến

Đa sắc mới

  • Lucian Vinh Quang
  • Nasus Cỗ Máy Chiến Đấu
  • Zac Cỗ Máy Chiến Đấu
  • Jayce Kháng Chiến
  • Singed Kháng Chiến
  • Yorick Kháng Chiến

Chi tiết cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 10.22

Tướng tăng

Seraphine

Nội tại - Nữ hoàng sân khấu

  • Q - Nốt cao
  • W - Thanh âm bao phủ
  • E - Đổi nhịp
  • R - Khúc ca lan tỏa

Amumu

R - Lời nguyền xác ướp u sầu

  • Cập nhật khống chế trói và giải giới kẻ địch trong 2 giây ⇒ Làm choáng kẻ địch trong 2 giây

Annie

E - Khiên lửa

  • Lá chắn mới cho Annie 13/17/21/25/29% giảm sát thương trong 3 giây ⇒ Cho tướng đồng minh chỉ định một lá chắn giá trị 40/90/140/190/240 (+0,4 sức mạnh phép thuật) lá chắn trong 3 giây.
  • Cập nhật hiệu ứng lá chắn Khiên lửa giờ sẽ có hoạt ảnh sử dụng kĩ năng
  • Tiêu hao 20 năng lượng ⇒ 40 năng lượng
  • Tầm 400 (tự sử dụng lên bản thân) ⇒ 800 (bản thân hoặc tướng đồng minh)

Ashe

W - Tán Xạ Tiễn

  • Số mũi tên 9 mọi cấp độ ⇒ 7/8/9/10/11

Brand

Nội Tại - Bỏng

  • Sát thương nổ 12-16% (+0.015 mỗi 100 sức mạnh phép thuật) ⇒ 10-14% (+0,02 mỗi 100 sức mạnh phép thuật)

E - Bùng cháy

  • Cháy lan sang mục tiêu xung quanh nếu sử dụng lên mục tiêu đang bị bỏng ⇒ Giờ sẽ luôn lan ra mục tiêu xung quanh
  • Cháy lan ra mục tiêu trong 375 tầm khi sử dụng lên mục tiêu bị bỏng ⇒ Lan ra mục tiêu trong 600 tầm khi sử dụng lên mục tiêu bị bỏng.

R - Bão lửa

  • Bão lửa giờ sẽ có thể nảy ngược về Brand
  • Cập nhật thứ tự nảy tướng địch > Brand > Những mục tiêu khác

LeBlanc

E - Sợi xích siêu phàm

  • Tiêu hao 70 năng lượng ⇒ 50 năng lượng
  • Sát thương cơ bản 40/60/80/100/120 ⇒ 50/70/90/110/130
  • Sát thương kích nổ 70/110/150/190/230 ⇒ 80/120/160/200/240

Sejuani

R - Nhà ngục băng giá

  • Sát thương cơ bản 100/125/150 ⇒ 125/150/175
  • Sát thương tối đa150/250/350 ⇒ 200/300/400

Xayah

Chỉ số cơ bản

  • Tốc độ đánh theo cấp 3,3% ⇒ 3,9%
Thay đổi tướng
Thay đổi tướng

Tướng giảm

Nasus

R - Cơn rhịnh nộ sa mạc

  • Giáp và kháng phép cộng thêm 15/35/55 >> 40/55/70
  • Loại bỏ giáp Nasus không nhận được 1/2/3 giáp và kháng phép cộng thêm mỗi giây

Galio

E - Cú đấm công lý

  • Cú đấm công lý giờ sẽ có tầm lướt tối thiểu 250 (bắt đầu từ vị trí sử dụng, không phải vị trí lùi lại)

Jinx

E - Lựu đạn ma hỏa

  • Gây sát thương trong 1.5 giây ⇒ Gây toàn bộ sát thương ngay lập tức

Karthus

Q - Tàn phá

  • Sát thương cơ bản 50/70/90/110/130 ⇒ 45/65/85/105/125

Lulu

Q - Ngọn thương ánh sáng

  • Sát thương cơ bản 80/125/170/215/260 ⇒ 80/115/150/185/220

Samira

Chỉ Số Cơ Bản

  • Sức mạnh công kích 59 ⇒ 57
  • Giáp 28 ⇒ 26

Zed

E - Đường kiếm bóng tối

  • Sát thương cơ bản 70/95/120/145/170 ⇒ 70/90/110/130/150

R- Phân thân

  • Thêm cho ảo ảnh

Annie

R - triệu hồi

  • Thêm cho trợ thủ

Trang phục và Đa sắc 

Trang phục

  • K/DA ALL OUT Seraphine
  • K/DA ALL OUT Ahri
  • K/DA ALL OUT Kai'Sa
  • K/DA ALL OUT Evelynn
  • K/DA ALL OUT Akali
  • K/DA ALL OUT Kai'Sa - Hàng Hiệu

Đa sắc

  • K/DA ALL OUT Akali
  • K/DA ALL OUT Ahri
  • K/DA ALL OUT Evelynn
Trang phục và Đa sắc 
Trang phục và Đa sắc 

Chi tiết cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 10.21

Tướng tăng

Aphelios

Nội Tại - Sát Thủ và Tiên Tri

  • Sát lực 2/4/6/8/10/12 ⇒ 3/6/9/12/15/18

R - Ánh Trăng Dẫn Lối

  • Sát thương đánh dấu Calibrum 20/45/70 ⇒ 40/70/100
  • Hồi máu severum 200/300/400 ⇒ 250/375/500
  • Thời gian trói Gravitumuc mục tiêu dính Ánh Trăng Dẫn Lối bị trói trong 1 giây ⇒ Mục tiêu dính Ánh Trăng Dẫn Lối bị trói trong 1.25 giây
  • Tỉ lệ sát thương Lan Inernum 75% sát thương ban đầu ⇒ 85% sát thương ban đầu
  • Lượng thăng hoa luân nhận thêm từ chiêu cuối 3 ⇒ 4

Corki

Q - Bom Phốt Pho

  • Tỉ lệ sát thương 0,5 sức mạnh công kích ⇒ 0,7 sức mạnh công kích

Karma

Nội Tại - Tụ Hỏa

  • Hồi chiêu mantra trả lại với kỹ năng 2/3/4 (cấp độ 1/7/13) ⇒ 2/3.5/5 (cấp độ 1/6/11)
  • Hồi chiêu mantra trả lại với đánh thường đánh thường 1/1.5/2 (cấp độ 1/7/13) ⇒ 1 (mọi cấp độ)

Lee Sin

Chỉ Số Cơ Bản

  • Sức mạnh công kích theo cấp3,2 ⇒ 3,7

Trundle

Nội Tại - Cống Phẩm Đại Vương

  • Hồi máu từ kẻ địch chết xung quanh 2/3/4/5/6% (cấp độ 1/5/9/12/15) ⇒ 2-7% (cấp độ 1-18)

W - Vương Quốc Băng Hàn

  • Hồi chiêu 15 giây mọi cấp độ ⇒ 15/14/13/12/11 giây

Udyr

R - Võ Phượng Hoàng

  • Sát thương tỏa ra tổng 40/80/120/160/200/240 trong 4 giây ⇒ 50/100/150/200/250/300 trong 4 giây
Thay đổi của Liên Minh Huyền Thoại 10.21
Thay đổi của Liên Minh Huyền Thoại 10.21

Tướng giảm

Camille

E - Bắn Dây Móc

  • Tốc độ đánh 40/50/60/70/80% ⇒ 40/45/50/55/60%

Graves

E - Rút Súng Nhanh

  • Giáp cộng thêm 8/11/14/17/20 ⇒ 6/9/12/15/18

Hecarim

E - Vó Ngựa Hủy Diệt

  • Sát thương cơ bản 45/75/105/135/165 (90/150/210/270/330) ⇒ 35/65/95/125/155 (70/130/190/250/310)

R - Kinh Mantra

  • Hồi chiêu 45/42/39/36 giây ⇒ 40/38/36/34 giây

Nidalee

Chỉ Số Cơ Bản

  • Sức mạnh công kích 61 ⇒ 58

Pantheon

Q - Ngọn Giáo Sao Băng

  • Sát thương 75/110/145/180/215 (+1,0 sức mạnh công kích cộng thêm) ⇒ 70/100/130/160/190 (+1,15 sức mạnh công kích cộng thêm)
  • Sát thương chí mạng 155/235/315/395/475 (+2,0 sức mạnh công kích cộng thêm) ⇒ 155/230/305/380/455 (+2,3 sức mạnh công kích cộng thêm)
  • Tỷ lệ sát thương cộng thêm chiến ý 1,0 sức mạnh công kích ⇒ 1,15 sức mạnh công kích

Samira

E - Đánh Liều

  • Hồi chiêu 15/14/13/12/11 giây ⇒ 20/18/16/14/12 giây
  • Tốc độ đánh 30/35/40/45/50% ⇒ 20/25/30/35/40%

Ngọc - Áo Choàng Mây

  • Tốc độ di chuyển cộng thêm 10/20/30% ⇒ 5/20/35%
  • Thời gian tăng tốc di chuyển 2.5 giây ⇒ 2 giây

Cập nhật Trang phục

  • Amumu Hoàng Tử Bí Ngô
  • Elise Phù Thủy
  • Fizz Tiểu Quỷ
  • Karma Tư Tế Không Gian
  • Aatrox Ác Ma Không Gian
  • Sivir Thợ Săn Không Gian
  • Kha'Zix Gián Điệp Không Gian
  • Twisted Fate Đạo Chích Không Gian
  • Kassadin Công Nghệ

Cập nhật Đa sắc

  • Aatrox Ác Ma Không Gian
  • Karma Tư Tế Không Gian
  • Kha'Zix Gián Điệp Không Gian
  • Sivir Thợ Săn Không Gian
  • Twisted Fate Đạo Chích Không Gian
  • Kayn Hung Thần Không Gian
  • Zed Tử Thần Không Gian
  • Amumu Hoàng Tử Bí Ngô
  • Elise Phù Thủy
  • Fizz Tiểu Quỷ
  • Teemo Tiểu Quỷ
  • Morgana Phù Thủy

Chi tiết cập nhật mới Liên Minh Huyền Thoại 10.20

Tướng tăng

Aatrox

R - Chiến Binh Tận Thế

  • Hồi máu tăng thêm 50/60/70% ⇒ 50/75/100%

Braum

Q - Tuyết Tê Tái

  • Sát thương cơ bản 60/110/160/210/260 ⇒ 75/125/175/225/275
  • Tiêu hao 55/60/65/70/75 năng lượng ⇒ 45/50/55/60/65 năng lượng

Ryze

Q - Quá Tải

  • Sát thương cơ bản 65/90/115/140/165 ⇒ 75/100/125/150/175

Sion

Q - Cú Nện Tàn Khốc

  • Tỷ lệ sát thương lên quái 1,0 sức mạnh công kích ⇒ 1,5 sức mạnh công kích

Urgot

Nội Tại - Đại Bác Cộng Hưởng

  • Sát thương lên quái 60-360 ⇒ 100-360

W - Càn Quét

  • Sát thương thay đổi 50 lên lính ⇒ 50 lên lính và quái

Varus

E - Mưa Tên

  • Sát thương cơ bản 50/90/130/170/210 ⇒ 60/100/140/180/220

R - Sợi Xích Tội Lỗi

  • Hồi chiêu 130/100/70 giây ⇒ 120/90/60 giây

Illaoi

Nội Tại - Tiên Tri Tượng Thần

  • Hồi chiêu sinh xúc tu 20-12 giây (tăng mỗi 2 cấp độ) ⇒ 20-7.25 giây.
Cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 10.20
Cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 10.20

Tướng giảm

Karthus

Chỉ Số Cơ Bản

  • Giáo 20,88 ⇒ 18

Kassadin

Q - Quả Cầu Hư Không

  • Lá chắn 60/85/110/135/160 ⇒ 40/70/100/130/160

Katarina

Nội Tại - Tham Lam

  • Tỷ lệ sát thương nhật giao 1,0 sức mạnh công kích cộng thêm ⇒ 0,75 sức mạnh công kích cộng thêm

Kled

Chỉ Số Cơ Bản

  • Kháng phép 32,1 ⇒ 28

Lulu

W - Biến Hóa

  • Tốc độ đánh cộng thêm 25/30/35/40/45% ⇒ 20/23,75/27,5/31,25/35%

Maokai

Q - Bụi Cây Công Kích

  • Sát thương cơ bản 70/115/160/205/250 ⇒ 70/110/150/190/230

Nunu

Chỉ Số Cơ Bản

  • Giáp 32 ⇒ 29
Trang phục mới trên Liên Minh Huyền Thoại
Trang phục mới trên Liên Minh Huyền Thoại

Ngọc - Thợ Săn Tàn Nhẫn

  • Tốc độ di chuyển giao tranh 10 tốc độ di chuyển (+9 tốc độ di chuyển mỗi cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng) (tối đa 55 at 5 cộng dồn) ⇒ 5 tốc độ di chuyển (+8 tốc độ di chuyển mỗi cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng) (tối đa 45 at 5 cộng dồn)

Trang Phục và Đa Sắc Mới

Trang phục

  • Aurelion Sol Lôi Vân Thần Long
  • Brand Hỏa Long Chưởng
  • Sett Cuồng Long Quyền
  • Ashe Đại Long Tiễn
  • Lee Sin Nộ Long Cước
  • Sett Cuồng Long Quyền Hàng Hiệu

Đa sắc

  • Aurelion Sol Lôi Vân Thần Long
  • Ashe Đại Long Tiễn
  • Lee Sin Nộ Long Cước
  • Brand Hỏa Long Chưởng

Chi tiết cập nhật mới Liên Minh Huyền Thoại 10.19

Tướng mới

Samira

  • Nội tại - Thích Thể Hiện
  • Q - Ứng Biến
  • W - Lốc Kiếm
  • E - Đánh Liều
  • R - Hỏa Ngục Liên Xạ

Tướng cập nhật

Ahri

W - Lửa Hồ Ly

  • Hồi chiêu 10/9/8/7/6 giây ⇒ 9/8/7/6/5 giây
  • Tiêu hao 55 năng lượng ⇒ 40 năng lượng

Akali

Q - Phi Đao Năm Cánh

  • Sát thương cơ bản 35/60/85/110/135 (+0.65 SMPT) ⇒ 30/55/80/105/130 (+0.6 SMPT) (tỉ lệ SMCK giữ nguyên)

Aphelios

  • SMCK theo cấp 2 ⇒ 2.4

Azir

W - Trỗi Dậy

  • Tốc độ đánh cộng thêm 20/30/40/50/60% ⇒ 15/25/35/45/55%
  • Tốc độ đánh cộng thêm VỚI 3 LÍNH20/30/40/50/60% ⇒ 15/25/35/45/55%

Caitlyn

  • SMCK64 ⇒ 62
  • Tốc độ đánh theo cấp 4% ⇒ 3.5%

Irelia

R - Thanh Kiếm Tiên Phong

  • Sát thương cơ bản 125/225/325 ⇒ 125/250/375
  • Sát thương cơ bản 125/200/275 ⇒ 125/250/375

Ivern

E - Hạt Hư Hỏng

  • Làm chậm 40/45/50/55/60% ⇒ 50/55/60/65/70%

Lucian

  • SMCK theo cấp 2.75 ⇒ 2.3

Senna

Nội Tại - Giải Thoát

  • Tỉ lệ rơi linh hồn 8.33% đối với linh Senna kết liễu (tương đương 1 mỗi 2 đợt lính) ⇒ 4.166% đối với lính Senna kết liễu (tương đương 1 mỗi 4 đợt lính)

Sivir

Nội Tại - Bước Chân Thần Tốc

  • Tốc độ di chuyển cộng thêm 30-50 (cấp độ 1-18) ⇒ 35-55 (cấp độ 1-18)

Sylas

R - Tước Đoạt

  • HỒI CHIÊU100/80/60 giây ⇒ 100/70/40 giây

Twisted Fate

  • Tốc độ di chuyển cộng 335 ⇒ 330

Udyr

R - Võ Phượng Hoàng

  • Sát thương hình nóng 50/95/140/185/230/275 (+0.6 SMPT) ⇒ 60/110/160/210/260/310 (+0.7 SMPT)

Vayne

R - Giờ Khắc Cuối Cùng

  • SMCK cộng thêm 25/40/55 ⇒ 35/50/65
Cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 10.19
Cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 10.19

Tướng tăng

  • AZIR+5% sát thương gây ra & -3% sát thương nhận vào ⇒ +5% sát thương gây ra & -10% sát thương nhận vào
  • DARIUS-10% sát thương gây ra, +10% sát thương nhận vào, & -5% healing ⇒ -10% sát thương gây ra & +5% sát thương nhận vào
  • DRAVEN Bình Thường ⇒ -5% sát thương nhận vào
  • GANGPLANK+5% sát thương gây ra & -5% sát thương nhận vào ⇒ +5% sát thương gây ra & -10% sát thương nhận vào
  • IVERN+3% sát thương gây ra & -3% sát thương nhận vào ⇒ +5% sát thương gây ra & -5% sát thương nhận vào
  • KATARINA Bình Thường ⇒ -5% sát thương nhận vào
  • KINDRED Bình Thường ⇒ -5% sát thương nhận vào
  • RENGAR Bình Thường ⇒ -5% sát thương nhận vào
  • SENNA+5% sát thương gây ra & -5% sát thương nhận vào ⇒ +5% sát thương gây ra & -10% sát thương nhận vào
  • TALIYAH+5% sát thương gây ra & -5% sát thương nhận vào ⇒ +5% sát thương gây ra & -10% sát thương nhận vào
  • TARIC Bình Thường ⇒ -5% sát thương nhận vào
  • THRESH+10% sát thương gây ra & -10% sát thương nhận vào ⇒ +10% sát thương gây ra & -15% sát thương nhận vào
  • ZILEAN Bình Thường ⇒ -5% sát thương nhận vào

Tướng giảm

  • DR. MUNDO-5% sát thương gây ra & -10% healing ⇒ -5% sát thương gây ra, +5% sát thương nhận vào, & -10% healing
  • EKKO Bình Thường ⇒ -5% sát thương gây ra
  • GAREN Bình Thường ⇒ -5% sát thương gây ra
  • ILLAOI-3% sát thương gây ra & +3% sát thương nhận vào ⇒ -5% sát thương gây ra & +5% sát thương nhận vào
  • JARVAN IVBình Thường ⇒ -5% sát thương gây ra
  • KAYLE-3% sát thương gây ra & +3% sát thương nhận vào ⇒ -5% sát thương gây ra & +5% sát thương nhận vào
  • MORDEKAISERBình Thường ⇒ -5% sát thương gây ra
  • NOCTURNEBình Thường ⇒ -5% sát thương gây ra
  • SETTBình Thường ⇒ -5% sát thương gây ra
  • SHENBình Thường ⇒ -5% sát thương gây ra
  • VIBình Thường ⇒ -5% sát thương gây ra
  • VOLIBEAR-7% sát thương gây ra & +7% sát thương nhận vào ⇒ -10% sát thương gây ra & +7% sát thương nhận vào
  • YORICKBình Thường ⇒ -5% sát thương gây ra

Trang Phục & Đa Sắc Mới

Trang phục

  • Pyke Đặc Vụ Siêu Linh
  • Viktor Đặc Vụ Siêu Linh
  • Zed Đặc Vụ Siêu Linh
  • Samira Đặc Vụ Siêu Linh
  • Kayle Đặc Vụ Siêu Linh
  • LeBlanc Quán Quân
  • Yasuo True Damage Hàng Hiệu

Đa sắc

  • Pyke Đặc Vụ Siêu Linh
  • Viktor Đặc Vụ Siêu Linh
  • Zed Đặc Vụ Siêu Linh
  • Samira Đặc Vụ Siêu Linh
  • Kayle Đặc Vụ Siêu Linh
  • LeBlanc Quán Quân
 

Được phát hành bởi Garena, game chiến thuật nhập vai LOL Liên Minh Huyền Thoại mang tới cho cộng đồng game thủ một luồng gió mới. Cho phép game thủ thể hiện những skill lol đẹp mắt trên màn hình vi tính, LMHT thực sự khiến các game thủ không thể rời mắt khỏi màn hình game. Được trên chơi Garena cùng với nhiều game HOT khác như Đế Chế, FiFa Online 3... Liên Minh Huyền Thoại được coi là game có sức ảnh hưởng nhất hiện nay trên thị trường game.

Game MOBA - Liên Minh Huyền Thoại
Game MOBA - Liên Minh Huyền Thoại

Tải trò chơi Liên minh về máy, cài đặt và trải nghiệm ngay game LoL với đồ họa và âm thanh tuyệt vời của game. Khi bắt đầu chơi game Liên Minh, hệ thống Garena sẽ tặng cho game thủ một lượng tiền khởi điểm, cùng các tướng nhưng khá yếu về sức mạnh và kỹ năng.

Trong quá trình chiến đấu khi chơi LMHT bạn hãy cố gắng kiếm thật nhiều vàng để mua trang bị, cải thiện sức mạnh của các vị tướng như: Tăng tốc độ di chuyển, cải thiện sát thương, tăng sức chịu đựng, giảm thời gian hồi chiêu...

Game LOL mới nhất có nhiều chế độ chơi cho bạn thỏa sức lựa chọn, với số lượng tướng và các giải đấu được cập nhật thường xuyên sẽ đem lại trải nghiệm game vô cùng thú vị. Mỗi loại tướng trong game LMHT mang trong mình những đặc điểm, khả năng chiến đấu riêng, nếu gặp phải tướng nào không phù hợp với phong cách chơi của bạn thì đừng nản hãy chọn những vị tướng khác.

Tướng trong game liên minh huyền thoại
Tải Liên minh huyền thoại - để thưởng thức game chiến thuật kinh điển siêu HOT.

Liên minh huyền thoại cung cấp cho người chơi các loại bản đồ khác nhau để chinh phục, mỗi bản đồ có những địa hình, mục tiêu, điều kiện chiến thắng, cũng như phép thuật bổ trợ và trang bị khác nhau. Chiến trường trong Liên minh huyền thoại được phân ra làm 2 chế độ chính:

  • Chế độ Truyền thống: Yêu cầu người chơi phá hủy nhà chính của đối phương trong khi bảo vệ nhà của mình.
  • Chế độ Cướp cờ: Yêu cầu người chơi phải giữ được số lượng các cứ điểm trên bản đồ, để gây sát thương lên nhà chính của địch.

Để giành chiến thắng trong game Liên minh huyền thoại bạn cần nghiên cứu kỹ bản đồ, tìm cách tiếp cận đối phương thì mới nhanh chóng phá hủy được nhà chính của họ, giành được chiến thắng vẻ vang.

Lưu ý: Để chơi được game Liên minh huyền thoại bạn cần có tài khoản Garena (bạn có thể tham khảo cách tạo tài khoản Garena mới nhanh nhất).

Một số đặc điểm chính trong game LOL Liên Minh Huyền Thoại

  • Tướng: Cung cấp cho người chơi rất nhiều loại tướng để lựa chọn từ những thiên tài lạc lối, cho tới quái vật đáng sợ. Tùy vào mục đích và sở thích của mỗi người mà lựa chọn cho phù hợp.
  • Đường đi: Trong game có 3 con đường nối giữa doanh trại của bạn và kẻ địch.

Đường đi trong game liên minh huyền thoại
Đường đi trong game LMHT.

  • Lính: Là những chiến binh được điều khiển bởi máy, sinh ra từ nhà chính.
  • Trụ: Là công trình phòng thủ vô cùng mạnh mẽ, có khả năng bắn ra luồng năng lượng chết người vào bất cứ kẻ nào dám lại gần.
  • Nhà lính: Được đặt ở ngoài rìa doanh trại tiến thẳng ra đường đi, khi tiêu hủy được nhà lính sẽ cho phép sản sinh thêm một lính siêu cấp. Loại lính này rất khỏe, có khả năng dẫn đầu lính khác vào tấn công nhà chính. Nhà lính tự mọc lại sau 5 phút.
  • Nhà chính: Nằm ở giữa doanh trại, được bảo vệ bởi hai trụ. Chỉ cần phá hủy được nhà chính của đối phương là bạn sẽ dành được chiến thắng.

Nhà chính trong game liên minh huyền thoại
Nhà chính trong game Liên minh huyền thoại

  • Trang bị: Mua các trang bị tại cửa hàng ở bệ đá xuất trận, để nâng cao sức mạnh của các vị tướng.
  • Rừng: Trong rừng có rất nhiều loại quái vật trung lập, bạn hãy tiêu diệt chúng để kiếm thêm tiền.

Yêu cầu hệ thống để cài đặt game Liên minh huyền thoại:

Cấu hình tối thiểu:

  • 2 GHz processor.
  • 1 GB RAM.
  • 8 GB dung lượng ổ đĩa.
  • DirectX 9.0c hoặc cao hơn.
  • Windows XP (SP2 hoặc SP3), Windows Vista hoặc Windows 7.

Cấu hình đề nghị:

  • 2.4 GHz Dual Core Processor hoặc 3 GHz Processor.
  • 2 GB RAM hoặc 4 GB RAM trở lên đối với Windows Vista hoặc Windows 7.
  • 12 GB dung lượng ổ đĩa.
  • DirectX 9.0c hoặc cao hơn.
  • Nvidia GeForce 8800/AMD Radeon HD 5670 hoặc những loại card màn hình tương đương (dung lượng 512 MB).
  • Phiên bản cuối của Windows XP, Windows Vista hoặc Windows 7.
  • Bản cập nhật mới nhất của .NET Framework từ Microsoft.
  • Bản cập nhật mới nhất của Adobe Air.

Với đồ họa 3D đầy màu sắc, cùng lối chơi hấp dẫn nên Liên minh huyền thoại đã và đang thu hút được rất nhiều game thủ tham gia. Vậy còn chần chừ gì nữa hãy tải LMHT để tạo dựng tên tuổi cho đội chơi của mình ngay nhé!

Ứng dụng liên quan và thay thế

0 Bình luận
Sắp xếp theo