Liên Minh Huyền Thoại 10.21 Game nhập vai chiến thuật LMHT trên Garena

Tải về
  • Đánh giá:
    4,2 ★ 1.593 👨
  • Phát hành:
  • Version: 10.21
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Dung lượng: 11,5 GB
  • Lượt xem: 1.147.896
  • Lượt tải: 1.068.898
  • Ngày:
  • Yêu cầu: Windows XP/Vista/7/8/8.1/10
Giới thiệu

Game Liên Minh Huyền Thoại (LOL) 10.21 là sự kết hợp hoàn hảo giữa dòng game nhập vai, game chiến thuật và game hành động tốc độ cao được phát hành bởi Garena. Phiên bản này sẽ xuất hiện chế độ chơi mới Đấu Trường Chân Lý giống với trò chơi cờ nhân phẩm là một custom Auto Chess trên Dota 2.

Giao diện chơi game liên minh huyền thoại
Tải LOL - Chơi game Liên minh huyền thoại trên Garena.

Liên Minh Huyền Thoại đang là một trong những game nhập vai HOT nhất hiện nay, bởi ngoài việc giúp người chơi nâng cao khả năng tư duy, phản xạ tốt, khả năng phối hợp ăn ý với đồng đội,... LMHT còn giúp các game thủ có cơ hội dễ dàng giao lưu gặp gỡ với những người chơi khác một cách dễ dàng.

👉 Những lỗi thường gặp khi chơi Liên Minh Huyền Thoại và cách khắc phục

Chi tiết cập nhật Đấu Trường Chân Lý 10.21

Tộc/Hệ

Cân bằng

  • Đại sư - giảm tốc độ đánh: 2/3/5 giây ⇒ 2.5/4/7 giây
  • Thợ săn - Sát thương cộng thêm: 175% mọi cấp độ ⇒ 150/175/200/225%
  • (5) Nguyệt Tộc giờ đã có thể xuất hiện: Nâng sao 2 vị tướng có cấp sao thấp nhất.
  • Bí ẩn - Kháng phép: 35/95/175 ⇒ 40/100/200
  • Nhẫn giả - STĐĐ và STKN 50/120 ⇒ 50/150
  • Bóng ma giờ sẽ nhận hiệu ứng tàng hình sau đòn đánh thứ 3, thay vì trong đòn đánh thứ 3
  • Thêm vào đó, sát thương thêm sẽ áp dụng ở đòn đánh thứ 4 thay vì 3.
  • Bóng ma - Sát thương cộng thêm: 100/325/650 ⇒ 125/400/750
  • Tiên phong - Giáp: 100/250/500 ⇒ 100/250/600/1500

Cuồng Giáo

  • Mỗi cấp sao của đơn vị Cuồng giáo giờ sẽ cho Galio +12% Máu và STĐĐ.
  • Galio - Máu cơ bản: 1600/3800/6666 ⇒ 1000/1750/2500
  • Galio - STĐĐ cơ bản 125/400/1000 ⇒ 80/180/400

Thánh Thần

  • 2 Thánh thần: 4 giây
  • 4 Thánh thần: 6 giây
  • 6 Thánh thần: 9 giây
  • 8 Thánh thần: 13 giây

Thần Tài

  • Thần tài (3) giá trị vàng trung bình - 0 Thua: 3g ⇒ 2.5g
  • Thần tài (3) giá trị vàng trung bình - 1 Thua: 6.5g ⇒ 6g
  • Thần tài (3) giá trị vàng trung bình - 2 Thua: 11.5g ⇒ 10.5g
  • Thần tài (3) - 4 Thua: Loại bỏ khả năng rơi tướng 5 vàng
  • Thần tài (6) giá trị vàng trung bình - 2 Thua: 10.25g ⇒ 11.65g
  • Thần tài (6) giảm tỉ lệ rơi tướng 5 vàng

Tướng

Bậc 1

  • Diana - Số lượng cầu: 4/5/6/10 ⇒ 4/5/6/9
  • Elise - Hồi máu đòn đánh: 40/80/120 ⇒ 40/80/160
  • Nidalee - Sát thương phóng lao cộng thêm mỗi ô: 10% ⇒ 20%

Bậc 2

  • Trụ của Aphelios sẽ ngưng bắn khi Aphelios bị khống chế
  • Jarvan IV - Sát thương kỹ năng: 175/250/500 ⇒ 175/250/750
  • Jax - Năng lượng khởi đầu/tổng: 50/100 ⇒ 60/110
  • Teemo - Sát thương kỹ năng: 200/300/600 ⇒ 300/450/900

Bậc 3

  • Kennen - Sát thương kỹ năng: 300/450/900 ⇒ 300/450/1350
  • Veigar - Sức mạnh kỹ năng mỗi mạng hạ gục: 1/2/4 ⇒ 1/1/2

Bậc 4

  • Ahri - Máu: 650 ⇒ 600
  • Ahri - Sát thương kỹ năng: 500/800/4000 ⇒ 500/750/3000
  • Jhin - Sát thương đòn đánh Thứ 4: 444/500/4444% ⇒ 444/500/1234%
  • Riven - Sát thương sóng năng lượng: 300/450/1500 ⇒ 300/450/1350
  • Talon - Sát thương kỹ năng: 20/20/50 ⇒ 20/20/40

Bậc 5

  • Azir - Sát thương kỹ năng 200/350/2000 ⇒ 200/350/8888
  • Kayn - Sát thương kỹ năng: 450/600/6666 ⇒ 400/600/6666
  • Kayn - Sát thương thêm dạng sát thủ: 75% ⇒ 50%
  • Lillia - Thời gian ngủ: 3.5/3.5/8 ⇒ 3/4/8 giây
  • Zilean - Số lượng mục tiêu: 2/2/10 ⇒ 2/3/10
  • Zilean - Hồi máu mục tiêu: 350/700/3000 ⇒ 350/500/3000
  • Chén sức mạnh - STKN cộng thêm 30 ⇒ 40
  • Thú tượng thạch giáp - Giáp và Kháng phép mỗi kẻ địch: 12 ⇒ 15
  • Dây chuyền Iron Solari - Lá chắn: 250/300/375/500 ⇒ 350/450/600/800
  • Vọng âm Luden giờ sẽ gây thêm sát thương lên đơn vị bị khống chế hoặc có lá chắn, giống như Dao điện Statikk.
  • Vọng âm Luden - Sát thương cơ bản: 200 ⇒ 180
  • Vọng âm Luden - Sát thương thêm: 180

Chi tiết cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 10.21

Tướng tăng

Aphelios

Nội Tại - Sát Thủ và Tiên Tri

  • Sát lực 2/4/6/8/10/12 ⇒ 3/6/9/12/15/18

R - Ánh Trăng Dẫn Lối

  • Sát thương đánh dấu Calibrum 20/45/70 ⇒ 40/70/100
  • Hồi máu severum 200/300/400 ⇒ 250/375/500
  • Thời gian trói Gravitumuc mục tiêu dính Ánh Trăng Dẫn Lối bị trói trong 1 giây ⇒ Mục tiêu dính Ánh Trăng Dẫn Lối bị trói trong 1.25 giây
  • Tỉ lệ sát thương Lan Inernum 75% sát thương ban đầu ⇒ 85% sát thương ban đầu
  • Lượng thăng hoa luân nhận thêm từ chiêu cuối 3 ⇒ 4

Corki

Q - Bom Phốt Pho

  • Tỉ lệ sát thương 0,5 sức mạnh công kích ⇒ 0,7 sức mạnh công kích

Karma

Nội Tại - Tụ Hỏa

  • Hồi chiêu mantra trả lại với kỹ năng 2/3/4 (cấp độ 1/7/13) ⇒ 2/3.5/5 (cấp độ 1/6/11)
  • Hồi chiêu mantra trả lại với đánh thường đánh thường 1/1.5/2 (cấp độ 1/7/13) ⇒ 1 (mọi cấp độ)

Lee Sin

Chỉ Số Cơ Bản

  • Sức mạnh công kích theo cấp3,2 ⇒ 3,7

Trundle

Nội Tại - Cống Phẩm Đại Vương

  • Hồi máu từ kẻ địch chết xung quanh 2/3/4/5/6% (cấp độ 1/5/9/12/15) ⇒ 2-7% (cấp độ 1-18)

W - Vương Quốc Băng Hàn

  • Hồi chiêu 15 giây mọi cấp độ ⇒ 15/14/13/12/11 giây

Udyr

R - Võ Phượng Hoàng

  • Sát thương tỏa ra tổng 40/80/120/160/200/240 trong 4 giây ⇒ 50/100/150/200/250/300 trong 4 giây
Thay đổi của Liên Minh Huyền Thoại 10.21
Thay đổi của Liên Minh Huyền Thoại 10.21

Tướng giảm

Camille

E - Bắn Dây Móc

  • Tốc độ đánh 40/50/60/70/80% ⇒ 40/45/50/55/60%

Graves

E - Rút Súng Nhanh

  • Giáp cộng thêm 8/11/14/17/20 ⇒ 6/9/12/15/18

Hecarim

E - Vó Ngựa Hủy Diệt

  • Sát thương cơ bản 45/75/105/135/165 (90/150/210/270/330) ⇒ 35/65/95/125/155 (70/130/190/250/310)

R - Kinh Mantra

  • Hồi chiêu 45/42/39/36 giây ⇒ 40/38/36/34 giây

Nidalee

Chỉ Số Cơ Bản

  • Sức mạnh công kích 61 ⇒ 58

Pantheon

Q - Ngọn Giáo Sao Băng

  • Sát thương 75/110/145/180/215 (+1,0 sức mạnh công kích cộng thêm) ⇒ 70/100/130/160/190 (+1,15 sức mạnh công kích cộng thêm)
  • Sát thương chí mạng 155/235/315/395/475 (+2,0 sức mạnh công kích cộng thêm) ⇒ 155/230/305/380/455 (+2,3 sức mạnh công kích cộng thêm)
  • Tỷ lệ sát thương cộng thêm chiến ý 1,0 sức mạnh công kích ⇒ 1,15 sức mạnh công kích

Samira

E - Đánh Liều

  • Hồi chiêu 15/14/13/12/11 giây ⇒ 20/18/16/14/12 giây
  • Tốc độ đánh 30/35/40/45/50% ⇒ 20/25/30/35/40%

Ngọc - Áo Choàng Mây

  • Tốc độ di chuyển cộng thêm 10/20/30% ⇒ 5/20/35%
  • Thời gian tăng tốc di chuyển 2.5 giây ⇒ 2 giây

Cập nhật Trang phục

  • Amumu Hoàng Tử Bí Ngô
  • Elise Phù Thủy
  • Fizz Tiểu Quỷ
  • Karma Tư Tế Không Gian
  • Aatrox Ác Ma Không Gian
  • Sivir Thợ Săn Không Gian
  • Kha'Zix Gián Điệp Không Gian
  • Twisted Fate Đạo Chích Không Gian
  • Kassadin Công Nghệ

Cập nhật Đa sắc

  • Aatrox Ác Ma Không Gian
  • Karma Tư Tế Không Gian
  • Kha'Zix Gián Điệp Không Gian
  • Sivir Thợ Săn Không Gian
  • Twisted Fate Đạo Chích Không Gian
  • Kayn Hung Thần Không Gian
  • Zed Tử Thần Không Gian
  • Amumu Hoàng Tử Bí Ngô
  • Elise Phù Thủy
  • Fizz Tiểu Quỷ
  • Teemo Tiểu Quỷ
  • Morgana Phù Thủy

Chi tiết cập nhật mới Liên Minh Huyền Thoại 10.20

Tướng tăng

Aatrox

R - Chiến Binh Tận Thế

  • Hồi máu tăng thêm 50/60/70% ⇒ 50/75/100%

Braum

Q - Tuyết Tê Tái

  • Sát thương cơ bản 60/110/160/210/260 ⇒ 75/125/175/225/275
  • Tiêu hao 55/60/65/70/75 năng lượng ⇒ 45/50/55/60/65 năng lượng

Ryze

Q - Quá Tải

  • Sát thương cơ bản 65/90/115/140/165 ⇒ 75/100/125/150/175

Sion

Q - Cú Nện Tàn Khốc

  • Tỷ lệ sát thương lên quái 1,0 sức mạnh công kích ⇒ 1,5 sức mạnh công kích

Urgot

Nội Tại - Đại Bác Cộng Hưởng

  • Sát thương lên quái 60-360 ⇒ 100-360

W - Càn Quét

  • Sát thương thay đổi 50 lên lính ⇒ 50 lên lính và quái

Varus

E - Mưa Tên

  • Sát thương cơ bản 50/90/130/170/210 ⇒ 60/100/140/180/220

R - Sợi Xích Tội Lỗi

  • Hồi chiêu 130/100/70 giây ⇒ 120/90/60 giây

Illaoi

Nội Tại - Tiên Tri Tượng Thần

  • Hồi chiêu sinh xúc tu 20-12 giây (tăng mỗi 2 cấp độ) ⇒ 20-7.25 giây.
Cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 10.20
Cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 10.20

Tướng giảm

Karthus

Chỉ Số Cơ Bản

  • Giáo 20,88 ⇒ 18

Kassadin

Q - Quả Cầu Hư Không

  • Lá chắn 60/85/110/135/160 ⇒ 40/70/100/130/160

Katarina

Nội Tại - Tham Lam

  • Tỷ lệ sát thương nhật giao 1,0 sức mạnh công kích cộng thêm ⇒ 0,75 sức mạnh công kích cộng thêm

Kled

Chỉ Số Cơ Bản

  • Kháng phép 32,1 ⇒ 28

Lulu

W - Biến Hóa

  • Tốc độ đánh cộng thêm 25/30/35/40/45% ⇒ 20/23,75/27,5/31,25/35%

Maokai

Q - Bụi Cây Công Kích

  • Sát thương cơ bản 70/115/160/205/250 ⇒ 70/110/150/190/230

Nunu

Chỉ Số Cơ Bản

  • Giáp 32 ⇒ 29
Trang phục mới trên Liên Minh Huyền Thoại
Trang phục mới trên Liên Minh Huyền Thoại

Ngọc - Thợ Săn Tàn Nhẫn

  • Tốc độ di chuyển giao tranh 10 tốc độ di chuyển (+9 tốc độ di chuyển mỗi cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng) (tối đa 55 at 5 cộng dồn) ⇒ 5 tốc độ di chuyển (+8 tốc độ di chuyển mỗi cộng dồn Thợ Săn Tiền Thưởng) (tối đa 45 at 5 cộng dồn)

Trang Phục và Đa Sắc Mới

Trang phục

  • Aurelion Sol Lôi Vân Thần Long
  • Brand Hỏa Long Chưởng
  • Sett Cuồng Long Quyền
  • Ashe Đại Long Tiễn
  • Lee Sin Nộ Long Cước
  • Sett Cuồng Long Quyền Hàng Hiệu

Đa sắc

  • Aurelion Sol Lôi Vân Thần Long
  • Ashe Đại Long Tiễn
  • Lee Sin Nộ Long Cước
  • Brand Hỏa Long Chưởng

Chi tiết cập nhật mới Liên Minh Huyền Thoại 10.19

Tướng mới

Samira

  • Nội tại - Thích Thể Hiện
  • Q - Ứng Biến
  • W - Lốc Kiếm
  • E - Đánh Liều
  • R - Hỏa Ngục Liên Xạ

Tướng cập nhật

Ahri

W - Lửa Hồ Ly

  • Hồi chiêu 10/9/8/7/6 giây ⇒ 9/8/7/6/5 giây
  • Tiêu hao 55 năng lượng ⇒ 40 năng lượng

Akali

Q - Phi Đao Năm Cánh

  • Sát thương cơ bản 35/60/85/110/135 (+0.65 SMPT) ⇒ 30/55/80/105/130 (+0.6 SMPT) (tỉ lệ SMCK giữ nguyên)

Aphelios

  • SMCK theo cấp 2 ⇒ 2.4

Azir

W - Trỗi Dậy

  • Tốc độ đánh cộng thêm 20/30/40/50/60% ⇒ 15/25/35/45/55%
  • Tốc độ đánh cộng thêm VỚI 3 LÍNH20/30/40/50/60% ⇒ 15/25/35/45/55%

Caitlyn

  • SMCK64 ⇒ 62
  • Tốc độ đánh theo cấp 4% ⇒ 3.5%

Irelia

R - Thanh Kiếm Tiên Phong

  • Sát thương cơ bản 125/225/325 ⇒ 125/250/375
  • Sát thương cơ bản 125/200/275 ⇒ 125/250/375

Ivern

E - Hạt Hư Hỏng

  • Làm chậm 40/45/50/55/60% ⇒ 50/55/60/65/70%

Lucian

  • SMCK theo cấp 2.75 ⇒ 2.3

Senna

Nội Tại - Giải Thoát

  • Tỉ lệ rơi linh hồn 8.33% đối với linh Senna kết liễu (tương đương 1 mỗi 2 đợt lính) ⇒ 4.166% đối với lính Senna kết liễu (tương đương 1 mỗi 4 đợt lính)

Sivir

Nội Tại - Bước Chân Thần Tốc

  • Tốc độ di chuyển cộng thêm 30-50 (cấp độ 1-18) ⇒ 35-55 (cấp độ 1-18)

Sylas

R - Tước Đoạt

  • HỒI CHIÊU100/80/60 giây ⇒ 100/70/40 giây

Twisted Fate

  • Tốc độ di chuyển cộng 335 ⇒ 330

Udyr

R - Võ Phượng Hoàng

  • Sát thương hình nóng 50/95/140/185/230/275 (+0.6 SMPT) ⇒ 60/110/160/210/260/310 (+0.7 SMPT)

Vayne

R - Giờ Khắc Cuối Cùng

  • SMCK cộng thêm 25/40/55 ⇒ 35/50/65
Cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 10.19
Cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 10.19

Tướng tăng

  • AZIR+5% sát thương gây ra & -3% sát thương nhận vào ⇒ +5% sát thương gây ra & -10% sát thương nhận vào
  • DARIUS-10% sát thương gây ra, +10% sát thương nhận vào, & -5% healing ⇒ -10% sát thương gây ra & +5% sát thương nhận vào
  • DRAVEN Bình Thường ⇒ -5% sát thương nhận vào
  • GANGPLANK+5% sát thương gây ra & -5% sát thương nhận vào ⇒ +5% sát thương gây ra & -10% sát thương nhận vào
  • IVERN+3% sát thương gây ra & -3% sát thương nhận vào ⇒ +5% sát thương gây ra & -5% sát thương nhận vào
  • KATARINA Bình Thường ⇒ -5% sát thương nhận vào
  • KINDRED Bình Thường ⇒ -5% sát thương nhận vào
  • RENGAR Bình Thường ⇒ -5% sát thương nhận vào
  • SENNA+5% sát thương gây ra & -5% sát thương nhận vào ⇒ +5% sát thương gây ra & -10% sát thương nhận vào
  • TALIYAH+5% sát thương gây ra & -5% sát thương nhận vào ⇒ +5% sát thương gây ra & -10% sát thương nhận vào
  • TARIC Bình Thường ⇒ -5% sát thương nhận vào
  • THRESH+10% sát thương gây ra & -10% sát thương nhận vào ⇒ +10% sát thương gây ra & -15% sát thương nhận vào
  • ZILEAN Bình Thường ⇒ -5% sát thương nhận vào

Tướng giảm

  • DR. MUNDO-5% sát thương gây ra & -10% healing ⇒ -5% sát thương gây ra, +5% sát thương nhận vào, & -10% healing
  • EKKO Bình Thường ⇒ -5% sát thương gây ra
  • GAREN Bình Thường ⇒ -5% sát thương gây ra
  • ILLAOI-3% sát thương gây ra & +3% sát thương nhận vào ⇒ -5% sát thương gây ra & +5% sát thương nhận vào
  • JARVAN IVBình Thường ⇒ -5% sát thương gây ra
  • KAYLE-3% sát thương gây ra & +3% sát thương nhận vào ⇒ -5% sát thương gây ra & +5% sát thương nhận vào
  • MORDEKAISERBình Thường ⇒ -5% sát thương gây ra
  • NOCTURNEBình Thường ⇒ -5% sát thương gây ra
  • SETTBình Thường ⇒ -5% sát thương gây ra
  • SHENBình Thường ⇒ -5% sát thương gây ra
  • VIBình Thường ⇒ -5% sát thương gây ra
  • VOLIBEAR-7% sát thương gây ra & +7% sát thương nhận vào ⇒ -10% sát thương gây ra & +7% sát thương nhận vào
  • YORICKBình Thường ⇒ -5% sát thương gây ra

Trang Phục & Đa Sắc Mới

Trang phục

  • Pyke Đặc Vụ Siêu Linh
  • Viktor Đặc Vụ Siêu Linh
  • Zed Đặc Vụ Siêu Linh
  • Samira Đặc Vụ Siêu Linh
  • Kayle Đặc Vụ Siêu Linh
  • LeBlanc Quán Quân
  • Yasuo True Damage Hàng Hiệu

Đa sắc

  • Pyke Đặc Vụ Siêu Linh
  • Viktor Đặc Vụ Siêu Linh
  • Zed Đặc Vụ Siêu Linh
  • Samira Đặc Vụ Siêu Linh
  • Kayle Đặc Vụ Siêu Linh
  • LeBlanc Quán Quân

Chi tiết cập nhật mới Liên Minh Huyền Thoại 10.18

Tướng

Ahri

Chỉ số cơ bản

  • Máu phục hồi 6.5 ⇒ 5.5

Nội tại - Mị lực Vastaya

  • Ahri nhận cộng dồn hút hồn với địch trúng chiêu, tối đa 3 cộng dồn mỗi kĩ năng, lên đến tối đa 9 cộng dồn. Khi đạt 9 cộng dồn hút hồn Ahri hồi lại 3/5/9/18 (cấp độ 1/6/11/16) (+0.09 sức mạnh phép thuật).
  • Ahri không còn nhận thêm 20% tốc độ di chuyển trong 3 giây sau trúng 2 kĩ năng lên tướng trong vòng 1.5 giây.

Q - Quả cầu ma thuật

  • Hút Hồn giờ là nội tại

W - Lửa hồ ly

  • Tăng 40% tốc độ di chuyển giảm dần khi dùng kĩ năng
  • Gây 200% sát thương với tướng ít hơn 20% máu
  • Mục tiêu giờ sẽ ưu tiên lính thấp máu ngay sau tướng (Mục tiêu bị Hôn Gió vẫn là ưu tiên số 1)
  • Hồi chiêu 9/8/7/6/5 giây ⇒ 10/9/8/7/6 giây
  • Tiêu hao 40 năng lượng ⇒ 55 năng lượng

Ashe

Chỉ số cơ bản

  • 61 ⇒ 59

Q - Chú Tâm Tiễn

  • Cuồng Cung Runaan sẽ tính đúng tương tác với các cấp độ tương lai của Chú Tâm Tiễn

Galio

Q - Đôi cánh chiến trận

  • 80/115/150/185/220 ⇒ 70/105/140/175/210

Jarvan IV

Q - Giáng Long Kích

  • 80/120/160/200/240 ⇒ 90/130/170/210/250
Trang phục mới trên Liên Minh Huyền Thoại
Trang phục mới trên Liên Minh Huyền Thoại

Kayle

Q - Hào quang trừng phạt

  • Không còn hồi 50% năng lượng khi tung trúng tướng

W - Thiên Giới Ban Phước

  • Tiêu hao 70/80/90/100/110 năng lượng ⇒ 90/100/110/120/130 năng lượng

E - Kiếm tinh hỏa

  • Tiêu hao 50/55/60/65/70 năng lượng ⇒ Không tiêu hao
  • Tốc độ 2000 ⇒ 5000

Kog'Maw

Chỉ số cơ bản

  • Máu theo cấp 90 ⇒ 85
  • Giáp theo cấp 3.5 ⇒ 3.25

Miss Fortune

Chỉ số cơ bản

  • 2.25% ⇒ 3%

W - Sải bước

  • Tốc độ di chuyển tối đa 50/60/70/80/90 ⇒ 55/65/75/85/95

Rumble

Q - Súng phun lửa

  • Tổng sát thương 175/210/245/280/315 ⇒ 180/220/260/300/340

Sett

Nội Tại - Vua đấu trường

  • Tỉ lệ sát thương 5 tổng sức mạnh công kích ⇒ 0.5 bonus

Q - Không trượt phát nào

  • Tăng sát thương 10/20/30/40/50 (+1/2/3/4/5% máu tối đa mục tiêu) (+0.01 mỗi 100 tổng sức mạnh công kích) ⇒ 10/20/30/40/50 (+0.01 máu tối đa mục tiêu) (+1/1.5/2/2.5/3% mỗi 100 tổng sức mạnh công kích)

Shen

Nội Tại - Lá chắm kiêm khí

  • Lá chắn 70-121 (cấp độ 1-18) ⇒ 60-111 (cấp độ 1-18)

Shyvana

E - Hơi thở của rồng

  • Sát thương nổ 220/240/260/280/300 (tính từ rìa mục tiêu) ⇒ 345 (tính từ tâm mục tiêu) (345 diện tác dụng tính từ tâm tương đương với khoảng 280 radius tính từ rìa với đa phần mục tiêu)
  • Thời gian sát thương vùng lửa 1 giây ⇒ 0.5 giây (lượng sát thương tương đương)

Twitch

E - Nhiễm khuẩn

  • 0.2 sức mạnh phép thuật (tối đa 1.2 sức mạnh phép thuật) ⇒ 0.333 sức mạnh phép thuật (tối đa 2.0 sức mạnh phép thuật)

R - Nhắm mắt bắn lửa

  • -20% mỗi kẻ địch (tối thiểu 40%) ⇒ -5% mỗi kẻ địch (tối thiểu 70%)

Xin Zhao

W - Phong lôi thương 

  • Đòn đấm 30/65/100/135/170 (+0.75 sức mạnh công kích) ⇒ 40/75/110/145/180 (+0.80 sức mạnh công kích)

Ngọc bổ trợ

Hộ vệ

  • Tỷ lệ lá chắn 0.25 sức mạnh phép thuật (+0.12 máu cộng thêm) ⇒ 0.15 sức mạnh phép thuật (+0.09 máu cộng thêm)
Liên Minh Huyền Thoại 10.18
Liên Minh Huyền Thoại 10.18

Trang Phục và Đa Sắc Mới

Trang phục

  • Sona Đặc Vụ Siêu Linh
  • Vi Đặc Vụ Siêu Linh
  • Shen Đặc Vụ Siêu Linh
  • Master Yi Đặc Vụ Siêu Linh
  • Ezreal Đặc Vụ Siêu Linh
  • Ziggs Công Nghệ
  • Ezreal Đặc Vụ Siêu Linh Hàng Hiệu

Đa Sắc

  • Sona Đặc Vụ Siêu Linh
  • Vi Đặc Vụ Siêu Linh
  • Shen Đặc Vụ Siêu Linh
  • Master Yi Đặc Vụ Siêu Linh

Chi tiết cập nhật mới Đấu Trường Chân Lý 10.17

Tướng 3 vàng

  • Neeko - Sát thương phép của tướng này giảm từ 150/250/500 xuống 150/250/450
  • Master Yi - Sát thương chuẩn sẽ điều chỉnh giảm từ 75/100/150 xuống 70/95/145
  • Cassiopeia - Sát thương phép điều chỉnh tăng từ 700/1500/3000 lên 700/1500/3500

Tướng 5 vàng

  • Gangplank - Sát thương phép giảm từ 550/700/9001 xuống 525/675/9001
  • Xerath - Sát thương phép tăng từ 300/400/2500 lên 320/440/2500

Thay đổi Hệ/Tộc

  • Xạ thủ 2 vàng sẽ có sát thương theo mỗi ô giảm từ 10% xuống 9%
  • Xạ thủ 6 vàng sát thương theo mỗi ô giảm từ 18% xuống 16%

Chi tiết cập nhật Liên Minh Huyền Thoại 10.16

Thay đổi Tướng

Yone
  • Phiên bản 10.16 sẽ chào đón vị tướng mới 150 – Yone với bộ kỹ năng biến ảo tương tự Yasuo.

Volibear

  • Tốc độ di chuyển cộng thêm từ Q – Sấm Động giảm 15-35% --> 10-26%.

Syndra

  • Sát thương Q – Quả Cầu Bóng Tối giảm 70-230 --> 70-210.

Nocturne

  • Hồi chiêu tội tại tăng từ 10 lên 14s,
  • Đòn đánh lên quái rừng và tướng giảm hồi chiêu nội tại 2s -->3s.

Karthus

  • Tỉ lệ tương tác với SMPT của Q – Tàn Phá giảm 35% --> 30%.

Kha’Zix

  • Sát thương cô lập của Q – Nếm Mùi Sợ Hãi giảm 120% --> 110% SMCK.

Sett

  • W – Cuồng Thú Quyền giảm sát thương 80-180 --> 80-160.
  • E – Song Thú Chưởng giảm sát thương 50-170 --> 50-130.

Karma

  • Q – Nội Hỏa thay đổi năng lượng tiêu hao từ 50-70 thành 65 ở mọi cấp.
  • Hồi chiêu tăng 2s ở mọi cấp.

Ashe

  • Tốc độ cộng thêm khi sử dụng Q – Chú Tâm Tiễn giảm 20-60% --> 20-40%.

Bard

  • Máu cơ bản giảm 575 --> 560.
  • W – Điện An Lạc giảm khả năng hồi máu tối đa 70-230 --> 55-215.

Nautilus

  • W – Cơn Giận Của Người Khổng Lồ giảm lượng khiên cơ bản 60-100 --> 45-85.

Ziggs

  • Tỉ lệ tương tác với SMPT của nội tại tăng từ 30-50% lên 50% ở mọi cấp, S
  • Sát thương lên trụ tăng 200% --> 250%.

Akali:

  • Loại sát thương gây ra từ E – Phóng Phi Tiêu thay đổi từ sát thương vật lý thành sát thương phép.

Neeko:

  • Q – Pháo Hạt tăng sát thương nổ ngay lập tức 70-250 --> 80-260
  • Sát thương nổ lần tiếp theo tăng 35-115 --> 45-125.

Veigar:

  • Kháng phép cơ bản tăng 30 --> 32.

Yasuo

  • Kháng phép cơ bản tăng 30 --> 32
  • Tỉ lệ tương tác với SMCK của chiêu cuối Trăn Trối tăng 150% --> 175%.

Fiora:

  • Q – Lao Tới giảm hồi chiêu 16-8s -->13-6s.
  • Hồi chiêu trả lại khi tấn công đúng điểm yếu giảm 60% -->50%.

Jax

  • E – Phản Công giảm hồi chiêu 16-8s --> 14-8s.

Evelynn

  • Q – Gai Căm Hận giảm hồi chiêu 8s --> 4s
  • Loại bỏ khả năng giảm hồi chiêu khi tấn công lên quái rừng.

Hecarim

  • E – Vó Ngựa Hủy Diệt tăng tốc độ di chuyển 25-75% --> 25-100% trong vòng 3s.

Skarner

  •  Q – Đuôi Bọ Cạp giảm năng lượng tiêu hao 15 --> 10
  • Tỉ lệ tương tác với SMCK tăng 0.15 --> 0.2.

Tristana

  • Hiệu ứng mới – Sát thương của E – Bọc Thuốc Súng sẽ tăng 1% với mỗi 2% tỉ lệ chí mạng.

Lucian

  • Q – Tia Sáng Xuyên Thấu tăng sát thương 85-225 --> 95-235
  • Sát thương mỗi viên đạn từ R – Thanh Trừng tăng 20-30 --> 24-36.

Miss Fortune

  • SMCK cơ bản tăng 50 --> 52.

Morgana

  • Q – Khóa Bóng Tối giảm hồi chiêu 11s --> 10s.

Rakan

  • Tốc độ di chuyển cộng thêm từ chiêu cuối tăng 50% --> 75%.

Thay đổi Hệ thống

  • Giảm sức mạnh Áo Choàng Mây: Tốc độ di chuyển cộng thêm giảm từ 15-35% --> 10-30%

Trang phục mới

  • Ra mắt các trang phục mới đến từ chủ đề Hoa Linh Lục Địa dành cho các tướng Yone, Ahri, Cassiopeia, Kindred và Riven.

Được phát hành bởi Garena, game chiến thuật nhập vai LOL Liên Minh Huyền Thoại mang tới cho cộng đồng game thủ một luồng gió mới. Cho phép game thủ thể hiện những skill lol đẹp mắt trên màn hình vi tính, LMHT thực sự khiến các game thủ không thể rời mắt khỏi màn hình game. Được trên chơi Garena cùng với nhiều game HOT khác như Đế Chế, FiFa Online 3... Liên Minh Huyền Thoại được coi là game có sức ảnh hưởng nhất hiện nay trên thị trường game.

Game MOBA - Liên Minh Huyền Thoại
Game MOBA - Liên Minh Huyền Thoại

Tải trò chơi Liên minh về máy, cài đặt và trải nghiệm ngay game LoL với đồ họa và âm thanh tuyệt vời của game. Khi bắt đầu chơi game Liên Minh, hệ thống Garena sẽ tặng cho game thủ một lượng tiền khởi điểm, cùng các tướng nhưng khá yếu về sức mạnh và kỹ năng.

Trong quá trình chiến đấu khi chơi LMHT bạn hãy cố gắng kiếm thật nhiều vàng để mua trang bị, cải thiện sức mạnh của các vị tướng như: Tăng tốc độ di chuyển, cải thiện sát thương, tăng sức chịu đựng, giảm thời gian hồi chiêu...

Game LOL mới nhất có nhiều chế độ chơi cho bạn thỏa sức lựa chọn, với số lượng tướng và các giải đấu được cập nhật thường xuyên sẽ đem lại trải nghiệm game vô cùng thú vị. Mỗi loại tướng trong game LMHT mang trong mình những đặc điểm, khả năng chiến đấu riêng, nếu gặp phải tướng nào không phù hợp với phong cách chơi của bạn thì đừng nản hãy chọn những vị tướng khác.

Tướng trong game liên minh huyền thoại
Tải Liên minh huyền thoại - để thưởng thức game chiến thuật kinh điển siêu HOT.

Liên minh huyền thoại cung cấp cho người chơi các loại bản đồ khác nhau để chinh phục, mỗi bản đồ có những địa hình, mục tiêu, điều kiện chiến thắng, cũng như phép thuật bổ trợ và trang bị khác nhau. Chiến trường trong Liên minh huyền thoại được phân ra làm 2 chế độ chính:

  • Chế độ Truyền thống: Yêu cầu người chơi phá hủy nhà chính của đối phương trong khi bảo vệ nhà của mình.
  • Chế độ Cướp cờ: Yêu cầu người chơi phải giữ được số lượng các cứ điểm trên bản đồ, để gây sát thương lên nhà chính của địch.

Để giành chiến thắng trong game Liên minh huyền thoại bạn cần nghiên cứu kỹ bản đồ, tìm cách tiếp cận đối phương thì mới nhanh chóng phá hủy được nhà chính của họ, giành được chiến thắng vẻ vang.

Lưu ý: Để chơi được game Liên minh huyền thoại bạn cần có tài khoản Garena (bạn có thể tham khảo cách tạo tài khoản Garena mới nhanh nhất).

Một số đặc điểm chính trong game LOL Liên Minh Huyền Thoại

  • Tướng: Cung cấp cho người chơi rất nhiều loại tướng để lựa chọn từ những thiên tài lạc lối, cho tới quái vật đáng sợ. Tùy vào mục đích và sở thích của mỗi người mà lựa chọn cho phù hợp.
  • Đường đi: Trong game có 3 con đường nối giữa doanh trại của bạn và kẻ địch.

Đường đi trong game liên minh huyền thoại
Đường đi trong game LMHT.

  • Lính: Là những chiến binh được điều khiển bởi máy, sinh ra từ nhà chính.
  • Trụ: Là công trình phòng thủ vô cùng mạnh mẽ, có khả năng bắn ra luồng năng lượng chết người vào bất cứ kẻ nào dám lại gần.
  • Nhà lính: Được đặt ở ngoài rìa doanh trại tiến thẳng ra đường đi, khi tiêu hủy được nhà lính sẽ cho phép sản sinh thêm một lính siêu cấp. Loại lính này rất khỏe, có khả năng dẫn đầu lính khác vào tấn công nhà chính. Nhà lính tự mọc lại sau 5 phút.
  • Nhà chính: Nằm ở giữa doanh trại, được bảo vệ bởi hai trụ. Chỉ cần phá hủy được nhà chính của đối phương là bạn sẽ dành được chiến thắng.

Nhà chính trong game liên minh huyền thoại
Nhà chính trong game Liên minh huyền thoại

  • Trang bị: Mua các trang bị tại cửa hàng ở bệ đá xuất trận, để nâng cao sức mạnh của các vị tướng.
  • Rừng: Trong rừng có rất nhiều loại quái vật trung lập, bạn hãy tiêu diệt chúng để kiếm thêm tiền.

Yêu cầu hệ thống để cài đặt game Liên minh huyền thoại:

Cấu hình tối thiểu:

  • 2 GHz processor.
  • 1 GB RAM.
  • 8 GB dung lượng ổ đĩa.
  • DirectX 9.0c hoặc cao hơn.
  • Windows XP (SP2 hoặc SP3), Windows Vista hoặc Windows 7.

Cấu hình đề nghị:

  • 2.4 GHz Dual Core Processor hoặc 3 GHz Processor.
  • 2 GB RAM hoặc 4 GB RAM trở lên đối với Windows Vista hoặc Windows 7.
  • 12 GB dung lượng ổ đĩa.
  • DirectX 9.0c hoặc cao hơn.
  • Nvidia GeForce 8800/AMD Radeon HD 5670 hoặc những loại card màn hình tương đương (dung lượng 512 MB).
  • Phiên bản cuối của Windows XP, Windows Vista hoặc Windows 7.
  • Bản cập nhật mới nhất của .NET Framework từ Microsoft.
  • Bản cập nhật mới nhất của Adobe Air.

Với đồ họa 3D đầy màu sắc, cùng lối chơi hấp dẫn nên Liên minh huyền thoại đã và đang thu hút được rất nhiều game thủ tham gia. Vậy còn chần chừ gì nữa hãy tải LMHT để tạo dựng tên tuổi cho đội chơi của mình ngay nhé!

Ứng dụng liên quan và thay thế

0 Bình luận
Sắp xếp theo