Tổng hợp console command trong V Rising và cách dùng

  • 1 Đánh giá

Trong V Rising, người chơi không chỉ có thể trở thành chúa tể ma cà rồng và chủ nhân của thế giới đó mà còn có thể điều khiển mọi thứ trong game. Với admin command và console command, game thủ có quyền truy cập vào các cheat để sửa đổi trò chơi và giúp cuộc sống ma cà rồng dễ dàng hơn. Các cheat này giúp việc thu thập dễ dàng hơn hoặc thậm chí thay đổi điều kiện của thế giới. Hãy cùng đọc tiếp bài để tìm hiểu danh sách tất cả admin command, console command trong V Rising và cách sử dụng.

Cách kích hoạt Admin Mode để sử dụng lệnh console trong V Rising

Admin Mode mặc định bị tắt khi mọi người bắt đầu chơi lần đầu trong V Rising. Để có thể sử dụng console command, trước tiên mọi người phải kích hoạt quyền quản trị viên bằng cách làm theo các bước sau:

  • Đầu tiên, khi bắt đầu một trò chơi mới, hãy chọn Private Game.
  • Khi đã ở trong thế giới của mình, hãy tạm dừng trò chơi và đi tới Options/General.
  • Chọn Console Enabled, sau đó thoát khỏi menu và tiếp tục trò chơi.
  • Nhấn phím ` ~, nhập AdminAuth và nhấn Enter.

Khi bạn vào chế độ Admin hoặc God trong V Rising, mọi người có thể sử dụng console command mà không bị hạn chế. Nếu thoát game và quay lại mà các lệnh không hoạt động thì hãy thử gõ lại AdminAuth trên console. Nếu muốn tạm dừng hoặc tắt quyền kiểm soát của quản trị viên, hãy nhập admindeauth.

Danh sách tất cả console command trong V Rising

Give (item, amount): Tặng (các) vật phẩm cho người chơi.

Giveset (set): Tặng người chơi một bộ áo giáp.

Changedurability: Thay đổi độ bền của vật phẩm được trang bị.

Addtime: Thêm tối đa 12 giờ trong trò chơi vào đồng hồ, thay đổi thời gian trong ngày và hẹn giờ hồi sinh. Máy chủ không thể quay ngược thời gian mà chỉ đi về phía trước.

Changehealthofclosesttomouse: Sửa đổi sức khỏe của đơn vị/đối tượng mục tiêu gần con trỏ của admin nhất, cho phép admin gây sát thương hoặc chữa lành mục tiêu.

Kill: Giết nhân vật của mình.

GatherAllAllies: Dịch chuyển đồng minh đến vị trí con trỏ chuột

GatherAllAllAlliesExceptMe: Dịch chuyển tất cả đồng minh trừ bạn đến vị trí con trỏ chuột.

GatherAllNonAllies: Dịch chuyển tất cả người chơi không phải đồng minh đến vị trí con trỏ chuột

GatherAllPlayers: Dịch chuyển tất cả người chơi đến vị trí con trỏ chuột.

GatherAllPlayersExceptMe: Dịch chuyển tất cả người chơi trừ bạn đến vị trí con trỏ chuột

PlayerTeleport: Dịch chuyển bạn đến vị trí con trỏ chuột.

TeleportPlayerToMe (người chơi): Dịch chuyển người chơi khác đến vị trí của bạn.

TeleportPlayerToMousePosition (người chơi): Dịch chuyển người chơi khác đến vị trí con trỏ chuột.

TeleportToChunk (đối số không tên): Dịch chuyển bạn đến tọa độ chunk

TeleportToChunkWaypoint (đối số không tên): Dịch chuyển bạn đến một điểm tham chiếu cụ thể.

TeleportToNether: Dịch chuyển bạn đến Nether.

TeleportToPlayer (người chơi): Dịch chuyển bạn đến vị trí của người chơi khác.

  • Farbane Woods (Southeast): 14, 8
  • Farbane Woods (Southwest): 8, 8
  • Farbane Woods (West): 9 , 10
  • Farbane Woods (Northeast): 14, 11
  • Dunley Farmlands (East): 12, 15
  • Dunley Farmlands (Southeast): 13, 13
  • Dunley Farmlands (Southwest): 9, 13
  • Silverlight Hills: 6, 16
  • Cursed Forest: 13, 19
  • Hallowed Mountains: 15, 13
Cập nhật: 14/05/2024
  • 5 lượt xem
Xem thêm: V Rising