ARK: Survival Evolved - Hướng dẫn nấu và tổng hợp công thức Kibble

  • 1 Đánh giá

ARK: Survival Evolved là một cuộc phiêu lưu sinh tồn tuyệt vời cho phép người chơi xây dựng các căn cứ và chiến đấu để tồn tại trên một hòn đảo hoang vắng, đồng thời thuần hóa các sinh vật từ khủng long đến rùa khổng lồ.

Thuần hóa là một khía cạnh đòi hỏi một số kỹ năng nhất định và thức ăn phù hợp. Kibble là thức ăn không thể thiếu nếu người chơi muốn thuần hóa những chú khủng long trong ARK: Survival Evolved một cách nhanh chóng và hiệu quả.

Kibble là thức ăn cần thiết để thuần hóa các loài động vật trong ARK: Survival Evolved
Kibble là thức ăn cần thiết để thuần hóa các loài động vật trong ARK: Survival Evolved

Thuần hóa động vật có thể là một thử thách thực sự khi người chơi không có thức ăn phù hợp. Đó thường là một quá trình kéo dài, đòi hỏi một lượng lớn tài nguyên, thời gian, sự kiên nhẫn, và thậm chí sau tất cả những cố gắng đó vẫn có khả năng người chơi sẽ không thành công.

Nếu cũng đang gặp khó khăn tương tự, hãy tham khảo hướng dẫn nấu và tổng hợp công thức Kibble để thành công thuần hóa động vật trong ARK: Survival Evolved.

Tải ARK: Survival Evolved cho Android Tải ARK: Survival Evolved cho iOS

Vai trò của Kibble trong ARK: Survival Evolved

Theo mô tả đơn giản nhất, Kibble là một loại thực phẩm người chơi không thể ăn được nhưng được dùng để thuần hóa các sinh vật. Nó tăng tốc quá trình thuần hóa con khủng long, làm cho nó hiệu quả hơn mà không tốn nhiều tài nguyên.

Các Kibble trong ARK: Survival Evolved
Các Kibble trong ARK: Survival Evolved

Bên cạnh đó, nó có các yếu tố khác giúp cứu mạng người chơi hoặc làm cho trải nghiệm chơi dễ dàng hơn một chút. Cho một sinh vật ăn Kibble để thuần hóa sẽ giúp chúng có chỉ số tốt hơn sau khi quá trình hoàn tất, ví dụ như khỏe mạnh hơn hoặc nhanh hơn tùy thuộc vào loài động vật.

Tất cả những lợi ích này có thể liên quan đến việc tạo ra Kibble và may mắn là các công thức này khá dễ dàng để thực hiện, yêu cầu ít nguyên liệu và máy móc hơn để chế biến.

Công thức chế biến Kibble

Công thức Kibble trong bản console

KibbleTrứngNguyên liệu 1Nguyên liệu 2Nguyên liệu 3Nguyên liệu 4Nguyên liệu 5Nguyên liệu 6
Basic KibbleExtra Small Egg5 Mejoberry10 Amarberry10 Tintoberry1 Cooked Meat5 FiberWater
Simple KibbleSmall Egg5 Mejoberry2 Rockarrot1 Cooked Fish Meat5 FiberWater
Regular KibbleMedium Egg2 Longrass2 Savoroot1 Cooked Meat Jerky5 FiberWater
Superior KibbleLarge Egg2 Citronal2 Rare Mushroom1 Prime Meat Jerky1 Sap5 FiberWater
Exceptional KibbleExtra Large Egg10 Mejoberry1 Rare Flower1 Focal Chili5 FiberWater
Extraordinary KibbleSpecial Egg10 Mejoberry1 Giant Bee Honey1 Lazarus Chowder5 FiberWater

Công thức Kibble trong bản di động và Switch

KibbleTrứngNguyên liệu 1Nguyên liệu 2
Tapejara KibbleAllosaurus EggSavorootCooked Prime Meat
Carno KibbleAnkylo EggSavorootPrime Meat Jerky
Diplocaulus KibbleArchaeopteryx EggLongrassCooked Fish Meat
Spino KibbleArgentavis EggCitronalPrime Meat Jerky
Megatherium KibbleBaryonyx EggSavorootRaw Fish Meat
Sabertooth KibbleBronto EggRockarrotCooked Meat Jerky
Bronto KibbleTurtle EggRockarrotCooked Meat Jerky
Direwolf và Dire Bear KibbleCarno EggSavorootCooked Meat
Iguanodon KibbleCompy EggCitronalCooked Fish Meat
Ankylo, Doedicurus, Equus và Pachy KibbleDilo EggCitronalCooked Meat Jerky
Gallimimus KibbleDimetrodon EggCitronalCooked Meat Jerky
Megaloceros KibbleDimorph EggLongrassCooked Meat
Allosaurus KibbleDiplo EggSavorootRare Flower
Pteranodon, Ichthyosaurus, Mesopithecus KibbleDodo EggRockarrotCooked Meat
Terror Bird, Castoroides KibbleGallimimus EggSavorootCooked Meat Jerky
Royal Griffin, Unicorn KibbleGriffin EggSavoroot, Longrass, CitronalCooked Prime Meat Snake Plant Seeds
Daeodon KibbleIguanodon EggRare MushroomPrime Meat Jerky
Angler KibbleKairuku EggSavorootCooked Meat
Diplodocus KibbleLystro EggRockarrotCooked Prime Meat
Therizinosaur KibbleMegalosaurus EggRockarrot2 Prime Meat Jerky
Purlovia KibbleMoschops EggSavorootCooked Meat Jerky
Megalosaurus KibbleOviraptor EggLongrassPrime Meat Jerky
Paracer KibblePachy EggCitronalCooked Meat
Baryonyx KibblePachyrhino EggCitronalCooked Prime Fish Meat
Raptor KibbleParasaur EggLongrassCooked Meat
Archaeopteryx KibblePelagornis EggCitronalTen Chitin
Carbonemys KibblePteranodon EggRockarrotCooked Meat
Rex, Beelzebufo KibblePulmonoscorpius EggLongrassPrime Meat Jerky
Mosasaurus,Giganotosaurus, Dimetrodon KibbleQuetzal Egg3 Rockarrot3 Prime Meat Jerky
Mammoth KibbleRaptor EggLongrassCooked Meat
Plesiosaur, Quetzal KibbleRex EggLongrassPrime Meat Jerky
Stegosaurus KibbleSarco EgRockarrotCooked Meat Jerky
Megalodon KibbleStego EggSavorootPrime Meat Jerky
Argentavis KibbleStego EggCitronalPrime Meat Jerky
Kaprosuchus KibbleTapejara EggRockarrotCooked Prime Meat
Wooly Rhino KibbleTerror Bird EggCitronalCooked Meat
Basilosaurus KibbleTherizino EggCitronalAnglerGel
Gigantopithecus, DunkleosteusTitanoboa EggLongrassCooked Meat Jerky
SarcoTrike EggSavorootCooked Meat Jerky

Cách tạo ra trứng trong ARK: Survival Evolved

Việc nắm bắt cách khai thác và thu thập các thành phần để chế tạo không phải là một thách thức quá lớn khi người chơi dần tiến bộ trong ARK: Survival Evolved.

Ví dụ, người chơi mới bắt đầu có thể thấy khó khăn khi tạo ra Kibble, nhưng nếu đã làm quen và phát triển trong trò chơi, các tài nguyên trở nên dễ kiếm hơn, mọi người sẽ có thể lấy được các nguyên liệu cần thiết.

Yếu tố đầu tiên và quan trọng mà người chơi sẽ muốn sở hữu đó là những quả trứng. Điều này là cần thiết để tạo ra bất kỳ loại Kibble nào và thông thường cái tên của nó cũng gợi ý về con vật trứng sẽ nở ra.

Đầu tiên, hãy tìm một con khủng long cái có kích thước mà người chơi muốn cho quả trứng, vì Dodo không thể đẻ trứng lớn và Triceratops không thể đẻ trứng nhỏ.

Việc tìm kiếm hoặc thuần hóa một sinh vật cái, sau đó tìm cho chúng một người bạn đời là vô cùng xứng đáng, vì điều này sẽ cho phép chúng được thúc đẩy giao phối. Người chơi có thể tăng cường giao phối cho thú nuôi của mình bằng cách để 2 con vật có giới tính khác nhau của cùng một loài ở gần nhau. Rõ ràng là nếu điều này đã hoạt động bởi dấu hiệu của một trái tim màu hồng theo tên của họ.

Khi đã làm được điều này, người chơi sẽ chỉ cần chờ đợi. Nếu sinh vật được tăng cường giao phối, người chơi sẽ không cần đợi xung quanh chuồng để con cái đẻ trứng vì nó có thể xảy ra bất kể người chơi ở đâu. Tuy nhiên, game thủ vẫn nên kiểm tra thường xuyên vì quả trứng sẽ biến mất 30 phút sau khi rơi ra.

Về cơ bản, một sinh vật giống cái được tăng cường sẽ có cơ hội cao để sinh ra một quả trứng sau mỗi 17 phút. Sau khi quả trứng rơi, người chơi có 8 ngày để sử dụng trước khi nó bị hỏng.

Cách tạo ra Kibble

Bản thân Kibble có thể được tạo ra thông qua Cooking Pot, Industrial Cooker hoặc TEK Kibble Processor. Ở đầu trò chơi, game thủ nên sử dụng một Cooking Pot để nấu ra Kibble, chỉ cần lấy các nguyên liệu cần thiết cho Kibble và đặt tất cả vào nồi.

Người chơi trên console sẽ cần đảm bảo có ít nhất 25% nước trong đó trước khi nấu. Sau đó, lót thêm một ít Thatch vào bên dưới để châm lửa. Sử dụng gỗ hoặc có than thường sẽ tạo ra vật phẩm khác không muốn, vì vậy hãy cẩn thận khi áp dụng các công thức .

Sau khi đốt lửa và có đầy đủ nguyên liệu, người chơi sẽ cần đợi 30 giây để tạo ra một số Kibble. Tóm lại, để nấu hoàn chỉnh một Kibble, người chơi cần thực hiện các bước sau:

  • Cho tất cả các nguyên liệu vào một nồi nấu rỗng.
  • Nhóm lửa bằng Thatch.
  • Chờ 30 giây và lấy Kibble ra.
Cập nhật: 02/08/2022
  • 1.841 lượt xem