Hướng dẫn tiến hóa Pokémon trong Pokémon Legends: Arceus

  • 1 Đánh giá

Pokémon Legends: Arceus thay đổi rất nhiều, từ thế giới bán mở cho đến hệ thống chiến đấu. Nhưng một trong những thay đổi nhỏ hơn, khó nhận thấy hơn là sự tiến hóa. Pokémon không tự động tiến hóa trong Legends: Arceus, vì vậy người chơi sẽ phải thực hiện thủ công. Trong hướng dẫn tiến hóa Pokémon Legends: Arceus này, hãy cùng tìm hiể mọi thứ cần biết về việc phát triển Pokémon của mình trong trò chơi.

Hướng dẫn tiến hóa Pokémon trong Pokémon Legends Arceus

Việc tiến hóa diễn ra vì 2 lý do chính trong Pokémon Legends: Arceus (và hầu hết các trò chơi Pokémon khác): Pokémon đã đạt đến một cấp độ nhất định hoặc người chơi sử dụng một vật phẩm đặc biệt trên Pokémon. Đôi khi Pokémon yêu cầu các yếu tố kích hoạt tiến hóa khác như mức độ hạnh phúc hoặc thậm chí là thời gian trong ngày.

Tiến hóa thành công một Pokémon trong Pokémon Legends: Arceus
Tiến hóa thành công một Pokémon trong Pokémon Legends: Arceus

Pokémon tiến hóa khi đạt level nhất định

Phương pháp tiến hóa đơn giản nhất là tăng cấp cho Pokémon theo cấp độ được liệt kê dưới đây, cùng với các hình thức tiến hóa của chúng.

Pokémon Level Pokémon sau tiến hóa
Abra  16 Kadabra
Barboach  30 Whiscash 
Bergmite  37 Avalugg 
Bidoof  15 Bibarel 
Bronzor 33 Bronzong 
Buizel 26 Floatzel 
Cherubi  25 Cherrim
Chimchar 14 Monferno 
Chimchar 36 Infernape 
Cranidos 30 Rampardos 
Croagunk  37 Toxicroak 
Cyndaquil 17 Quilava
Cyndaquil 36 Hisuian Typhlosion
Drifloon 28 Drifblim 
Duskull 37 Dusclops 
Elekid 30 Electabuzz 
Finneon 31 Lumineon
Gastly  25 Haunter 
Geodude 25 Graveler
Gible 24 Gabite 
Gible 48 Garchomp
Goomy  50 Sliggoo 
Hippopotas 34 Hippowdon 
Hisuian Zorua 30 Hisuian Zoroark
Kricketot  10 Kricketune
Machop  28 Machoke
Magby  30 Magmar
Magikarp  20 Gyarados 
Magnemite 30 Magneton
Oshawott 17 Oshawott
Oshawott 26 Hisuian Samurott
Paras  24 Parasect 

Pokémon dùng đá để tiến hóa

Một số vật phẩm dùng để tiến hóa Pokémon trong Pokémon Legends: Arceus
Một số vật phẩm dùng để tiến hóa Pokémon trong Pokémon Legends: Arceus
Pokémon Đá Pokémon sau tiến hóa
Eevee  Fire Stone Flareon
Hisuian Growlithe Fire Stone Hisuian Arcanine
Vulpix  Fire Stone Ninetales
Alolan Vulpix Ice Stone Alolan Ninetales
Eevee  Ice Stone Glaceon
Eevee  Thunder Stone Jolteon
Magneton  Thunder Stone Magnezone
Pikachu  Thunder Stone Raichu
Eevee Leaf Stone Leafeon
Hisuian Voltob Leaf Stone Hisuian Electrode
Misdreavus  Dusk Stone Misdreavus 
Murkrow  Dusk Stone Honchkrow
Roselia Shiny Stone Roserade
Togetic Shiny Stone Togekiss
Clefairy  Moon Stone Clefable
Happiny Oval Stone Chansey
Petilil  Sun Stone Hisuian Lilligant
Eevee Water Stone Vaporeon

Pokémon dùng vật phẩm đặc biệt để tiến hóa

Những vật phẩm tiến hóa này có thể được tìm thấy ở nhiều nơi (nhà cung cấp, phần thưởng nhiệm vụ, quà tặng bí ẩn và các sự kiện đặc biệt), nhưng chúng đều được sử dụng theo cách gần giống nhau.

Game thủ chỉ cần chọn vật phẩm từ kho của mình, di chuyển nó đến Pokémon được liệt kê là Compatible và chọn sử dụng vật phẩm đó. Tất cả các vật phẩm tiến hóa đều chỉ dùng một lần.

Pokémon Vật phẩm Pokémon sau tiến hóa
Onix  Metal Coat Steelix
Scyther Metal Coat Scizor
Graveler Linking Cord Golem
Haunter Linking Cord Gengar
Kadabra Linking Cord  Alakazam
Machoke Linking Cord  Machamp
Johto Sneasel Razor Claw Weavile (tối)
Hisuian Sneasel Razor Claw Sneasler (sáng)
Porygon2  Dubious Disc Porygon-Z
Electabuss  Electirizer Electvire
Magmar Magmarizer Magmortar
Ursaring Peat Block Ursaluna (Full Moon)
Rhydon Protector Rhyperior
Gilgar  Razor Fang Glisor
Dusclops  Reaper Cloth Dusknoir
Porygon Upgrade Porygon2
Scyther  Black Augurite Kleavor

Pokémon tiến hóa bằng cách học moveset

Pokémon Moveset Pokémon sau tiến hóa
Aipom  Double Hit (Level 25) Ambipom
Bonsly  Mimic (Level 29) Sudowoodo
Licktung  Rollout (Level 34)  Lickylicky
Mime Jr. Mimic (Level 25) Mr. Mime
Piloswine  Ancient Power (Level 34) Mamoswine
Tangela  Ancient Power (Level 34) Tangrowth
Yanma  Ancient Power (Level 34) Yanmega

Pokémon tiến hóa bằng cách sử dụng chiêu thức trong trận chiến

Pokémon Moveset Pokémon sau tiến hóa
Basculin  Sử dụng Double Edge để nhận và sống sót sau 300 điểm sát thương Basculegion
Qwilfish  Sử dụng Barb Barrage 20 lần trong Strong Style Overqwil
Stantler  Sử dụng Psyshield Bash 20 lần trong Agile Style Wyrdeer

Cách tiến hóa mọi Pokémon có mối quan hệ

Một số Pokémon ở Arceus chỉ có thể tiến hóa nếu người chơi có mức tình bạn với chúng đủ cao. Người chơi có thể tăng mức độ tình bạn của mình với Pokémon bằng cách sử dụng chúng nhiều hơn trong trận chiến, chăm sóc và dành nhiều thời gian hơn cho chúng, nhưng không có cách trực tiếp nào để kiểm tra chính xác mức độ tình bạn hiện tại với Pokémon thông qua menu.

Thay vào đó, game thủ sẽ cần tìm một NPC tên Belamy, người có thể cho biết tình trạng tình bạn hiện tại với một Pokémon cụ thể. Người chơi  sẽ gặp Belamy trong nhiệm vụ Measuring your Compatibility và sau đó có thể tìm thấy anh ta tại đồng cỏ làng Jubilife.

Xin lưu ý rằng Pokémon Mantyke chỉ có thể tiến hóa thành Mantine nếu nó ở trong nhóm có Remoraid.

  • Budew ⇒ Roselia
  • Buneary ⇒ Lopunny
  • Chingling ⇒ Chimecho
  • Cleffa ⇒ Clefairy
  • Eevee ⇒ Espeon (buổi sáng)
  • Eevee ⇒ Umbreon (buổi tối)
  • Eevee ⇒ Sylveon (được trang bị chiêu thức loại Fairy)
  • Golbat ⇒ Crobat
  • Muchlax ⇒ Snorlax
  • Pichu ⇒ Pikachu
  • Riolu ⇒ Lucario
  • Togepi ⇒ Togetic
  • Mantyke ⇒ Mantine (kết hợp Remoraid khi chiến đấu)
Cập nhật: 19/04/2024
  • 2.211 lượt xem