Đấu Trường Chân Lý cho Android 11.12 Phiên bản Auto Chess của Liên Minh Huyền Thoại

Tải về
  • Đánh giá:
    5 ★ 1 👨
  • Phát hành:
  • Version: 11.12
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Lượt xem: 17.293
  • Lượt tải: 26.621
  • Ngày:
  • Yêu cầu: Android
Giới thiệu

Tập hợp một đội quân gồm những vị tướng bạn yêu thích trong Đấu Trường Chân Lý (Teamfight Tactics), game chiến thuật PvP đến từ nhà phát triển của Liên Minh Huyền Thoại.

Tập hợp một đội quân gồm những vị tướng bạn yêu thích trong Đấu Trường Chân Lý
Tập hợp một đội quân gồm những vị tướng bạn yêu thích trong game Đấu Trường Chân Lý

Trong game Teamfight Tactics cho Android, người chơi sẽ lên kế hoạch chiến lược, triển khai đội hình và nâng cấp sức mạnh cho một đội quân gồm các nhà vô địch của League of Legends để tranh tài trong một trận chiến sinh tồn. Đối mặt với tộc Ác Quỷ, giao tranh với hệ Đấu Sĩ hoặc thay đổi cục diện cuộc đấu bằng cách sử dụng hệ Hóa Hình,… việc thay đổi chiến lược là tùy thuộc vào bạn!

Team Fight Tactics hỗ trợ chơi game đa nền tảng trên PC, Mac và di động
Fight Tactics for Android hỗ trợ chơi game đa nền tảng trên PC, Mac và di động

Download game Đấu Trường Chân Lý cho Android

Đấu Trường Chân Lý (tên tiếng Anh là Teamfight Tactics) là chế độ chơi mới trong Liên Minh Huyền Thoại. Chế độ này được xây dựng dưới dạng một tựa game chiến thuật đậm phong cách Auto Battler, chiến đấu theo thể thức vòng tròn tính điểm với lối chơi tương tự Auto Chess. Bạn sẽ phải chạm trán với 7 đối thủ khác với mục tiêu rất đơn giản: Trở thành người sống sót cuối cùng trên sàn đấu.

Xây dựng và phát triển chiến lược hiệu quả trong game TeamFight Tactics
Xây dựng và phát triển chiến lược hiệu quả trong game TeamFight Tactics for Android

Mới đây, Riot Games thông báo rằng chế độ Team Fight Tactics sẽ ra mắt dưới hình thức một mobile game độc lập riêng trong thời gian tới. Bản di động này sẽ có sẵn cho cả Android và iOS, hỗ trợ máy chủ chéo và có thể đồng bộ với phiên bản game trên PC. Riot cho biết đây là một phần trong chuỗi sự kiện kỷ niệm 10 năm ra mắt Liên minh huyền thoại. Game dự kiến sẽ phát hành trong quý đầu tiên của năm 2020, với phiên bản Beta ra mắt trong thời gian tới. Hiện bạn có thể đăng ký trước bản chơi thử thông qua nút Tải về bên trên.

Thu thập các Linh thú mới khi chơi Đấu Trường Chân Lý hoặc mua chúng trong cửa hàng
Thu thập các Linh thú mới khi trong chơi Đấu Trường Chân Lý hoặc mua chúng trong cửa hàng

Tiến trình chơi từ Đấu Trường Chân Lý cho Android có thể chuyển sang máy tính để bàn, do đó game thủ không cần phải lo lắng về tiến trình của mình sẽ bị mất. Bạn cũng có thể đăng nhập bằng tài khoản Liên Minh Huyền Thoại thông thường để chơi trên di động.

Thứ hạng sẽ thay đổi dựa trên vị trí cuối cùng của bạn trong mỗi trận đấu
Thứ hạng trên bảng xếp hạng sẽ thay đổi dựa trên vị trí cuối cùng của bạn trong mỗi trận đấu

Cách chơi game Đấu Trường Chân Lý cho Android

  • Dùng vàng trong cửa hàng giữa mỗi vòng đấu để thu thập những nhà vô địch mới cho đội của mình.
  • Triển khai nhiều chiến binh với những đặc điểm chung để mở khóa phần thưởng chiến đấu. Kết hợp ba tướng giống nhau để nâng cấp thành một phiên bản anh hùng cao cấp hơn. Kết hợp ba phiên bản này để tạo ra một chiến binh tối thượng.
  • Theo dõi trận đấu - các tướng của bạn sẽ di chuyển, tấn công và sử dụng phép thuật dựa trên cách bạn triển khai đội hình.
  • Cũng giống như trong League of Legends, cách đặt các tướng trên sàn đấu sẽ tạo ra sự khác biệt giữa chiến thắng ngọt ngào và thất bại cay đắng. Hãy sắp xếp vị trí các nhà vô địch một cách khôn ngoan để mở khóa tiềm năng của đội bạn.
  • Ở cuối vòng đấu, người chơi sẽ kiếm được vàng nếu chiến thắng.
  • Giữa các vòng nhất định, mọi người sẽ được chuyển đến trung tâm Convergence và được chọn một tướng từ đội hình các nhà vô địch. Người chơi ở vị trí cuối cùng sẽ chọn trước, người chơi ở vị trí đầu tiên sẽ chọn cuối cùng. Hãy lựa chọn một cách khôn ngoan.
  • Giành chiến thắng liên tục để tránh tiêu hao sức mạnh. Đánh bại mọi người chơi khác để là người sống sót duy nhất trên sàn đấu.
Tìm cách tồn tại lâu hơn đối thủ bằng cách xây dựng một đội hình tinh nhuệ
Tìm cách tồn tại lâu hơn đối thủ bằng cách xây dựng một đội hình tinh nhuệ

Tính năng nổi bật của game Đấu Trường Chân Lý cho Android

Lao vào những cuộc chiến khốc liệt

Tìm cách tồn tại lâu hơn đối thủ bằng cách xây dựng một đội hình tinh nhuệ gồm những nhà vô địch trong Liên Minh Huyền Thoại - họ sẽ sẵn sàng chiến đấu thay mặt bạn. Nhiều bản đồ ngẫu nhiên và các sự kiện trong trò chơi đảm bảo không có trận đấu nào diễn ra giống hệt nhau.

Chơi game đa nền tảng

Teamfight Tactics for Android hỗ trợ chơi game đa nền tảng, có nghĩa là game thủ có thể chơi với bạn bè (và nghiền nát kẻ thù của mình) trên PC, Mac và tất nhiên là cả di động.

Chạm trán với 7 đối thủ khác và trở thành người sống sót cuối cùng trên sàn đấu
Chạm trán với 7 đối thủ khác và trở thành người sống sót cuối cùng trên sàn đấu

Xếp hạng

Team Fight Tactics Android hỗ trợ cạnh tranh một cách công bằng, có tính năng xếp hạng và tìm trận đấu. Từ hạng Sắt cho đến hạng Thách Đấu, thứ hạng trên bảng xếp hạng sẽ thay đổi dựa trên vị trí cuối cùng của bạn trong mỗi trận đấu.

Cạnh tranh ngay từ ngày đầu

Mọi thứ bạn cần để thành công đều được mở khóa ngay từ đầu.

Thường xuyên cập nhật Đấu Trường Chân Lý để khám phá những nội dung mới
Thường xuyên cập nhật Đấu Trường Chân Lý để khám phá những nội dung miễn phí mới

Xây dựng và phát triển chiến lược hiệu quả

Hãy thường xuyên cập nhật Đấu Trường Chân Lý Android để khám phá những nội dung miễn phí mới, không ngừng thay đổi và có chiều sâu chiến lược vô tận.

Thể hiện cá tính của bạn

Thể hiện bản thân với chiến binh Huyền thoại của bạn bằng những điệu nhảy hoặc sử dụng các biểu tượng cảm xúc. Thu thập các Linh thú (Little Legend) mới khi chơi Đấu Trường Chân Lý hoặc mua chúng trong cửa hàng của game.

Chi tiết bản cập nhật Đấu Trường Chân Lý 11.12

Sự Kiện Tranh Kính

  • Có tổng cộng 15 nhiệm vụ, mỗi nhiệm vụ sẽ gắn liền với một mảnh trên Tranh Kính.
  • Phần thưởng: XP Vé, Mảnh Sao, Trứng Linh Thú Ma Thuật và hai biểu cảm mới.

Trứng Tranh Kính và Tiểu Tiên Cá URF

  • Trứng Tranh Kính sẽ được mở bán trong cửa hàng.
  • Quả trứng này sẽ mở ra một Linh Thú ngẫu nhiên từ đầu cho đến Hoa Linh.

Hàng Chờ

  • Tại Hàng Chờ người chơi có thể chuyển đổi giữa biểu tượng Linh Thú và biểu tượng Anh Hùng tại ảnh đại diện.

Hệ Thống

Hộp Kho Báu

  • Búa Rèn: Sử dụng để đổi lại một trang bị, giữ nguyên tính chất
  • Phi tự nhiên: Giáp Thiên Nhiên và Giáp Bóng Tối không thể được rèn lại.
  • Nam Châm Ma Thuật: Sử dụng để lấy trang bị ra từ một vị tướng.

Kho Vũ Khí

  • Kho Vũ Khí 3-2 (Đổi): 2 Trang Bị Thường ⇒ 1 Hắc Ám, 1 Thường
  • Kho Vũ Khí 4-2 (Loại Bỏ): Loại bỏ Kho Vũ Khí ở 4-2 để tránh việc trang bị quá nhiều và thừa thải
  • Mật Độ Kho Vũ Khí Bắt đầu từ Giai Đoạn 4, mỗi vòng đấu thứ 2 (4-2, 5-2, 6-2) sẽ có tỉ lệ xuất hiện một Kho Vũ Khí. Nó sẽ chứa các lựa chọn đa dạng, bao gồm: Tiêu Thụ (Búa Rèn, Neeko, Nam Châm Ma Thuật, và Xúc Xắc), Xẻng, Trang Bị Thành Phần, Trang Bị Hoàn Chỉnh, và Ấn.
  • Từ Vòng 6 trở đi, Kho Vũ Khí sẽ không cho trang bị thành phần nữa, và kho ở các vòng sau có thể cho Ấn của tộc/hệ mà bạn đang chơi.
  • Kho Vũ Khí của Xúc Xắc Điên Cuồng Một kho vũ khí thêm có thể sẽ xuất hiện ở các vòng 5-2, 7-2, 9-2

Sát Thương Chí Mạng

  • Sát Thương Chí Mạng Cơ Bản: 150% ⇒ 130%

Tộc/Hệ

Mốc Cuối Tộc/Hệ

  • 6 Đồ Long: Giờ sẽ cho tướng Đồ Long 140 Sức Mạnh Phép Thuật và đồng minh 100 Sức Mạnh Phép Thuật
  • 4 Thiết Giáp: Giờ sẽ cho 180 Giáp
  • 6 Tái Tạo Hồi 10% Máu tối đa hoặc Năng Lượng Tối Đa mỗi giây.
  • 4 Tà Thần Tà Thần sẽ hồi sinh với 75% Máu tối đa
  • 6 Ma Pháp Sư Ma Pháp Sư được tăng 80 Sức Mạnh Phép Thuật và 8 Sức Mạnh Phép Thuật mỗi lần dùng kỹ năng, cộng dồn tối đa 10 lần.
  • 9 Chiến Binh: Chiến Binh nhận một lá chắn bằng 60% Máu tối đa khi trận chiến bắt đầu, và 10 SMCK mỗi giây.

Cân Bằng Tộc Hệ

  • Kỵ Sĩ - Sát Thương Giảm Thiểu: Sát Thương Giảm: 20/30/35% ⇒ 20/25/30%
  • Thây Ma Biến Dị giờ sẽ dừng lại sau khi húc trúng hai mục tiêu.
  • Thây Ma Biến Dị giờ sẽ loại bỏ Làm Chậm Tốc Độ Đánh và Giảm SMCK khi kích hoạt kỹ năng của nó.
  • Thây Ma Biến Dị - Giáp/Kháng Phép: 40/50/60 ⇒ 40/60/75
  • Thây Ma Biến Dị - SMCK: 100/160/220 ⇒ 90/150/200
  • Thây Ma Biến Dị - SMCK cộng thêm: 10/16/22 ⇒ 9/15/20
  • Thần Sứ - Sát Thương Cộng Thêm: 10% ⇒ 12%
  • Thiên Thần - Giáp, Kháng Phép, SMPT: 30/50/70 ⇒ 30/60/90
  • Chiến Binh - Lá Chắn: 20/40/60% Máu Tối Đa ⇒ 25/40/60% Máu Tối Đa

Tướng

Bậc 1

  • Lissandra - Sát Thương Kỹ Năng: 250/300/400 ⇒ 280/330/450
  • Lissandra - Sát Thương Phụ Kỹ Năng: 125/150/200 ⇒ 140/165/225
  • Vayne - Sát Thương Kỹ Năng: 65/90/140 ⇒ 70/100/140
  • Vladimir - Năng Lượng Tối Đa: 0/85 ⇒ 0/80

Bậc 2

  • Brand - Khóa Năng Lượng sau khi dùng kỹ năng: 1 ⇒ 1.5 giây
  • Hecarim - Kỹ Năng giờ sẽ tỉ lệ đúng với Sức Mạnh Phép Thuật
  • Hecarim - Sát Thương Nhiếp Hồn Trận: 450/600/1200 ⇒ 250/350/500
  • Hecarim - Hồi Máu Nhiếp Hồn Trận: 300/400/800 ⇒ 250/350/500
  • LeBlanc - Sát Thương Kỹ Năng: 200/250/500 ⇒ 100/150/250
  • LeBlanc - Thời Gian Choáng Kỹ Năng: 2 ⇒ 1.5/2/2.5 giây
  • LeBlanc - Máu: 550 ⇒ 600
  • Nautilus - Sức Mạnh Công Kích: 65 ⇒ 80
  • Nautilus - Sát Thương Kỹ Năng: 150/250/700 ⇒ 200/300/750
  • Sejuani - Sát Thương Đòn Đánh 45 ⇒ 65
  • Thresh - Sát Thương Đòn Đánh 55 ⇒ 75

Bậc 3

  • Katarina - Sát Thương Mũi Dao: 200/250/450 ⇒ 200/250/420
  • Katarina - Sát Thương Xoay: 100/125/225 ⇒ 100/125/210
  • Riven - SMCK Cộng Thêm Kỹ Năng: 90/100/150% ⇒ 90/100/130%
  • Riven - Sát Thương Đòn Đánh 90 ⇒ 85
  • Nunu - Năng Lượng Tối Đa: 0/70 ⇒ 0/75
  • Zyra - Năng Lượng Tối Đa: 60/120 ⇒ 40/100
  • Zyra - Sát Thương Kỹ Năng: 250/350/700 ⇒ 200/325/700

Bậc 4

  • Aphelios - Năng Lượng Tối Đa: 0/100 ⇒ 0/90
  • Jax - Tốc Độ Đánh Cộng Thêm Kỹ Năng: 20/25/60% ⇒ 30/35/100%
  • Karma - Khóa Năng Lượng sau khi dùng kỹ năng: 1.25 ⇒ 1.5 giây
  • Karma - Năng Lượng Tối Đa: 0/60 ⇒ 0/50
  • Karma - Năng Lượng Giảm Mỗi Kĩ Năng: 20/20/40 ⇒ 15/15/30
  • Karma - Sát Thương Kỹ Năng: 200/250/600 ⇒ 240/300/700
  • Vel'Koz - Tốc Độ Đánh: 0.65 ⇒ 0.75

Bậc 5

  • Kayle - Số Đòn Đánh để trở nên Bất Tử ở Mốc 3: 7 ⇒ 10

Trang Bị

  • Quyền Trượng Thiên Thần - Tỉ Lệ Năng Lượng 40% ⇒ 45%
  • Quyền Trượng Đại Ác Ma - Tỉ Lệ Năng Lượng: 350% ⇒ 400%
  • Huyến Kiếm - Hút Máu: 40% ⇒ 33%
  • Hắc Huyết Kiếm - Sát Thương Bản Thân: 33% ⇒ 25% Máu tối đa
  • Bàn Tay Công Lý - Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật: 40 ⇒ 45
  • Nỏ Sét - Giảm Kháng Phép: 40% ⇒ 50%
  • Găng Liều Mạng - Sát Thương lên Bản Thân: 15% máu tối đa ⇒ 100% năng lượng tối đa nhân với Cấp Sao
  • Quyền Năng Phục Hận - Sát Thương: 25% ⇒ 20% sát thương trước giảm thiểu

Cân bằng tướng Đấu Trường Chân Lý 11.11

Hệ thống

Tỉ Lệ Cửa Hàng Tướng (Cơ Bản và Xúc Xắc Điên Cuồng)

  • Cấp 6: 35/35/25/5/0% ⇒ 25/40/30/5/0%
  • Cấp 7: 19/35/30/15/1% ⇒ 19/30/35/15/1%

Tỉ Lệ Trang Bị Hắc Ám khi Đi Chợ:

  • 1 Trang Bị Hắc Ám: 10% ⇒ 0%
  • 2 Trang Bị Hắc Ám: 75% ⇒ 70%
  • 3 Trang Bị Hắc Ám: 10% ⇒ 25%
  • 4 Trang Bị Hắc Ám: 5% ⇒ 5% (không đổi)

Nhặt Đồ (Cơ Bản + Xúc Xắc Điên Cuồng)

Ngọc Xanh: Neeko + 2v (8%) ⇒ Neeko + 1x Tướng Bậc 2 (6%) hoặc Neeko + 1x Tướng Bậc 3 (2%)

Tộc/Hệ

  • Thây Ma - Thây Ma Biến Dị được giảm thời gian sử dụng Điên Cuồng đi 25%
  • Thây Ma - Máu Thây Ma Biến Dị: 1000/1400/1800 ⇒ 1000/1600/2200
  • Thây Ma - Máu Thây Ma Biến Dị cộng thêm mỗi Cấp Sao: 100/140/180 ⇒ 100/160/220
  • Thây Ma - SMCK Thây Ma Biến Dị: 100/150/200 ⇒ 100/160/220
  • Thây Ma - SMCK Thây Ma Biến Dị cộng thêm mỗi Cấp Sao: 10/15/20 ⇒ 10/16/22
  • Suy Vong - Sức Mạnh Công Kích và Sức Mạnh Phép Thuật: 30/70/160 ⇒ 30/70/140
  • Hiệp Sĩ - Sát Thương Chặn: 15/40/90 ⇒ 15/40/80
  • Chiến Binh - Lá chắn: 300/600 ⇒ 20/40% Máu tối đa
  • Ma Pháp Sư - Sức Mạnh Phép Thuật 20/60 ⇒ 20/50
  • Ma Pháp Sư - Sức Mạnh Phép Thuật Mỗi Chiêu Thức: 2/6 ⇒ 2/5

Tướng

Bậc 1

  • Udyr - Tỉ Lệ Sức Mạnh Công Kích Kỹ Năng (Võ Hổ): 130/140/200% ⇒ 120/130/180%
  • Vladimir - Sát Thương Truyền Máu: 250/350/450 ⇒ 300/420/540

Bậc 2

  • LeBlanc - Thời Gian Choáng Kỹ Năng: 1.5/2/2.5 ⇒ 2 giây
  • LeBlanc - Sát Thương Kỹ Năng: 200/300/600 ⇒ 200/250/500
  • Sejuani - Giáp và Kháng Phép Cộng Thêm Kỹ Năng: 60/120/300 ⇒ 100/150/300
  • Soraka - Năng Lượng (Tăng): 30/80 ⇒ 30/70
  • Trundle - Tỉ Lệ Sức Mạnh Phép Thuật Kỹ Năng: 100% ⇒ 50%
  • Trundle - Thời Gian Đánh Cắp Chỉ Số: 6 ⇒ 8 giây
  • Varus - Sát Thương Đòn Đánh Cộng Thêm: 40/60/100 ⇒ 40/60/90

Bậc 3

  • Lulu - Tốc Độ Đánh Kỹ Năng: 70/80/100% ⇒ 70/80/120%
  • Morgana - Máu: 800 ⇒ 850
  • Morgana - Năng Lượng (Tăng): 60/120 ⇒ 80/120
  • Pantheon - Giảm Sát Thương Kỹ Năng: 75/80/90% ⇒ 65%
  • Nidalee - Sát Thương Thêm khi Chí Mạng/Né Tránh 100/150/375 ⇒ 120/180/450
  • Riven - SMCK Cộng Thêm Kỹ Năng: 90/100/130% ⇒ 90/100/150%

Bậc 4

  • Aphelios - Sức Mạnh Công Kích: 70 ⇒ 75
  • Draven - Tỉ Lệ SMCK Rìu Xoay: 180/200/260% ⇒ 160/170/340%
  • Draven - Sát Thương Cơ Bản Rìu Xoay: 150/200/500 ⇒ 150/200/800
  • Daisy của Ivern giờ sẽ lên cấp chính xác theo Ivern.
  • Máu của Daisy giờ sẽ giữ nguyên, nhưng cô nàng được tăng SMCK khi lên sao
  • Sát thương và Làm choáng của Daisy giờ cũng sẽ áp dụng đúng theo cấp sao thay vì giá trị 1 sao
  • Karma - Sát Thương Kỹ Năng: 180/240/700 ⇒ 200/250/600
  • Jax - Tốc Độ Đánh Cộng Thêm Kỹ Năng: 30/35/50% ⇒ 20/25/60%
  • Mordekaiser - Năng Lượng (Giảm): 0/70 ⇒ 0/80
  • Vel'Koz - Sát Thương Kỹ Năng: 1000/1250/4000 ⇒ 900/1150/4000

Bậc 5

  • Dài quá, ngại đọc: Darius được tăng sức mạnh, Garen thì được chuyển đổi sức mạnh sang chỗ khác.
  • Darius - Năng Lượng (Tăng) 30/100 ⇒ 40/100
  • Darius - Giảm Giáp Kỹ Năng: 70% ⇒ 50%
  • Darius - Thời Gian Giảm Giáp: 10 giây ⇒ 8 giây
  • Darius - Hồi Máu mỗi Đòn Đánh sau Kỹ Năng: 10% ⇒ 15/20/50%
  • Darius - Số Đòn Đánh hồi máu sau Kỹ Năng: 3/4/10 ⇒ 2
  • Darius - Tỉ Lệ SMCK Kỹ Năng: 160/200/2000% ⇒ 180/220/2000%
  • Garen - Năng Lượng (Tăng) 30/100 ⇒ 40/100
  • Garen - Giảm Kháng Phép Kỹ Năng: 70% ⇒ 50%
  • Garen - Thời Gian Giảm Kháng Phép Kỹ Năng: 10 giây ⇒ 8 giây
  • Heimerdinger - Sát Thương Nâng Cấp: 400/600/7777 ⇒ 500/650/7777
  • Kayle Máu: 700 ⇒ 500
  • Volibear - Năng Lượng Khởi Đầu (Tăng): 80/200 ⇒ 100/200

Trang Bị

  • Quyền Trượng Đại Thiên Sứ - Tỉ Lệ Năng Lượng: 35% ⇒ 40%
  • Quyền Trượng Đại Ác Ma - Tỉ Lệ Năng Lượng: 300% ⇒ 350%
  • Hắc Huyết Kiếm - Thời Gian Tăng Tốc Độ Đánh: 3 ⇒ 4 giây
  • Kiếm Tử Thần & Ác Kiếm Tử Thần Cộng Dồn Ban Đầu: 3 ⇒ 4
  • Kiếm Súng Chợ Đen - Mục Tiêu Hồi Máu Đồng minh mất máu gần nhất ⇒ Đồng minh có tỉ lệ máu thấp nhất
  • Cung Xanh Đậm - Giảm Giáp & Kháng Phép: 50% ⇒ 70%
  • Dây Chuyền Chuộc Tội - Máu Đã Mất Hồi Lại: 25% ⇒ 20%
  • Đao Điện Statikk & Dao Điện Tà Ác Statikk - Giảm Kháng Phép: 70% ⇒ 50%
  • Vuốt Bẫy Thù Hận - Làm Lại: Chủ sở hữu và đồng minh trong vòng 1 ô cùng hàng nhận một lá chắn chặn kỹ năng đầu tiên của kẻ địch lên bản thân.

Cân bằng tướng Đấu Trường Chân Lý 11.10

Tướng 1 vàng

Warwick

  • Sát thương kĩ năng tăng từ 200/300/400 => 200/300/450

Leona

  • Giảm sát thương nhận vào từ 40/80/400 => 30/60/400

Udyr

  • Tăng % STVL tăng từ 110/120/160% => 130/140/200%

Aatrox

  • Tăng % STVL tăng từ 220/240/280% => 250/275/350%

Tướng 2 vàng

Kennen

  • Thời gian choáng giảm từ 1.5/2/3s => 1.5/2/2.5 giây

Viktor

  • Sát thương kĩ năng tăng từ 300/500/750 => 300/500/850
  • Tạo khiên tăng từ 150/225/375 => 150/225/425

Tướng 3 vàng

Riven

  • STVL cộng thêm tăng từ 80/90/100% => 90/100/120%

Katarina

  • Sát thương kĩ năng tăng từ 200/250/400 => 200/250/500
  • Sát thương đợt 2 tăng từ 100/125/200 => 100/125/250

Yasuo

  • Sát thương kĩ năng tăng từ 300/400/600 => 300/400/700
  • Sát thương chuẩn cộng thêm tăng từ 30/40/60 => 30/40/70

Nidalee

  • Sát thương kĩ năng tăng từ 100/150/300 => 100/150/350

Tướng 4 vàng

Aphelios

  • % STVL cộng thêm cho sát thương kĩ năng giảm từ 140/160/200% => 140/150/180%

Rell

  • Thời gian choáng giảm từ 2/2.5/8 => 1.5/2/8 giây

Ivern

  • Máu người đá tăng từ 1500/2500/10000 => 2000/3000/10000
  • Sát thương kĩ năng đợt 2 tăng từ 50/75/300 => 100/150/300

Tướng 5 vàng

Heimerdinger

  • Sát thương kĩ năng giảm từ 400/600/7777 => 400/550/7777

Darius

  • Number of wolves lowered from 3/4/10 to 3/3/10

Teemo

  • Infernal souls increased from 4/6/42 to 5/6/42