Đấu Trường Chân Lý cho iOS 12.9 Auto Chess của Liên Minh Huyền Thoại trên di động

Tải về

Đấu Trường Chân Lý cho iPhone là game cờ nhân phẩm dành cho di động vừa mắt trên App Store. Với thắng lợi của chế độ chơi Đấu Trường Chân Lý - ĐTCL trên Liên Minh Huyền Thoại, nhà phát hành Riot Game đã cho ra mắt phiên bản mobile như là tựa game chiến thuật riêng biệt với những phát triển dựa trên những điểm nổi bật của ĐTCL trên LMHT.

Chơi game Đấu Trường Chân Lý
Chơi game Đấu Trường Chân Lý

Dòng game cờ nhân phẩm đã nhanh chóng nổi tiếng với phiên bản Auto Chess trên Dota 2, ngay sau đó Liên Minh Huyền Thoại, Liên Quân Mobile cũng không nằm ngoài vòng xoáy này. Game Đấu Trường Chân Lý cho iOS đã chính thức cho các game thủ đăng ký trước để sẵn sàng dàn trận chiến đấu cùng những vị tướng có kỹ năng cao.

Những vị tướng Liên Minh Huyền Thoại
Những vị tướng Liên Minh Huyền Thoại

Các vị tướng trong Đấu Trường Chân Lý Mobile được phát triển dựa trên danh sách các tướng của game Liên Minh Huyền Thoại. Chính vì vậy với những đã chơi LOL sẽ không mất nhiều thời gian tìm hiểu kỹ năng tướng khi chơi game Đấu Trường Chân Lý cho iPhone.

Trong Đấu Trường Chân Lý Mobile bạn sẽ lựa chọn, dàn trận và nâng cấp đội hình để tham gia trận chiến sống còn. Chúng ta sẽ tàn phá tộc Ác quỷ, giao tranh bằng hệ Đấu sĩ và có thể biến hóa khôn lường với hệ Hóa hình. Tất cả điều đó sẽ do bạn quyết định để có được đội hình chiến đấu tốt nhất.

Tham gia cuộc chiến sinh tử
Tham gia cuộc chiến sinh tử

Hiện tại phiên bản game Đấu Trường Chân Lý cho iOS chưa ra mắt nhưng trong thời gian tới các game thủ sẽ chính thức được tham gia đấu trường nhân phẩm trên mobile với những trải nghiệm tốt nhất. Bạn có thể vào website của Đấu Trường Chân Lý Mobile để đăng ký và nhận thông báo sớm khi có thông tin chính thức từ nhà phát hành game.

Chi tiết cập nhật Đấu Trường Chân Lý 12.9

Tộc/Hệ

  • Sát Thủ - Tỉ Lệ Chí Mạng: 10/30/50% ⇒ 10/30/60%
  • Sát Thủ - Sát Thương Chí Mạng: 20/40/60% ⇒ 20/40/75%
  • Thách Đấu - Tốc Độ Đánh: 25/50/80/150% ⇒ 25/50/85/160%
  • Hóa Kỹ - Hồi Máu: 4/8/13/20% ⇒ 4/8/15/25%
  • Hóa Kỹ - Tốc Độ Đánh: 15/40/80/150% ⇒ 15/40/90/200%
  • Khổng Lồ - MỚI: Mốc 3 - Tướng Khổng Lồ nhận thêm 800 Máu (tổng cộng 1600)
  • Thanh Lịch - Máu: 200/400/700 ⇒ 200/450/800
  • Thanh Lịch - Sức Mạnh Phép Thuật 20/40/70 ⇒ 20/45/80
  • Thuật Sư - Kháng Phép: 25/45/70/100 ⇒ 25/50/80/125
  • Thuật Sư - Tỉ Lệ Hồi Máu và Lá Chắn Tăng Thêm: 25/50/80/115 ⇒ 25/50/80/125
  • Cảnh Binh - Mới: Mốc 5 - Tướng Cảnh Binh nhận 80% Tốc Độ Đánh
  • Công Nghệ - Sát Thương Đòn Đánh Khi Có Lá Chắn: 15/25/45/75 ⇒ 15/30/55/90
  • Ngoại Binh: Giảm nhẹ lượng Vàng nhận được từ chuỗi thua 0 đến 5 của Ngoại Binh
  • Ngoại Binh (7) - Giá Trị Quà Trung Bình: 8.9g ⇒ 11.37g
  • Đột Biến - Hút Máu Toàn Phần (Hấp Thụ Sinh Hóa): 30/55/80% ⇒ 30/65/100%
  • Thần Tượng (1) - Sát Thương Cộng thêm: 15% ⇒ 18%
  • Băng Đảng - Giáp & Kháng Phép: 55 ⇒ 50
  • Băng Đảng (7) - Tỉ Lệ Tăng Thêm: 55% ⇒ 50%
  • Yordle (6) - Giảm Năng Lượng: 30% ⇒ 33%

Đơn Vị: Bậc 1

  • Caitlyn - Sức Mạnh Công Kích: 45 ⇒ 50
  • Caitlyn - Sát Thương Kỹ Năng: 800/1400/2000 ⇒ 900/1500/2250
  • Camille - Sát Thương Kỹ Năng: 150/200/300 ⇒ 200/275/375
  • Illaoi - Sát Thương Kỹ Năng: 200/325/550 ⇒ 250/375/650
  • Illaoi - Tỉ Lệ Hồi Máu Theo Sát Thương: 25/30/40% ⇒ 30/35/45%
  • Jarvan IV - Tốc Độ Đánh: 0,6 ⇒ 0,7
  • Jarvan IV - Tốc Độ Đánh Kỹ Năng: 40/50/70% ⇒ 40/55/80%
  • Poppy - Tỉ Lệ Sát Thương Theo Giáp: 180/210/240% ⇒ 180/220/280%
  • Twitch - Sát Thương Kỹ Năng Cơ Bản: 30/50/70 ⇒ 60/70/80
  • Singed - Máu: 650 ⇒ 700

Đơn Vị: Bậc 2

  • Sejuani - Sát Thương Kỹ Năng: 275/400/650 ⇒ 300/450/750
  • Sejuani - Thời Gian Choáng Kỹ Năng: 1.5/2/3 ⇒ 1.5/1.5/2
  • Zilean - Năng Lượng: 40/80 ⇒ 30/70
  • Zilean - Sát Thương Kỹ Năng: 250/350/700 ⇒ 275/400/777
  • Zilean - Thời Gian Choáng Kỹ Năng: 1.5/2/2.5 ⇒ 1.5/1.5/1.5

Đơn Vị: Bậc 3

  • Cho’Gath - Sức Mạnh Công Kích: 90 ⇒ 100
  • Cho’Gath - Cộng Dồn Xơi Tái Tối Đa: 20/40/999 ⇒ 30/60/999
  • Cho'Gath giờ sẽ tăng kích cỡ nhanh hơn 20%. Thay đổi này không ảnh hưởng đến chỉ số của Cho'Gath, nó chỉ to hơn và trông đáng sợ hơn
  • Gangplank - Sát Thương Kỹ Năng: 110/160/225 ⇒ 110/175/275
  • Leona VIP - Máu Hồi Phục Tối Đa: 0.8% ⇒ 1.25%
  • Senna - Năng Lượng: 30/80 ⇒ 30/70
  • Senna - Tỉ Lệ Hồi Máu Kỹ Năng: 50% ⇒ 60%
  • Tryndamere - Máu: 750 ⇒ 800
  • Tryndamere - Tỉ Lệ Sát Thương 3 Nhát Chém Cường Hóa: 20% ⇒ 25%
  • Zac - Năng Lượng: 60/100 ⇒ 50/90
  • Zac - Sát Thương Kỹ Năng: 300/400/600 ⇒ 300/450/700
  • Ekko - Sát Thương Kỹ Năng: 150/200/350 ⇒ 150/200/400
  • Malzahar - Sát Thương Kỹ Năng: 650/900/1025 ⇒ 650/900/1100

Đơn Vị: Bậc 4

  • Ahri - Tốc Độ Đánh: 0.75 ⇒ 0.8
  • Alistar - Năng Lượng: 85/170 ⇒ 80/160
  • Alistar - Sát Thương Kỹ Năng: 150/250/1000 ⇒ 200/325/1200
  • Alistar - Thời Gian Choáng Kỹ Năng: 2/2.5/8 ⇒ 1.5/2/8 giây
  • Draven - Sức Mạnh Công Kích: 75 ⇒ 90
  • Orianna Máu: 750 ⇒ 700
  • Orianna - Năng Lượng: 50/130 ⇒ 30/90
  • Orianna - Tốc Độ Đánh: 0.75 ⇒ 0.8
  • Orianna - Lá Chắn Kỹ Năng: 120/170/600 ⇒ 140/200/700
  • Orianna - Sát Thương Kỹ Năng: 300/450/1200 ⇒ 325/450/1500
  • Vi - Sát Thương Kỹ Năng: 125/200/500 ⇒ 175/250/600
  • Irelia - Sát Thương Kỹ Năng: 60/90/550 ⇒ 75/100/550
  • Sivir - Tốc Độ Đánh Cộng Thêm Kỹ Năng: 45/65/250% ⇒ 30/60/300%

Đơn Vị: Bậc 5

  • Silco - Tốc Độ Đánh: 0.65 ⇒ 0.7
  • Silco - Sát Thương Kỹ Năng: 250/500/5000 ⇒ 350/600/5000
  • Jayce - Máu: 1000 ⇒ 999
  • Kai'Sa - Năng Lượng: 75/150 ⇒ 80/160
  • Viktor - Máu: 850 ⇒ 851
  • Veigar - Sát Thương Kỹ Năng: 250/300/777 ⇒ 300/325/777
  • Zeri - Sát Thương Phép Đòn Đánh Kỹ Năng: 10/20/40 ⇒ 12/20/40
5 Mời bạn đánh giá!
  • Phát hành:
  • Version: 12.9
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Lượt xem: 7.984
  • Lượt tải: 3.998
  • Ngày:
  • Yêu cầu: iOS 9.0 trở lên
Liên kết tải về

Liên quan, thay thế