Đấu Trường Chân Lý cho iOS 11.15 Auto Chess của Liên Minh Huyền Thoại trên di động

Tải về
  • Đánh giá:
    5 ★ 1 👨
  • Phát hành:
  • Version: 11.15
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Lượt xem: 5.933
  • Lượt tải: 3.286
  • Ngày:
  • Yêu cầu: iOS 9.0 trở lên
Giới thiệu

Đấu Trường Chân Lý cho iPhone là game cờ nhân phẩm dành cho di động vừa mắt trên App Store. Với thắng lợi của chế độ chơi Đấu Trường Chân Lý - ĐTCL trên Liên Minh Huyền Thoại, nhà phát hành Riot Game đã cho ra mắt phiên bản mobile như là tựa game chiến thuật riêng biệt với những phát triển dựa trên những điểm nổi bật của ĐTCL trên LMHT.

Chơi game Đấu Trường Chân Lý
Chơi game Đấu Trường Chân Lý

Dòng game cờ nhân phẩm đã nhanh chóng nổi tiếng với phiên bản Auto Chess trên Dota 2, ngay sau đó Liên Minh Huyền Thoại, Liên Quân Mobile cũng không nằm ngoài vòng xoáy này. Game Đấu Trường Chân Lý cho iOS đã chính thức cho các game thủ đăng ký trước để sẵn sàng dàn trận chiến đấu cùng những vị tướng có kỹ năng cao.

Những vị tướng Liên Minh Huyền Thoại
Những vị tướng Liên Minh Huyền Thoại

Các vị tướng trong Đấu Trường Chân Lý Mobile được phát triển dựa trên danh sách các tướng của game Liên Minh Huyền Thoại. Chính vì vậy với những đã chơi LOL sẽ không mất nhiều thời gian tìm hiểu kỹ năng tướng khi chơi game Đấu Trường Chân Lý cho iPhone.

Trong Đấu Trường Chân Lý Mobile bạn sẽ lựa chọn, dàn trận và nâng cấp đội hình để tham gia trận chiến sống còn. Chúng ta sẽ tàn phá tộc Ác quỷ, giao tranh bằng hệ Đấu sĩ và có thể biến hóa khôn lường với hệ Hóa hình. Tất cả điều đó sẽ do bạn quyết định để có được đội hình chiến đấu tốt nhất.

Tham gia cuộc chiến sinh tử
Tham gia cuộc chiến sinh tử

Hiện tại phiên bản game Đấu Trường Chân Lý cho iOS chưa ra mắt nhưng trong thời gian tới các game thủ sẽ chính thức được tham gia đấu trường nhân phẩm trên mobile với những trải nghiệm tốt nhất. Bạn có thể vào website của Đấu Trường Chân Lý Mobile để đăng ký và nhận thông báo sớm khi có thông tin chính thức từ nhà phát hành game.

Chi tiết bản cập nhật Đấu Trường Chân Lý 11.15

Tộc - Hệ

Loại bỏ

  • Tiên Tộc
  • Đồ Long
  • Thần Vương
  • Tiên Hắc Ám

Làm lại

  • Thây Ma Biến Dị - Hút Máu Kỹ Năng: 40% ⇒ 60%
  • Hút Máu từ Thây Ma Biến Dị không còn tỉ lệ với SMPT
  • Thây Ma Biến Dị - Thời Gian Điên Cuồng: 3 ⇒ 5 giây
  • Thây Ma Biến Dị - Giáp & Kháng Phép: 40/65/75 ⇒ 40/50/60
  • Thây Ma Biến Dị - Máu: 1000/1600/2200 ⇒ 1000/1400/1800
  • Thây Ma Biến Dị - Sức Mạnh Công Kích: 100/140/180 ⇒ 70/80/90
  • Thây Ma Biến Dị - Máu Mỗi Cấp Sao: 100/160/220 ⇒ 100/140/180
  • Thây Ma Biến Dị - Sức Mạnh Công Kích Mỗi Cấp Sao: 10/14/18 ⇒ 7/8/9

Chỉnh sửa

  • Sát Thủ - Tỉ Lệ Chí Mạng: 10/30/60 ⇒ 20/40/75%
  • Sát Thủ - Sát Thương Chí Mạng: 25/55/90 ⇒ 30/50/70%
  • Đấu Sĩ - Mốc 6 (cập nhật) Máu: 400/1000/1600
  • Thần Sứ - Hồi Máu Tối Đa: 30/60/90/130% ⇒ 30/55/80/120%
  • Thần Sứ - Hồi Máu mỗi Đợt: 10/20/25/30 ⇒ 10/15/20/25
  • Thần Sứ - Sát Thương mỗi lần kích hoạt: 12% ⇒ 10%
  • Long Tộc - Giá Trị Trung Bình mỗi Trứng 3: 3.25v ⇒ 3.14v
  • Long Tộc - Giá Trị Trung Bình mỗi Trứng 5: 9.25g ⇒ 7g
  • Ác Quỷ sẽ kích ở mốc (2/4/6/8), Tốc Độ Đánh đổi thành: 5/30/75/150%
  • Thiết Giáp - Giáp: 35/85/170 ⇒ 30/70/125
  • Thêm mốc 5 Bí Ẩn - Kháng Phép: 40/100/200 ⇒ 40/80/150/250
  • Ma Sứ - Giá Trị Lá Chắn theo % Máu: 30/60/90/140 ⇒ 30/60/100/250
  • Ma Sứ - Sát Thương Cộng Thêm: 20/30/40/50% ⇒> 20/30/40/80%
  • Thêm Mốc 6 Cung Thủ, Tốc Độ Đánh: 75/180/400
  • Thiên Thần - SMPT/Giáp/Kháng: 30/55/95 ⇒ 20/35/75
  • Thêm mốc 5 Tà Thần, Hồi Sinh với 10/25/45/70% Máu, gây và nhận thêm 25% sát thương khi được hồi sinh
  • Chiến Binh - Tỉ Lệ Lá Chắn Theo Máu: 25/45/75% ⇒ 20/40/100%
  • Chiến Binh - SMCK Cộng Thêm mỗi giây: 3/6/12 ⇒ 3/5/15
  • Ma Pháp Sư - Sức Mạnh Phép Thuật Khởi Đầu: 25/55/85% ⇒ 25/55/100%
  • Ma Pháp Sư - Sức Mạnh Phép Thuật mỗi Cộng Dồn: 2/5/8 ⇒ 2/5/10

Tướng

Loại bỏ

  • Warwick
  • Viktor
  • Katarina
  • Trundle
  • Pantheon
  • Mordekaiser
  • Lissandra
  • LeBlanc
  • Morgana
  • Kindred
  • Ryze
  • Taric
  • Darius

Cân bằng

Bậc 1

  • Aatrox - Giáp và Kháng Phép: 30 ⇒ 35
  • Leona - Năng lượng: 0/60 ⇒ 0/80
  • Leona - Sát Thương Giảm Thiểu Kỹ Năng: 30/60/250 ⇒ 30/50/200

Bậc 2

  • Hecarim - Năng Lượng: 40/90 ⇒ 75/125
  • Hecarim - Sát Thương Nhiếp Hồn Trận: 250/350/500 ⇒ 200/400/600
  • Hecarim - Hồi Máu Nhiếp Hồn Trận: 250/350/500 ⇒ 350/350/350
  • Sejuani giờ sẽ là một Đấu Sĩ bên cạnh những Tộc/Hệ sẵn có (Ma Sứ, Đấu Sĩ, Kỵ Sĩ).
  • Sejuani - Giáp và Kháng Phép Cộng Thêm Kỹ Năng: 100/150/300 ⇒ 80/125/250
  • Syndra - Máu: 550 ⇒ 600. Đơn vị bị Syndra tóm bởi Ý Lực giờ sẽ không thể bị chỉ định
  • Syndra - Sát Thương Ý Lực: 300/400/600 ⇒ 250/350/600
  • Varus - Máu: 550 ⇒ 600

Bậc 3

  • Ashe - Sức Mạnh Công Kích: 65 ⇒ 60
  • Ashe - Năng Lượng: 50/90 ⇒ 50/100
  • Ashe - Sát Thương Kỹ Năng: 300/450/750 ⇒ 300/450/650
  • Ashe giờ không còn là Tiên Tộc
  • Lulu - Tốc Độ Đánh: 0,6 ⇒ 0,7
  • Nunu - Năng Lượng: 0/75 ⇒ 30/90
  • Zyra - Sát Thương Kỹ Năng: 200/350/650 ⇒ 200/300/575
  • Zyra - Thời Gian Choáng Kỹ Năng: 2/2.5/3 ⇒ 1.5/2/2.5 giây

Bậc 4

  • Aphelios - Sức Mạnh Công Kích: 75 ⇒ 65
  • Aphelios - Năng Lượng Tối Đa: 0/90 ⇒ 0/150
  • Aphelios - Tỉ Lệ SMCK Hắc Ám Dẫn Lối: 140/150/180% ⇒ 350/375/475%
  • Aphelios - Sát Thương Kỹ Năng Cơ Bản: 125/150/300 ⇒ 150/200/400
  • Aphelios - Số Mục Tiêu Hắc Ám Dẫn Lối: 4/4/8 ⇒ 5/5/10
  • Diana - Máu: 650 ⇒ 750
  • Diana - Sức Mạnh Công Kích: 55 ⇒ 75
  • Diana - Tốc Độ Đánh: 0.65 ⇒ 0.7
  • Diana - Năng Lượng: 80/160 ⇒ 70/140
  • Diana - Sát Thương Trăng Mờ: 250/350/1500 ⇒ 300/450/2000
  • Diana không còn là Đồ Long.
  • Jax - Máu: 900 ⇒ 1000
  • Karma - Sát Thương Kỹ Năng: 225/280/700 ⇒ 210/260/700
  • Vel'Koz - Máu: 650 ⇒ 700

Bậc 5

  • Garen Thần Vương ⇒ Chiến Thần
  • Garen - Năng Lượng: 40/100 ⇒ 100/180
  • Garen - Sát Thương Kỹ Năng Theo % Máu: 20/25/200% ⇒ 25/30/200%
  • Garen - Tỉ Lệ Lá Chắn Theo % Máu: 35/45/200% ⇒ 40/55/200%
  • Garen - Thời Gian Tạo Lá Chắn: 4 ⇒ 5 giây
  • Heimerdinger - Sát Thương Kỹ Năng: 500/650/7777 ⇒ 450/600/3333
  • Kayle - Sát Thương Chuẩn Thăng Hoa 1: 90/100/1000% ⇒ 80/90/1000%
  • Kayle không còn là Tiên Tộc
  • Teemo - Năng Lượng: 0/60 ⇒ 30/60

Chi tiết bản cập nhật Đấu Trường Chân Lý 11.14

Thay đổi lớn

Tộc/Hệ

  • Quân Đoàn - Tốc Độ Đánh: 25/60/110/195 ⇒ 25/65/120/200%

Tướng Bậc 1

  • Gragas - Say Quá Hóa Cuồng Giảm Sát Thương: 40/50/60% ⇒ 35/45/60%

Tướng Bậc 2

  • Sett Máu: 700 ⇒ 750
  • Sett - Cuồng Long Quyền Tỉ Lệ Sức Mạnh Công Kích: 160/180/200 ⇒ 80/180/400

Tướng Bậc 5

  • Garen - Lá Chắn Kỹ Năng: 40/50/200% ⇒ 35/45/200%
  • Garen Garen - Thời Gian Lá Chắn: 5 giây ⇒ 4 giây
  • Volibear Tà Thần Giáng Thế Sát Thương: 150/250/2000 ⇒ 150/300/5000
  • Volibear Tà Thần Giáng Thế Thời Gian Choáng: 2.5/3/10 ⇒ 2.5/3.5/10 giây

Thay đổi nhỏ

Tộc/Hệ

  • Suy Vong - Sức Mạnh Phép Thuật và Sức Mạnh Công Kích cộng thêm: 25/60/125 ⇒ 25/60/120
  • Chiến Binh - Sức Mạnh Công Kích Mỗi Giây: 3/6/10 ⇒ 3/6/12
  • Ma Pháp Sư - Sức Mạnh Phép Thuật Cơ Bản: 20/50/80 ⇒ 25/55/85

Tướng Bậc 2

  • Brand - Máu: 550 ⇒ 600

Tướng Bậc 3

  • Nocturne - Máu: 600 ⇒ 650
  • Yasuo - Sát Thương Kỹ Năng: 250/350/700 ⇒ 250/350/650
  • Yasuo - Sát Thương Mỗi Đòn Đánh: 25/35/70 ⇒ 25/35/65
  • Zyra - Sát Thương Kỹ Năng: 200/325/700 ⇒ 200/325/650

Tướng Bậc 4

  • Ivern - Máu 1000 ⇒ 950
  • Ivern - Máu Daisy: 1500/2500/10000 ⇒ 1500/2400/10000
  • Rell - Năng Lượng Tối Đa: 80/140 ⇒ 80/150

Tướng Bậc 5

  • Darius - Tỉ Lệ Sức Mạnh Công Kích Kỹ Năng: 180/220/2000 ⇒ 200/225/2000
  • Viego - Sát Thương Kỹ Năng mỗi giây: 200/300/1500 ⇒ 180/300/1500

Cập nhật trải nghiệm

Kích cỡ đơn vị

  • Tướng 5 tiền 3 sao giờ sẽ có kích cỡ thể hiện đúng sức mạnh.

Trang bị

  • Trang bị sẽ xuất hiện ở bảng tổng kết cuối trận.
  • Mô tả trang bị đầy đủ trong Kho Vũ Khí giờ sẽ bao gồm biểu tượng trang bị và tên.

Ánh bình minh

  • Ngày phán quyết: Ánh bình minh sẽ xuất hiện trên máy chủ PBE vào ngày 7/7.
  • Bản cập nhật giữa mùa giải sẽ lên máy chủ chính thức vào sáng sớm 22/7.
  • Vé mới và các vật phẩm Cửa Hàng sẽ được mở vào trưa ngày 22/7.
Liên kết tải về