Liên Minh Huyền Thoại 7.10 Chơi game LMHT trên Garena

Tải về
  • Đánh giá:
    4 1.156 👨
  • Phát hành:
  • Version: 7.10
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Dung lượng: 5 MB
  • Lượt tải: 680.208
  • Ngày cập nhật:
  • Yêu cầu: Windows XP/Vista/7/8/10
Giới thiệu

Liên Minh Huyền Thoại - Chơi game LMHT trên Garena

Liên Minh Huyền Thoại (LOL) là sự kết hợp hoàn hảo giữa dòng game nhập vai, game chiến thuật và game hành động tốc độ cao được phát hành bởi Garena. Liên Minh Huyền Thoại (hay LMHT) đang là một trong những game nhập vai HOT nhất hiện nay, bởi ngoài việc giúp người chơi nâng cao khả năng tư duy, phản xạ tốt, khả năng phối hợp ăn ý với đồng đội,... LMHT còn giúp các game thủ có cơ hội dễ dàng giao lưu gặp gỡ với những người chơi khác một cách dễ dàng.

Giao diện chơi game liên minh huyền thoại
Tải LOL - Chơi game Liên minh huyền thoại trên Garena.

Được phát hành bởi Garena, game chiến thuật nhập vai LOL Liên Minh Huyền Thoại mang tới cho cộng đồng game thủ một luồng gió mới. Cho phép game thủ thể hiện những skill lol đẹp mắt trên màn hình vi tính, LMHT thực sự khiến các game thủ không thể rời mắt khỏi màn hình game. Được trên chơi Garena cùng với nhiều game HOT khác như Đế Chế, FiFa Online 3... Liên Minh Huyền Thoại được coi là game có sức ảnh hưởng nhất hiện nay trên thị trường game.

Tải trò chơi Liên minh về máy, cài đặt và trải nghiệm ngay game LoL với đồ họa và âm thanh tuyệt vời của game. Khi bắt đầu chơi game Liên Minh, hệ thống Garena sẽ tặng cho game thủ một lượng tiền khởi điểm, cùng các tướng nhưng khá yếu về sức mạnh và kỹ năng. 

Trong quá trình chiến đấu khi chơi LMHT bạn hãy cố gắng kiếm thật nhiều vàng để mua trang bị, cải thiện sức mạnh của các vị tướng như: Tăng tốc độ di chuyển, cải thiện sát thương, tăng sức chịu đựng, giảm thời gian hồi chiêu...

Những thay đổi trong bản Liên Minh Huyền Thoại 7.10

Trang phục mới

Caitlyn Vũ Khí Tối Thượng
Caitlyn Vũ Khí Tối Thượng

Ezreal Vũ Khí Tối Thượng (làm lại)
Ezreal Vũ Khí Tối Thượng (làm lại)

Tùy chọn chặn Ping

Tùy chọn chặn Ping đã có trên máy chủ PBE gồm lệnh sau:

  • /Pingmute hoặc /muteping: Sẽ chặn ping, ping thông minh và ping giao diện từ người chơi.
  • /fullmute hoặc /mutefull: Chặn cả văn bản và ping từ người chơi.

Người chơi cũng có thể tùy chọn chặn ping bằng nút bấm có sẵn trên Bảng Điểm bên cạnh chặn chat.

Bộ trang bị xuất hiện trên Client mới

Thanh "Items" (Bộ trang bị)
Thanh "Items" (Bộ trang bị) được thêm vào Client PBE

Biểu tượng anh hùng mới

Biểu tượng anh hùng mới

Mẫu mắt mới

Mẫu mắt Tối Thượng
Mẫu mắt Tối Thượng

Gói Đa Sắc mới

Brolaf
Brolaf

Rengar Thợ Săn
Rengar Thợ Săn

Chỉnh sửa cân bằng tướng

1. Fizz

  • Đinh Ba Hải Thạch (W): 
    • Sức mạnh phép thuật cộng thêm ở Nội tại, Kích hoạt tăng từ 33.3% lên 40%.
    • Sức mạnh phép thuật cộng thêm ở Kích hoạt khi được sạc đầy tăng từ 100% lên 120%.
    • Sát thương thay đổi từ 25/40/55/70/85 thành 20/30/40/50/60.

2. Graves

  • Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q):
    • Sát thương ban đầu giảm từ 55/70/85/100/115 xuống 40/55/70/85/100.
    • Sát thương vật lý cộng thêm ở sát thương ban đầu tăng từ 75% lên 80%.
    • Sát thương khi phát nổ thay đổi từ 80/125/170/215/260 thành 80/110/140/170/200.
    • Sát thương vật lý cộng thêm ở sát thương khi phát nổ thay đổi từ 40/60/80/100/120% thành 40/70/100/130/160%.
  • Đạn Nổ Thần Công (R): Thời gian hồi chiêu tăng từ 100/90/80 lên 120/100/80 giây.

3. Heimerdinger

  • Lượng máu hồi lại giảm từ 2.2016 (+ 0.35 mỗi cấp) xuống 1.4 (+ 0.11 mỗi cấp).
  • Ma Pháp Cơ Giới (Nội tại – Làm lại): Di chuyển nhanh hơn 20% xung quanh trụ (trụ bảo vệ trên bản đồ Summoner's Rift và Ụ súng), với phạm vi 300 đơn vị.
  • Ụ Súng Tân Tiến H28-G (Q): 
    • Sát thương thay đổi từ 12/18/24/30/36 (+ 15% SMPT) thành 6/9/12/15/18 (+ 30% sức mạnh phép thuật).
    • Thời gian hồi chiêu điều chỉnh từ 24-20 thành 20 giây. Số lượng Ụ súng đặt ra điều chỉnh từ 1/2/2/3/3 thành 3.
    • Thời gian Công Kích – Tia Chớp tăng từ 16 lên 90 giây.
    • Thanh năng lượng (với Công Kích – Tia Chớp) đổi từ xanh sang trắng.
    • Sát thương Công Kích - Tia Chớp giảm từ 60/80/100/120/140 xuống 40/60/80/100/120.
  • Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W):
    • Năng lượng tiêu hao điều chỉnh từ 70/80/90/100/120 thành 50/60/70/80/90.
    • Thời gian hồi chiêu điều chỉnh từ 11 thành 11/10/9/8/7 giây.
    • Mỗi tên lửa trúng tướng địch sạc 20% năng lượng Công Kích – Tia Chớp, với mỗi Ụ súng ở gần.
  • Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E):
    • Hitbox của lựu đạn tăng từ 210 lên 250.
    • Hitbox làm choáng vẫn giữ nguyên.
    • Thời gian hồi chiêu điều chỉnh giảm từ 18/16/14/12/10 thành 10 giây.
    • E trúng tướng địch sạc đầy đủ thanh năng lượng Công Kích – Tia Chớp, với mỗi Ụ súng ở gần.
  • Nâng cấp (R): Ụ Súng Cối Tối Tân H-28Q (RE): Sát thương cơ bản điều chỉnh từ 150/200/250 thành 150/250/350.

4. Ivern

  • Tốc độ di chuyển giảm từ 330 xuống 325.
  • Người Bạn của Rừng Già (Nội tại):
    • Lượng máu và năng lượng tiêu hao để tạo ra lùm cây ma thuật gia tăng.
    • Máu tiêu hao tăng từ (145-80) lên (204-380).
    • Năng lượng tiêu hao tăng từ (135-67) lên (158-140).

5. Lee Sin

  • Tốc độ di chuyển giảm từ 350 xuống 345.
  • Nộ Long Cước (R): Thời gian hồi chiêu tăng từ 90/75/60 lên 110/85/60 giây.

6. Lulu

  • Lượng máu giảm từ 552.76 xuống 525.
  • Giúp Nào Pix! (E): Lớp giáp giảm từ 80/120/160/200/240 xuống 70/105/140/175/210.

7. Maokai

  • Ma Pháp Nhựa Cây (Nội tại): Thời gian kích hoạt của đòn đánh tấn công có Nội tại giảm từ 0.275 xuống 0.25 giây.
  • Bụi Cây Công Kích (Q): Năng lượng tiêu hao thay đổi từ 45/50/55/60/65 thành 50 mọi cấp.
  • Ném Chồi Non (E):
    • Năng lượng tiêu hao tăng từ 60 mọi cấp lên 60/65/70/75/80.
    • Sát thương giảm từ 45/70/95/120/145 xuống 25/50/75/100/125.
    • Sát thương dựa trên lượng máu tối đa của mục tiêu tăng từ 6/6.5/7/7.5/8% lên 8% mọi cấp.

8. Rakan

  • Phi Tiêu Lấp Lánh (Q): Tầm tăng lên khoảng 100.
  • Xuất Hiện Hoành Tráng (W): Sát thương tăng từ 70/110/150/190/230 lên 70/115/160/205/250.
  • Điệu Nhảy Tiếp Viện (E): Lớp giáp giảm từ 50/85/120/155/190 xuống 50/75/100/125/150.

9. Rammus

  • Vỏ Gai (Nội tại):
    • Loại bỏ: Không còn chuyển hóa 25% lượng giáp thành sát thương vật lý.
    • Mới: Rammus gây thêm 8-20 (+ 10% giáp) sát thương phép trên các đòn đánh thường.
  • Quả Cầu Tốc Độ (Q):
    • Tốc độ tối đa được điều chỉnh từ 155% thành 145% + 5% mỗi cấp độ.
    • Thời gian hiệu lực giảm từ 7 xuống 6 giây.
    • Kích cỡ phát hiện va chạm giảm thiểu và phù hợp hơn.
    • Sát thương giảm từ 100/150/200/250/300 (+ 100% sức mạnh phép thuật) xuống 100/135/170/205/240 (+ 100% sức mạnh phép thuật).
    • Thời gian hồi chiêu giảm từ 16/14.5/13/11.5/10 xuống 16/13.5/11/8.5/6 giây.
    • Khả năng làm chậm tăng từ 20/25/30/35/40% lên 40/50/60/70/80%.
    • Thời gian duy trì hiệu ứng làm chậm giảm từ 2 xuống 1 giây.
    • Mới: Quả Cầu Tốc Độ giờ sẽ mất thời gian niệm phép và có thẻ bị ngắt quãng.
  • Thế Thủ (W):
    • Giáp cộng thêm được điều chỉnh từ 40/60/80/100/120 thành (20 + 50/55/60/65/70%).
    • Kháng phép cộng thêm được điều chỉnh từ 40/60/80/100/120 thành (20 + 50/55/60/65/70%).
    • Thời gian hồi chiêu giảm từ 14 xuống 6 giây.
    • Mới: Rammus bị làm chậm 60% trong suốt thời gian duy trì hiệu ứng.
    • Mới: Có thể hủy kỹ năng sớm hơn thời gian mặc định.
    • Mới: Khi Thế Thủ đang kích hoạt, Vỏ Gai (Nội tại) gây 150% sát thương và cũng phản lại sát thương từ đòn đánh thường của kẻ địch.
  • Frenzying Taunt (E):
    • Đổi tên từ Khiêu Khích thành Frenzying Taunt.
    • Mới: Kích hoạt Frenzying Taunt (E) tăng cho Rammus 20/25/30/35/40% tốc độ đánh trong suốt thời gian khiêu khích.
    • Mới: Tốc độ đánh cộng thêm từ Frenzying Taunt (E) ngay lập tức được tái tạo khi Rammus kích hoạt bất cứ kỹ năng nào khác.
    • Loại bỏ: Không còn giảm giáp mục tiêu đi 5/10/15/20/25.
  • Động Đất (R):
    • Sát thương giảm từ 65/130/195 (+ 30% sức mạnh phép thuật) xuống 40/80/120 (+ 20% sức mạnh phép thuật).
    • Mới: Làm chậm kẻ đich trong vùng gây sát thương 8/10/12% trong vòng 1.5 giây, cộng dồn lên tới 8 lần.
    • Mới: Gây gấp đôi sát thương lên công trình.

10. Rvien

  • Sửa lỗi: Thể hiện cảm xúc không còn hủy thao tác.

11. Sejuani

  • Băng Giáp (Nội tại): Thời gian hồi chiêu tăng từ 9 lên thành 15/12/9 giây ở các cấp độ 1/7/14.

12. Yorick

  •  Dẫn Dắt Linh Hồn (Nội tại): Ma Sương không còn phân hủy khi quá xa vị trí của Yorick hoặc Thánh Nữ Sương Mù (R).

13. Zac

  • Sát thương gia tăng mỗi cấp tăng từ 3.375 lên 3.4.
  • Bàn Tay Co Dãn (Q):
    • Thời gian làm chậm tăng từ 0.25 lên 0.5 giây.
    • Sát thương giảm từ 50/70/90/110/130 xuống 40/50/60/70/80.
    • Mới: Sát thương giờ cộng thêm 3% lượng máu.
    • Phạm vi của cú va chạm tăng từ 200 lên 300 đơn vị.
    • Tầm tăng từ 100 lên 125 đơn vị.
  • Súng Cao Su (E): Thời gian hất tung dao dộng từ 0.5 tới 1 giây dựa vào thời gian Zac vận sức trước khi kích hoạt.
  • Nảy Nảy Nảy! (R): 
    • Thời gian tối đa để vận sức tăng từ 1 lên 1.1 giây.
    • Thời gian làm chậm kẻ địch khi vận sức tối đa tăng từ 0.5 lên 1 giây.

Cân bằng trang bị

  • Đồng Xu Cổ Đại: Phần mô tả bao gồm cả "Quân lính pháo sẽ luôn rơi tiền."
  • Mề Đay Nomad: Khả năng hồi phục máu gốc tăng từ 25% lên 50%. Công thức thay đổi: Ngọc Lục Bảo thay thế cho Bùa Tiên, tổng tiền tăng từ 850 lên 875 vàng.
  • Mắt Ốc Đảo: Lượng máu tăng từ 100% lên 125%, tổng tiền tăng từ 2400 lên 2425 vàng.
  • Bùa Thăng Hoa: Khả năng hồi phục máu gốc tăng từ 150% lên 175%, tổng tiền tăng từ 2400 lên 2425 vàng.
  • Mặt Nạ Sơn Thạch: Chiến Lợi Phẩm (Nội tại): Các đòn đánh cận chiến cơ bản hành quyết quân lính mở rộng thêm phạm vi 150 đơn vị.
  • Lưỡi Gươm Đoạt Thuật: Cống Phẩm (Nội tại): Phần mô tả thay đổi từ "Tiêu diệt quân lính vô hiệu hóa Nội tại này mỗi 6 giây với mỗi quân lính bị hạ gục" thành "Tiêu diệt quân lính làm chậm tích tụ Cống Phẩm".
  • Giáp Tâm Linh: Lượng máu tăng từ 425 lên 450, kháng phép giảm từ 60 xuống 55, lượng máu cơ bản hồi phục giảm từ 200% xuống 100%.

Game LOL mới nhất có nhiều chế độ chơi cho bạn thỏa sức lựa chọn, với số lượng tướng và các giải đấu được cập nhật thường xuyên sẽ đem lại trải nghiệm game vô cùng thú vị. Mỗi loại tướng trong game LMHT mang trong mình những đặc điểm, khả năng chiến đấu riêng, nếu gặp phải tướng nào không phù hợp với phong cách chơi của bạn thì đừng nản hãy chọn những vị tướng khác.

Tướng trong game liên minh huyền thoại
Tải Liên minh huyền thoại - để thưởng thức game chiến thuật kinh điển siêu HOT.

Liên minh huyền thoại cung cấp cho người chơi các loại bản đồ khác nhau để chinh phục, mỗi bản đồ có những địa hình, mục tiêu, điều kiện chiến thắng, cũng như phép thuật bổ trợ và trang bị khác nhau. Chiến trường trong Liên minh huyền thoại được phân ra làm 2 chế độ chính:

  • Chế độ Truyền thống: Yêu cầu người chơi phá hủy nhà chính của đối phương trong khi bảo vệ nhà của mình.
  • Chế độ Cướp cờ: Yêu cầu người chơi phải giữ được số lượng các cứ điểm trên bản đồ, để gây sát thương lên nhà chính của địch.

Để giành chiến thắng trong game Liên minh huyền thoại bạn cần nghiên cứu kỹ bản đồ, tìm cách tiếp cận đối phương thì mới nhanh chóng phá hủy được nhà chính của họ, giành được chiến thắng vẻ vang. 

Lưu ý: Để chơi được game Liên minh huyền thoại bạn cần có tài khoản Garena (bạn có thể tham khảo cách tạo tài khoản Garena mới nhanh nhất).

Một số đặc điểm chính trong game LOL Liên Minh Huyền Thoại

  • Tướng: Cung cấp cho người chơi rất nhiều loại tướng để lựa chọn từ những thiên tài lạc lối, cho tới quái vật đáng sợ. Tùy vào mục đích và sở thích của mỗi người mà lựa chọn cho phù hợp.
  • Đường đi: Trong game có 3 con đường nối giữa doanh trại của bạn và kẻ địch.

Đường đi trong game liên minh huyền thoại
Đường đi trong game LMHT.

  • Lính: Là những chiến binh được điều khiển bởi máy, sinh ra từ nhà chính.
  • Trụ: Là công trình phòng thủ vô cùng mạnh mẽ, có khả năng bắn ra luồng năng lượng chết người vào bất cứ kẻ nào dám lại gần.
  • Nhà lính: Được đặt ở ngoài rìa doanh trại tiến thẳng ra đường đi, khi tiêu hủy được nhà lính sẽ cho phép sản sinh thêm một lính siêu cấp. Loại lính này rất khỏe, có khả năng dẫn đầu lính khác vào tấn công nhà chính. Nhà lính tự mọc lại sau 5 phút.
  • Nhà chính: Nằm ở giữa doanh trại, được bảo vệ bởi hai trụ. Chỉ cần phá hủy được nhà chính của đối phương là bạn sẽ dành được chiến thắng.

Nhà chính trong game liên minh huyền thoại
Nhà chính trong game Liên minh huyền thoại

  • Trang bị: Mua các trang bị tại cửa hàng ở bệ đá xuất trận, để nâng cao sức mạnh của các vị tướng.
  • Rừng: Trong rừng có rất nhiều loại quái vật trung lập, bạn hãy tiêu diệt chúng để kiếm thêm tiền.

Yêu cầu hệ thống để cài đặt game Liên minh huyền thoại:

Cấu hình tối thiểu:

  • 2 GHz processor.
  • 1 GB RAM.
  • 8 GB dung lượng ổ đĩa.
  • DirectX 9.0c hoặc cao hơn.
  • Windows XP (SP2 hoặc SP3), Windows Vista hoặc Windows 7.

Cấu hình đề nghị:

  • 2.4 GHz Dual Core Processor hoặc 3 GHz Processor.
  • 2 GB RAM hoặc 4 GB RAM trở lên đối với Windows Vista hoặc Windows 7.
  • 12 GB dung lượng ổ đĩa.
  • DirectX 9.0c hoặc cao hơn.
  • Nvidia GeForce 8800/AMD Radeon HD 5670 hoặc những loại card màn hình tương đương (dung lượng 512 MB).
  • Phiên bản cuối của Windows XP, Windows Vista hoặc Windows 7.
  • Bản cập nhật mới nhất của .NET Framework từ Microsof.
  • Bản cập nhật mới nhất của Adobe Air.

Với đồ họa 3D đầy màu sắc, cùng lối chơi hấp dẫn nên Liên minh huyền thoại đã và đang thu hút được rất nhiều game thủ tham gia. Vậy còn cần chừ gì nữa hãy tải LMHT để tạo dựng tên tuổi cho đội chơi của mình ngay nhé!

Thông tin thêm về Liên Minh Huyền Thoại

 

Những thay đổi trong bản Liên Minh Huyền Thoại 7.10

Trang phục mới

Caitlyn Vũ Khí Tối Thượng
Caitlyn Vũ Khí Tối Thượng

Ezreal Vũ Khí Tối Thượng (làm lại)
Ezreal Vũ Khí Tối Thượng (làm lại)

Tùy chọn chặn Ping

Tùy chọn chặn Ping đã có trên máy chủ PBE gồm lệnh sau:

  • /Pingmute hoặc /muteping: Sẽ chặn ping, ping thông minh và ping giao diện từ người chơi.
  • /fullmute hoặc /mutefull: Chặn cả văn bản và ping từ người chơi.

Người chơi cũng có thể tùy chọn chặn ping bằng nút bấm có sẵn trên Bảng Điểm bên cạnh chặn chat.

Bộ trang bị xuất hiện trên Client mới

Thanh "Items" (Bộ trang bị)
Thanh "Items" (Bộ trang bị) được thêm vào Client PBE

Biểu tượng anh hùng mới

Biểu tượng anh hùng mới

Mẫu mắt mới

Mẫu mắt Tối Thượng
Mẫu mắt Tối Thượng

Gói Đa Sắc mới

Brolaf
Brolaf

Rengar Thợ Săn
Rengar Thợ Săn

Chỉnh sửa cân bằng tướng

1. Fizz

  • Đinh Ba Hải Thạch (W): 
    • Sức mạnh phép thuật cộng thêm ở Nội tại, Kích hoạt tăng từ 33.3% lên 40%.
    • Sức mạnh phép thuật cộng thêm ở Kích hoạt khi được sạc đầy tăng từ 100% lên 120%.
    • Sát thương thay đổi từ 25/40/55/70/85 thành 20/30/40/50/60.

2. Graves

  • Đạn Xuyên Mục Tiêu (Q):
    • Sát thương ban đầu giảm từ 55/70/85/100/115 xuống 40/55/70/85/100.
    • Sát thương vật lý cộng thêm ở sát thương ban đầu tăng từ 75% lên 80%.
    • Sát thương khi phát nổ thay đổi từ 80/125/170/215/260 thành 80/110/140/170/200.
    • Sát thương vật lý cộng thêm ở sát thương khi phát nổ thay đổi từ 40/60/80/100/120% thành 40/70/100/130/160%.
  • Đạn Nổ Thần Công (R): Thời gian hồi chiêu tăng từ 100/90/80 lên 120/100/80 giây.

3. Heimerdinger

  • Lượng máu hồi lại giảm từ 2.2016 (+ 0.35 mỗi cấp) xuống 1.4 (+ 0.11 mỗi cấp).
  • Ma Pháp Cơ Giới (Nội tại – Làm lại): Di chuyển nhanh hơn 20% xung quanh trụ (trụ bảo vệ trên bản đồ Summoner's Rift và Ụ súng), với phạm vi 300 đơn vị.
  • Ụ Súng Tân Tiến H28-G (Q): 
    • Sát thương thay đổi từ 12/18/24/30/36 (+ 15% SMPT) thành 6/9/12/15/18 (+ 30% sức mạnh phép thuật).
    • Thời gian hồi chiêu điều chỉnh từ 24-20 thành 20 giây. Số lượng Ụ súng đặt ra điều chỉnh từ 1/2/2/3/3 thành 3.
    • Thời gian Công Kích – Tia Chớp tăng từ 16 lên 90 giây.
    • Thanh năng lượng (với Công Kích – Tia Chớp) đổi từ xanh sang trắng.
    • Sát thương Công Kích - Tia Chớp giảm từ 60/80/100/120/140 xuống 40/60/80/100/120.
  • Tên Lửa Hextech Cỡ Nhỏ (W):
    • Năng lượng tiêu hao điều chỉnh từ 70/80/90/100/120 thành 50/60/70/80/90.
    • Thời gian hồi chiêu điều chỉnh từ 11 thành 11/10/9/8/7 giây.
    • Mỗi tên lửa trúng tướng địch sạc 20% năng lượng Công Kích – Tia Chớp, với mỗi Ụ súng ở gần.
  • Lựu Đạn Bão Điện Tử CH-2 (E):
    • Hitbox của lựu đạn tăng từ 210 lên 250.
    • Hitbox làm choáng vẫn giữ nguyên.
    • Thời gian hồi chiêu điều chỉnh giảm từ 18/16/14/12/10 thành 10 giây.
    • E trúng tướng địch sạc đầy đủ thanh năng lượng Công Kích – Tia Chớp, với mỗi Ụ súng ở gần.
  • Nâng cấp (R): Ụ Súng Cối Tối Tân H-28Q (RE): Sát thương cơ bản điều chỉnh từ 150/200/250 thành 150/250/350.

4. Ivern

  • Tốc độ di chuyển giảm từ 330 xuống 325.
  • Người Bạn của Rừng Già (Nội tại):
    • Lượng máu và năng lượng tiêu hao để tạo ra lùm cây ma thuật gia tăng.
    • Máu tiêu hao tăng từ (145-80) lên (204-380).
    • Năng lượng tiêu hao tăng từ (135-67) lên (158-140).

5. Lee Sin

  • Tốc độ di chuyển giảm từ 350 xuống 345.
  • Nộ Long Cước (R): Thời gian hồi chiêu tăng từ 90/75/60 lên 110/85/60 giây.

6. Lulu

  • Lượng máu giảm từ 552.76 xuống 525.
  • Giúp Nào Pix! (E): Lớp giáp giảm từ 80/120/160/200/240 xuống 70/105/140/175/210.

7. Maokai

  • Ma Pháp Nhựa Cây (Nội tại): Thời gian kích hoạt của đòn đánh tấn công có Nội tại giảm từ 0.275 xuống 0.25 giây.
  • Bụi Cây Công Kích (Q): Năng lượng tiêu hao thay đổi từ 45/50/55/60/65 thành 50 mọi cấp.
  • Ném Chồi Non (E):
    • Năng lượng tiêu hao tăng từ 60 mọi cấp lên 60/65/70/75/80.
    • Sát thương giảm từ 45/70/95/120/145 xuống 25/50/75/100/125.
    • Sát thương dựa trên lượng máu tối đa của mục tiêu tăng từ 6/6.5/7/7.5/8% lên 8% mọi cấp.

8. Rakan

  • Phi Tiêu Lấp Lánh (Q): Tầm tăng lên khoảng 100.
  • Xuất Hiện Hoành Tráng (W): Sát thương tăng từ 70/110/150/190/230 lên 70/115/160/205/250.
  • Điệu Nhảy Tiếp Viện (E): Lớp giáp giảm từ 50/85/120/155/190 xuống 50/75/100/125/150.

9. Rammus

  • Vỏ Gai (Nội tại):
    • Loại bỏ: Không còn chuyển hóa 25% lượng giáp thành sát thương vật lý.
    • Mới: Rammus gây thêm 8-20 (+ 10% giáp) sát thương phép trên các đòn đánh thường.
  • Quả Cầu Tốc Độ (Q):
    • Tốc độ tối đa được điều chỉnh từ 155% thành 145% + 5% mỗi cấp độ.
    • Thời gian hiệu lực giảm từ 7 xuống 6 giây.
    • Kích cỡ phát hiện va chạm giảm thiểu và phù hợp hơn.
    • Sát thương giảm từ 100/150/200/250/300 (+ 100% sức mạnh phép thuật) xuống 100/135/170/205/240 (+ 100% sức mạnh phép thuật).
    • Thời gian hồi chiêu giảm từ 16/14.5/13/11.5/10 xuống 16/13.5/11/8.5/6 giây.
    • Khả năng làm chậm tăng từ 20/25/30/35/40% lên 40/50/60/70/80%.
    • Thời gian duy trì hiệu ứng làm chậm giảm từ 2 xuống 1 giây.
    • Mới: Quả Cầu Tốc Độ giờ sẽ mất thời gian niệm phép và có thẻ bị ngắt quãng.
  • Thế Thủ (W):
    • Giáp cộng thêm được điều chỉnh từ 40/60/80/100/120 thành (20 + 50/55/60/65/70%).
    • Kháng phép cộng thêm được điều chỉnh từ 40/60/80/100/120 thành (20 + 50/55/60/65/70%).
    • Thời gian hồi chiêu giảm từ 14 xuống 6 giây.
    • Mới: Rammus bị làm chậm 60% trong suốt thời gian duy trì hiệu ứng.
    • Mới: Có thể hủy kỹ năng sớm hơn thời gian mặc định.
    • Mới: Khi Thế Thủ đang kích hoạt, Vỏ Gai (Nội tại) gây 150% sát thương và cũng phản lại sát thương từ đòn đánh thường của kẻ địch.
  • Frenzying Taunt (E):
    • Đổi tên từ Khiêu Khích thành Frenzying Taunt.
    • Mới: Kích hoạt Frenzying Taunt (E) tăng cho Rammus 20/25/30/35/40% tốc độ đánh trong suốt thời gian khiêu khích.
    • Mới: Tốc độ đánh cộng thêm từ Frenzying Taunt (E) ngay lập tức được tái tạo khi Rammus kích hoạt bất cứ kỹ năng nào khác.
    • Loại bỏ: Không còn giảm giáp mục tiêu đi 5/10/15/20/25.
  • Động Đất (R):
    • Sát thương giảm từ 65/130/195 (+ 30% sức mạnh phép thuật) xuống 40/80/120 (+ 20% sức mạnh phép thuật).
    • Mới: Làm chậm kẻ đich trong vùng gây sát thương 8/10/12% trong vòng 1.5 giây, cộng dồn lên tới 8 lần.
    • Mới: Gây gấp đôi sát thương lên công trình.

10. Rvien

  • Sửa lỗi: Thể hiện cảm xúc không còn hủy thao tác.

11. Sejuani

  • Băng Giáp (Nội tại): Thời gian hồi chiêu tăng từ 9 lên thành 15/12/9 giây ở các cấp độ 1/7/14.

12. Yorick

  •  Dẫn Dắt Linh Hồn (Nội tại): Ma Sương không còn phân hủy khi quá xa vị trí của Yorick hoặc Thánh Nữ Sương Mù (R).

13. Zac

  • Sát thương gia tăng mỗi cấp tăng từ 3.375 lên 3.4.
  • Bàn Tay Co Dãn (Q):
    • Thời gian làm chậm tăng từ 0.25 lên 0.5 giây.
    • Sát thương giảm từ 50/70/90/110/130 xuống 40/50/60/70/80.
    • Mới: Sát thương giờ cộng thêm 3% lượng máu.
    • Phạm vi của cú va chạm tăng từ 200 lên 300 đơn vị.
    • Tầm tăng từ 100 lên 125 đơn vị.
  • Súng Cao Su (E): Thời gian hất tung dao dộng từ 0.5 tới 1 giây dựa vào thời gian Zac vận sức trước khi kích hoạt.
  • Nảy Nảy Nảy! (R): 
    • Thời gian tối đa để vận sức tăng từ 1 lên 1.1 giây.
    • Thời gian làm chậm kẻ địch khi vận sức tối đa tăng từ 0.5 lên 1 giây.

Cân bằng trang bị

  • Đồng Xu Cổ Đại: Phần mô tả bao gồm cả "Quân lính pháo sẽ luôn rơi tiền."
  • Mề Đay Nomad: Khả năng hồi phục máu gốc tăng từ 25% lên 50%. Công thức thay đổi: Ngọc Lục Bảo thay thế cho Bùa Tiên, tổng tiền tăng từ 850 lên 875 vàng.
  • Mắt Ốc Đảo: Lượng máu tăng từ 100% lên 125%, tổng tiền tăng từ 2400 lên 2425 vàng.
  • Bùa Thăng Hoa: Khả năng hồi phục máu gốc tăng từ 150% lên 175%, tổng tiền tăng từ 2400 lên 2425 vàng.
  • Mặt Nạ Sơn Thạch: Chiến Lợi Phẩm (Nội tại): Các đòn đánh cận chiến cơ bản hành quyết quân lính mở rộng thêm phạm vi 150 đơn vị.
  • Lưỡi Gươm Đoạt Thuật: Cống Phẩm (Nội tại): Phần mô tả thay đổi từ "Tiêu diệt quân lính vô hiệu hóa Nội tại này mỗi 6 giây với mỗi quân lính bị hạ gục" thành "Tiêu diệt quân lính làm chậm tích tụ Cống Phẩm".
  • Giáp Tâm Linh: Lượng máu tăng từ 425 lên 450, kháng phép giảm từ 60 xuống 55, lượng máu cơ bản hồi phục giảm từ 200% xuống 100%.