Liên Minh Huyền Thoại 26.1 Game nhập vai chiến thuật LMHT

Tải về

4,1 (1.839) VNG Miễn phí 1.386.957 Dung lượng: 71,5 MB Ngày: Yêu cầu: Windows XP/Vista/7/8/8.1/10/11

Liên Minh Huyền Thoại (LOL) là sự kết hợp hoàn hảo giữa dòng game nhập vai, game chiến thuật và game hành động tốc độ cao được phát hành bởi Riot Games. Phiên bản này sẽ xuất hiện chế độ chơi mới Đấu Trường Chân Lý giống với trò chơi cờ nhân phẩm là một custom Auto Chess trên Dota 2.

Tải LOL Chơi game Liên minh huyền thoại trên Garena.
Tải LOL Chơi game Liên minh huyền thoại trên Garena.

Liên Minh Huyền Thoại đang là một trong những game nhập vai HOT nhất hiện nay, bởi ngoài việc giúp người chơi nâng cao khả năng tư duy, phản xạ tốt, khả năng phối hợp ăn ý với đồng đội,... LMHT còn giúp các game thủ có cơ hội dễ dàng giao lưu gặp gỡ với những người chơi khác một cách dễ dàng.

Được phát hành bởi Riot Games, game chiến thuật nhập vai LOL Liên Minh Huyền Thoại mang tới cho cộng đồng game thủ một luồng gió mới. Cho phép game thủ thể hiện những skill lol đẹp mắt trên màn hình vi tính, LMHT thực sự khiến các game thủ không thể rời mắt khỏi màn hình game. Được trên chơi Riot Games cùng với nhiều game HOT khác như Đế Chế, FiFa Online 3... Liên Minh Huyền Thoại được coi là game có sức ảnh hưởng nhất hiện nay trên thị trường game.

Game MOBA - Liên Minh Huyền Thoại
Game MOBA - Liên Minh Huyền Thoại

Tải trò chơi Liên minh về máy, cài đặt và trải nghiệm ngay game LoL với đồ họa và âm thanh tuyệt vời của game. Khi bắt đầu chơi game Liên Minh, hệ thống Riot Games sẽ tặng cho game thủ một lượng tiền khởi điểm, cùng các tướng nhưng khá yếu về sức mạnh và kỹ năng.

Trong quá trình chiến đấu khi chơi LMHT bạn hãy cố gắng kiếm thật nhiều vàng để mua trang bị, cải thiện sức mạnh của các vị tướng như: Tăng tốc độ di chuyển, cải thiện Sát thương, tăng sức chịu đựng, giảm thời gian Hồi chiêu...

Game LOL mới nhất có nhiều chế độ chơi cho bạn thỏa sức lựa chọn, với số lượng tướng và các giải đấu được cập nhật thường xuyên sẽ đem lại trải nghiệm game vô cùng thú vị. Mỗi loại tướng trong game LMHT mang trong mình những đặc điểm, khả năng chiến đấu riêng, nếu gặp phải tướng nào không phù hợp với phong cách chơi của bạn thì đừng nản hãy chọn những vị tướng khác.

Tải Liên minh huyền thoại để thưởng thức game chiến thuật kinh điển siêu HOT.
Tải Liên minh huyền thoại để thưởng thức game chiến thuật kinh điển siêu HOT.

Liên minh huyền thoại cung cấp cho người chơi các loại bản đồ khác nhau để chinh phục, mỗi bản đồ có những địa hình, mục tiêu, điều kiện chiến thắng, cũng như phép thuật bổ trợ và trang bị khác nhau. Chiến trường trong Liên minh huyền thoại được phân ra làm 2 chế độ chính:

  • Chế độ Truyền thống: Yêu cầu người chơi phá hủy nhà chính của đối phương trong khi bảo vệ nhà của mình.
  • Chế độ Cướp cờ: Yêu cầu người chơi phải giữ được số lượng các cứ điểm trên bản đồ, để gây Sát thương lên nhà chính của địch.
  • Chế độ Thảm họa Diệt Vong (Hay Máy Siêu Khủng Khiếp): Người chơi chiến đấu với những tướng được Máy điều khiển có bộ chiêu thức vô cùng bá đạo và trùm cuối là Quỷ Vương Teemo. Chế độ có hai độ khó: Thường và Thử thách.

Để giành chiến thắng trong game Liên minh huyền thoại bạn cần nghiên cứu kỹ bản đồ, tìm cách tiếp cận đối phương thì mới nhanh chóng phá hủy được nhà chính của họ, giành được chiến thắng vẻ vang.

Lưu ý: Để chơi được game Liên minh huyền thoại bạn cần có tài khoản Riot Games (bạn có thể tham khảo cách tạo tài khoản Riot Games mới nhanh nhất).

Một số đặc điểm chính trong game LOL Liên Minh Huyền Thoại

  • Tướng: Cung cấp cho người chơi rất nhiều loại tướng để lựa chọn từ những thiên tài lạc lối, cho tới quái vật đáng sợ. Tùy vào mục đích và sở thích của mỗi người mà lựa chọn cho phù hợp.
  • Đường đi: Trong game có 3 con đường nối giữa doanh trại của bạn và kẻ địch.
Đường đi trong game liên minh huyền thoại
Đường đi trong game liên minh huyền thoại
  • Lính: Là những chiến binh được điều khiển bởi máy, sinh ra từ nhà chính.
  • Trụ: Là công trình phòng thủ vô cùng mạnh mẽ, có khả năng bắn ra luồng Năng lượng chết người vào bất cứ kẻ nào dám lại gần.
  • Nhà lính: Được đặt ở ngoài rìa doanh trại tiến thẳng ra đường đi, khi tiêu hủy được nhà lính sẽ cho phép sản sinh thêm một lính siêu cấp. Loại lính này rất khỏe, có khả năng dẫn đầu lính khác vào tấn công nhà chính. Nhà lính tự mọc lại sau 5 phút.
  • Nhà chính: Nằm ở giữa doanh trại, được bảo vệ bởi hai trụ. Chỉ cần phá hủy được nhà chính của đối phương là bạn sẽ dành được chiến thắng.
Nhà chính trong game liên minh huyền thoại
Nhà chính trong game liên minh huyền thoại
  • Trang bị: Mua các trang bị tại cửa hàng ở bệ đá xuất trận, để nâng cao sức mạnh của các vị tướng.
  • Rừng: Trong rừng có rất nhiều loại quái vật trung lập, bạn hãy tiêu diệt chúng để kiếm thêm tiền.

Với đồ họa 3D đầy màu sắc, cùng lối chơi hấp dẫn nên Liên minh huyền thoại đã và đang thu hút được rất nhiều game thủ tham gia. Vậy còn chần chừ gì nữa hãy tải LMHT để tạo dựng tên tuổi cho đội chơi của mình ngay nhé.

Chi tiết bản cập nhật Liên Minh Huyền Thoại LOL 25.24

Cân bằng Tướng:

Cassiopeia:

  • Tốc Độ Di Chuyển Cơ Bản: 328 ⇒ 335
  • Nội Tại Thần Tốc Mãng Xà: Làm Lại Nội Tại: Nhận 4 72 Tốc Độ Di Chuyển (tùy theo cấp), nhưng không thể mua giày ⇒ Tăng hiệu quả của tất cả các hiệu ứng tăng Tốc Độ Di Chuyển thêm 6 40% (tùy theo cấp).

Samira:

Q - Ứng Biến

  • Sát Thương Không Chí Mạng: 5/10/15/20/25 (+ 95/102,5/110/117,5/125% tổng SMCK) ⇒ 0/5/10/15/20 (+ 110% tổng SMCK)
  • Sát Thương Đánh Chí Mạng: 1,25/1,65x với VCK ⇒ 50% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,5/1,65x với VCK

R - Hỏa Ngục Liên Xạ:

  • Sát Thương Không Chí Mạng: 5/15/25 + 45% tổng SMCK ⇒ 20/40/60 + 30% tổng SMCK
  • Sát Thương Đánh Chí Mạng: 1,75/2,15x với VCK ⇒ 100% sát thương chí mạng cộng thêm: 2,0/2,3x với VCK

Aphelios:

  • Súng Thiên Lý: Sát Thương Cộng Thêm mỗi Dấu Ấn: 15 (+ 20% SMCK cộng thêm) ⇒ 15 (+ 10% SMCK cộng thêm)
  • Súng Huyết Tinh: Sát Thương Dữ Dội mỗi Đòn Đánh: 10/15/20/25/30/35/40 (+ 22/25/28/31/34/37/40% SMCK cộng thêm) ⇒ (+ 19/22,5/26/29,5/33/36,5/40% SMCK cộng thêm). Vẫn có thể chí mạng với tỷ lệ 100% sát thương chí mạng (1,75/2,15x ⇒ 2,0/2,3x)
  • Súng Hoả Ngục: Sóng Lửa Hỏa Ngục Sát Thương Kích Hoạt: 25/31,67/38,33/45/51,67/58,33/65 (+ 56/60/64/68/72/76/80% SMCK cộng thêm) ⇒ 20/35/50/65/80/95/110 (+ 10/11/12/13/14/15/16% SMCK cộng thêm). Đòn đánh tiếp theo vẫn có thể chí mạng với tỷ lệ 100% sát thương chí mạng (1,75/2,15x ⇒ 2,0/2,3x)

Thăng Hoa Luân:

  • Tháp Canh Sát Thương Kích Hoạt: 35/50/65/80/95/110/125 (+ 42/45/48/51/54/57/60% SMCK cộng thêm) ⇒ 35/50/65/80/95/110/125 (+ 30/32/34/36/38/40/42% SMCK cộng thêm)
  • Vẫn có thể chí mạng với tỷ lệ 100% sát thương chí mạng (1,75/2,15x ⇒ 2/2,3x)

R - Ánh Trăng Dẫn Lối

  • Đòn Đánh Kế Tiếp Sát Thương Chí Mạng: 1,2/1,6x với VCK ⇒ 30% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,3/1,39x với VCK

Caitlyn:

Nội Tại Thiện Xạ:

  • Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 0 148,75/182,75% tổng SMCK ⇒ 100%*Sát Thương Chí Mạng Cộng Thêm (0 100/130% tổng SMCK)

R - Bách Phát Bách Trúng:

  • Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: Tối đa 1,5x ⇒ 30% sát thương chí mạng cộng thêm: tối đa 1,3/1,39x với VCK

Tristana:

E - Bọc Thuốc Súng

  • Sát Thương Không Chí Mạng: 60/70/80/90/100 (+ 100/110/120/130/140% SMCK cộng thêm) ⇒ 60/85/110/135/160 (+ 80% SMCK cộng thêm)
  • Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 100%: Tối đa 1,75/2,15x với VCK ⇒ 40% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,40/1,52x với VCK

Nilah:

Tốc Độ Đánh Theo Cấp: 2,25% ⇒ 2%

Q - Thủy Kiếm Vô Dạng

  • Sát Thương Kích Hoạt: 5/10/15/20/25 (+ 90/95/100/105/110% tổng SMCK) ⇒ 0/10/20/30/40 (+ 100% tổng SMCK)
  • Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: Tối đa 2x ⇒ 80% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,8/2,04x
  • Xuyên Giáp Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 0 33% ⇒ 0 30%R Vũ Điệu Hân Hoan
  • Năng Lượng Tiêu Hao: 80 ⇒ 100

Jinx:

Tốc Độ Đánh Theo Cấp: 1,4% ⇒ 1%

R - Tên Lửa Đạn Đạo Siêu Khủng Khiếp!

  • Sát Thương Tối Đa: 250/400/550 (+ 130% SMCK cộng thêm) ⇒ 200/350/500 (+ 120% SMCK cộng thêm)

Jhin:

  • Chế Độ Sát Thương Chí Mạng Hệ Số Nhân: 86% ⇒ 75% (1,505x ⇒ 1,5x)

Sivir:

Q - Gươm Boomerang

  • Sát Thương: 60/85/110/135/160 (+ 85% SMCK cộng thêm) ⇒ 60/85/110/135/160 (+ 70% SMCK cộng thêm)
  • Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: Tối đa 1,5x ⇒ 40%: 1,4/1,52x

Zeri:

W - Xung Điện Cao Thế:

  • Sát Thương: 30/70/110/150/190 (+ 130% tổng SMCK) ⇒ 30/70/110/150/190 (+ 120% tổng SMCK)
  • Sát Thương Xuyên Tường: 1,75x, 2,15x với VCK ⇒ 75% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,75/1,975x
  • Mô tả giờ sẽ diễn giải rõ sát thương được tăng thêm
  • Sát thương giờ đây sẽ hiển thị hiệu ứng chí mạng lên mục tiêu khi bắn xuyên qua tường.

E - Nhanh Như Điện

  • Sát Thương: 20/22/24/26/28 (+12% SMCK cộng thêm) ⇒ 17/19/21/23/25 (+ 10% SMCK cộng thêm)
  • Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: Tối đa 1,85x mỗi đòn đánh ⇒ 100% sát thương chí mạng cộng thêm: 2,0/2,3x

R - Điện Đạt Đỉnh Điểm:

  • Sát Thương Kích Hoạt: 200/300/400 (+ 100% SMCK cộng thêm) ⇒ 150/250/350 (+ 100% SMCK cộng thêm)

Lucian:

  • Sức Mạnh Công Kích Theo Cấp: 2,9 ⇒ 2,5
  • Tốc Độ Đánh Theo Cấp: 3,3% ⇒ 2,5%

Q - Tia Sáng Xuyên Thấu

  • Sát Thương: 85/115/145/175/205 (+ 60/75/90/105/120% SMCK cộng thêm) ⇒ 80/115/150/185/220 (+ 100% SMCK cộng thêm)

R - Thanh Trừng

  • Viên Đạn Bắn Thêm Từ Tỉ Lệ Chí Mạng: Tối đa 25 ⇒ 100% sát thương chí mạng cộng thêm: Tối đa 22/28
  • Tổng Số Viên Đạn Từ R: 22 47 (dựa theo tỉ lệ chí mạng) ⇒ 22 44/50 (dựa theo tỉ lệ và sát thương chí mạng)

Xayah:

E -  Triệu Hồi Lông Vũ

  • Sát Thương: 55/65/75/85/95 (+ 60% SMCK cộng thêm) ⇒ 50/65/80/95/110 (+ 40% SMCK cộng thêm)
  • Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: Tối đa 75% ⇒ Tối đa 50% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,5/1,65x

Draven:

  • SMCK Theo Cấp: 3,6 ⇒ 3

W - Xung Huyết

  • Tốc Độ Đánh: 30/35/40/45/50% ⇒ 20/25/30/35/40%

Yunara:

Q - Kết Linh Thành Châu

  • Tốc Độ Đánh: 25/35/45/55/65% ⇒ 20/30/40/50/60%

>R+W Hồ Quang Hủy Diệt

  • Sát Thương: 175/350/525 (+ 150% SMCK cộng thêm) ⇒ 160/320/480 (+ 120% SMCK cộng thêm)

Akshan:

Nội Tại Không Từ Thủ Đoạn:

  • Sát Thương Chí Mạng từ Phát Bắn Thứ Hai của Nội Tại: 30% sát thương chí mạng cộng thêm (1,225/1,345x) ⇒ 100% sát thương chí mạng cộng thêm: 2/2,3x
  • Sửa một lỗi khiến phát bắn thứ hai có thể bỏ qua hiệu ứng làm mù nếu nó không chí mạng.

Q - Boomerang Hàng Hiệu

  • Sát Thương: 5/25/45/65/85 (+ 80% SMCK cộng thêm) ⇒ 45/75/105/135/165 (+ 70% SMCK cộng thêm)

E - Đu Kiểu Anh Hùng

  • Sát Thương: 15/30/45/60/75 (+ 15% SMCK cộng thêm) ⇒ 8/16/24/32/40 (+ 25% SMCK cộng thêm)
  • Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 1,575/1,935x ⇒ 50% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,5/1,65x
  • Đã làm rõ trong mô tả rằng sát thương tăng tiến theo Tốc Độ Đánh.

R - Phát Bắn Nhớ Đời

  • Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 1,5/1,7x ⇒ 30% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,3/1,42x

Gangplank:

Nội Tại Thử Lửa

  • Sát Thương: 50 250 (tùy theo cấp) (+100% SMCK cộng thêm) (+200% Tỉ Lệ Chí Mạng) ⇒ 50 250 (+ 100% SMCK cộng thêm) (+ 0% tỉ lệ chí mạng tăng theo cấp)

E - Thùng Thuốc Súng

  • Sát Thương Cộng Thêm Lên Tướng: 75/105/135/165/195 ⇒ 75/95/115/135/155
  • Bộ đếm thời gian không còn giảm xuống 0,25 giây ở cấp 19.
  • Không còn gây thêm 5% khi đánh chí mạng.

Yone:

  • Sát Thương Chí Mạng: 1,75/2,15x ⇒ 90% (1,8/2,07x)

Yasuo:

  • Sát Thương Chí Mạng: 1,75/2,15x ⇒ 90% (1,8/2,07x)

Miss Fortune:

Q - Bắn Một Được Hai

  • Kích Hoạt Sát Thương Chí Mạng: 1,75/2,15x ⇒ 50% sát thương chí mạng cộng thêm (1,5/1,65x)

R - Bão Đạn:

  • Sát Thương: 80% tổng SMCK (+ 25% SMPT) ⇒ 20/30/40 (+60% tổng SMCK) (+ 25% SMPT)
  • Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 1,2/1,28x ⇒ 30% sát thương chí mạng cộng thêm: 1,3/1,39x

Tryndamere:

Q - Say Máu

  • Sức Mạnh Công Kích: 5/10/15/20/25 (+ 0,15/0,25/0,35/0,45/0,55% Máu đã mất) ⇒ 0 (+ 0,2/0,35/0,5/0,65/0,8% Máu đã mất)
  • SMCK Cộng Thêm Tối Đa: Tại 0% Máu còn lại ⇒ Tại 10% Máu còn lại
  • Đã làm rõ lượng hồi máu theo mỗi điểm nộ và mức hồi máu tối đa trong mô tả của chiêu Q.

W -  Tiếng Thét Uy Hiếp

  • Không còn làm chậm kẻ địch trong 4 giây nếu chúng quay lưng tại thời điểm tung chiêu.
  • Giờ đây, hiệu ứng làm chậm sẽ áp dụng lên bất kỳ kẻ địch nào miễn là chúng đang quay lưng về phía Tryndamere trong suốt thời gian hiệu ứng 2,5 giây.
  • Làm Chậm: 30/37,5/45/52,5/60% ⇒ 30/35/40/45/50%
  • Hiệu ứng giảm sức mạnh công kích của kẻ địch vẫn kéo dài 4 giây.

E - Chém Xoáy

  • Sát Thương: 75/105/135/165/195 (+ 130% SMCK cộng thêm) ⇒ 70/105/140/175/210 (+ 100% SMCK cộng thêm)

Twitch:

  • Tốc Độ Đánh Theo Cấp: 3,38% ⇒ 3%
  • Sức Mạnh Công Kích Theo Cấp: 3,1 ⇒ 3

Q - Đột Kích

  • Tốc Độ Đánh Cộng Thêm: 45/50/55/60/65% ⇒ 40/45/50/55/60%

Ashe:

  • Tốc Độ Đánh Theo Cấp: 3,33% ⇒ 3%
  • Sức Mạnh Công Kích Theo Cấp: 3,45 ⇒ 3

Nội Tại Băng Tiễn

  • Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: 100% (tối đa 1,75/2,15x) ⇒ 100% (tối đa 2/2,3x)

W - Tán Xạ Tiễn

  • Sát Thương: 60/95/130/165/200 (+ 110% SMCK cộng thêm) ⇒ 60/95/130/165/200 (+ 100% SMCK cộng thêm)

Smolder:

Q - Hơi Thở Bỏng Cháy

  • Tỉ Lệ Chí Mạng Theo Cấp: Tối đa 1,75/2,15x ⇒ 50% sát thương chí mạng cộng thêm: (Tối đa 1,5/1,65x) (đồng thời cũng ảnh hưởng đến cộng dồn nội tại Q)

Kindred:

E - Sợ Hãi Dâng Trào

  • Máu Đã Mất Tỉ Lệ Chí Mạng: 1,5/1,9x nếu mục tiêu dưới 2575% (dựa trên tỉ lệ chí mạng) Máu ⇒ 50% tỉ lệ chí mạng và sát thương chí mạng cộng thêm luôn luôn (tối đa 1,5/1,65x)
  • Sát Thương Vồ: 1,75/2,15x trên chí mạng ⇒ 50% tỉ lệ chí mạng và sát thương chí mạng cộng thêm luôn luôn (tối đa 1,5/1,65x)
  • Giới Hạn Sát Thương Lên Quái: 300 bao gồm cả sát thương cơ bản và tỉ lệ SMCK cộng thêm ⇒ 200 chỉ áp dụng cho phần sát thương theo % Máu (đây là một nâng cấp tăng sức mạnh trong hầu hết các trường hợp).

Đấu siêu tốc:

  • Cấp Độ Khởi Đầu: 1 ⇒ 3
  • Vàng Khởi Đầu: 500v ⇒ 1.400v
  • Kiếm Doran, Khiên Doran, và Nhẫn Doran đã bị xóa khỏi cửa hàng trang bị.
  • Tù Và Vệ Quân, Băng Cầu, Kiếm Vệ Quân, và Búa Bạch Kim đã được thêm vào cửa hàng trang bị Đấu Siêu Tốc.

Nhiệm vụ theo vai trò:

Đường Trên:

Giảm 25% vàng & XP từ lính ngoài đường trên đến cấp 3

Hoàn thành nhiệm vụ:

  • Giới hạn cấp: 18 >>> 20
  • +600 XP
  • +12,5% XP về sau
  • Không mang Dịch Chuyển >>> nhận Dịch Chuyển Tự Do (7 phút hồi)
  • Có Dịch Chuyển >>> khi đáp xuống nhận lá chắn = 30% máu tối đa (30s)

Đi Rừng:

  • Điểm linh thú: 40 >>> 35
  • Trừng Phạt: 600/900/1.200 >>> 600/1.000/1.400
  • Phong Hồ: 2s >>> 1,5s

Sau khi hoàn thành nhiệm vụ:

  • +4% Tốc Độ Di Chuyển (rừng/sông) >>> +8% ngoài giao tranh
  • +10 vàng & +10 XP mỗi quái lớn

Đường Giữa:

Hoàn thành nhiệm vụ nhận Giày Cấp 3 (MỚI)

Biến Về cường hóa:

  • Thời gian: 8s >>> 4s
  • Hạ gục >>> giảm 1 phút hồi
  • +300 vàng ngay khi hoàn thành nhiệm vụ
  • +2 vàng mỗi lính đến hết trận
  • +50 vàng mỗi mạng hạ gục
  • Giày chuyển sang ô nhiệm vụ >>> mở ô trang bị thứ 7

Hỗ Trợ:

Trang bị nhiệm vụ:

  • 5 vàng/10s >>> 9 vàng/10s
  • Mắt Kiểm Soát: 75 >>> 40 vàng

Sau nhiệm vụ:

  • Tích trữ tối đa 2 Mắt Kiểm Soát trong ô nhiệm vụ
4,1 (1.839) Mời bạn đánh giá!
  • Phát hành:
  • Version: 26.1
  • Sử dụng: Miễn phí
  • Dung lượng: 71,5 MB
  • Lượt xem: 1.759.734
  • Lượt tải: 1.386.957
  • Ngày:
  • Yêu cầu: Windows XP/Vista/7/8/8.1/10/11

Liên quan, thay thế

Có thể bạn quan tâm