Để tiến bộ trong Anime Expeditions, bạn sẽ cần nhiều loại vật phẩm và nguyên liệu khác nhau. Dưới đây là cách sở hữu vật phẩm, nguyên liệu khi chơi game Roblox Hành Trình Anime.

| Vật phẩm | Cách dùng | Cách sở hữu |
| Hollowed Visor | Tiến hóa Reaper thành Reaper | Có thể nhận được từ thử thách Mirror of the False Moonblade trong Spirit City Raid. |
| Joker of the Nonsensical Pirates | Tiến hóa String Demon thành String Demon (Awakened). | Có thể nhận được từ thử thách Strings of Captivity trong Rose Kingdom (Story). |
| Salmon | Tiến hóa Salmon Sorcerer thành Salmon Sorcerer (Grade 1). | Có thể nhận được từ thử thách Tuna Tuna trong School Grounds (Story) |
| Puppet Heart | Tiến hóa Puppet thành Puppet (Telekinetic). | Có thể nhận được từ thử thách A Puppet’s Heart trong Fairy King Forest (Story). |
| Giant Hammer | Tiến hóa Lady Giant thành Lady Giant (Envy). | Có thể nhận được từ thử thách Giant’s Resolve trong Fairy King Forest (Story). |
| Elixir of Life | Tiến hóa Hollow thành Hollow (Blaze). | Có thể nhận được từ thử thách Elixir of Life trong Flower Forest (Story). |
| Burning Fruit | Tiến hóa Flame Emperor thành Flame Emperor (Reincarnate). | Có thể nhận được từ thử thách Fire That Spread. |
| Cosmic Magic | Tiến hóa Elf Mage thành Elf Mage (Unleashed). | Có thể nhận được từ thử thách Last Great Elvan Mage trong King’s Tomb (Story). |
| Student ID | Tiến hóa Cursed Student thành Cursed Student (True Love). | Có thể nhận được từ thử thách Love & Loss trong School Grounds (Story). |
| Holy Pendant | Tiến hóa True Saint thành True Saint (Holy). | Chế tạo ở Crafting station. Yêu cầu: - 10,000 Gold - 3x Red Sprite - 3x Pink Sprite |
| 8th’s Sword | Tiến hóa 8th Sword thành 8th Sword (Berserk). | Có thể nhận được từ thử thách Way of the Strongest trong Spirit City Raid. |
| Sprite | Cách dùng | Cách sở hữu |
| Grey Sprite | - Tiến hóa các unit. - Dùng cho chế tạo. | Lấy từ Challenges, Crafting, và Mastery Stages of Story Mode. |
| Blue Sprite | - Dùng để tiến hóa các unit. - Dùng cho chế tạo. | Lấy từ Challenges và chế tạo. |
| Green Sprite | - Dùng để tiến hóa các unit. - Dùng cho chế tạo. | Lấy từ Challenges và chế tạo. |
| Pink Sprite | - Dùng để tiến hóa các unit. - Dùng cho chế tạo. | Lấy từ Challenges và chế tạo. |
| Purple Sprite | - Dùng để tiến hóa các unit. - Dùng cho chế tạo. | Lấy từ Challenges và chế tạo. |
| Red Sprite | - Dùng để tiến hóa các unit. - Dùng cho chế tạo. | Lấy từ Challenges và chế tạo. |
| Yellow Sprite | - Dùng để tiến hóa các unit. - Dùng cho chế tạo. | Lấy từ Challenges và chế tạo. |
| Rainbow Sprite | - Dùng để tiến hóa các unit. - Dùng cho chế tạo. | Lấy từ Daily Challenges, Weekly Challenges, và chế tạo. |

| Tiền tệ | Cách dùng | Cách có |
| Gold | - Mua vật dụng từ Gold Shop và Cosmetic Shop. - Được dùng trong chế tạo vật phẩm, nguyên liệu và trang bị - Cần để tiến hóa các unit. - Dùng ở chế độ game Expeditions. | Có thể lấy từ Story, Raids, Challenges, Quests, Level Milestones, Quick Sell Units. |
| Gems | - Triệu hồi unit từ Standard và Mini Banner. | Có thể lấy từ Story, Raids, Challenges, Events, Quests, Level Milestones, Calendar, Battlepass, Index. |
| Beginner’s Ticket | - Triệu hồi unit từ Beginner’s Banner. | Có thể lấy từ the Beginner’s Path Starter Event. |
| Event Coin | - Mua vật dụng từ Gold Shop và Cosmetic Shop. | Có thể lấy từ Limited, Boost, Update Events. |
| Expedition Coin | - Được dùng để mở khóa Buildings và mua vật dụng từ Expeditions Shop. | Có thể lấy từ mode game Expeditions. |
| Crown | - Mua vật dụng từ Tournament Shop. | Có thể lấy từ Tournament và Global Tournament. |
| Raid Token | - Mua vật dụng từ Raid Shop. | Có thể lấy từ chiến thắng các cuộc đột kích |
| Spirit Token | - Mua vật dụng từ Spirit City Raid Shop. | Có thể lấy từ việc hoàn thành Spirit City Raid Act 1, 2, 3. |

| Vật dụng | Cách dùng | Cách sở hữu |
| Cursed Boba | - Cộng 700 EXP cho unit. | Có thể lấy từ School Ground (Story), Wandering Trader, Gold Shop. |
| Red Flower | - Cộng 1,000 EXP cho unit. | Có thể lấy từ Flower Forest (Story), Wandering Trader, Gold Shop. |
| Frown Fruit | - Cộng 1,500 EXP cho unit. | Có thể lấy từ Rose Kingdom (Story), Wandering Trader, Gold Shop. |
| Delicious Pie | - Cộng 1,750 EXP cho unit. | Có thể lấy từ Fairy King Forest (Story), Wandering Trader, Gold Shop. |
| Mana Flask | - Cộng 2,000 EXP cho unit. | Có thể lấy từ King’s Tomb (Story), Wandering Trader, Gold Shop. |
| Bunny Candy | - Cộng 2,000 EXP cho unit. | Có thể lấy từ Spirit City (Raid), Wandering Trader, Gold Shop. |