Hướng dẫn pha trà trong Pekoe
Pekoe tập hợp hai trong số những thứ thư giãn nhất trên thế giới là trà và mèo. Trong trò chơi này, mọi người sẽ vào vai chủ một quán trà ở thị trấn mèo, sẽ pha nhiều loại trà khác nhau để đáp ứng nhu cầu của những chú mèo kén chọn ghé thăm cửa hàng, khám phá công thức pha chế mới và nâng cấp quán trà của mình.
Pha trà ở Pekoe không chỉ đơn thuần là thêm nước nóng vào túi trà mà sẽ yêu cầu game thủ phải tìm hiểu tất cả về các loại trà khác nhau từ lá đến hoa và dạng bột. Ngoài ra, người chơi cũng phải tìm hiểu các nghi thức và phong cách pha trà để tạo thành sự kết hợp của các loại đồ uống làm từ trà thơm ngon.
Bằng cách xây dựng mối quan hệ với người dân thị trấn và ghé thăm các quán trà, người chơi có thể mua các nguyên liệu và dụng cụ pha trà độc quyền. Trong hướng dẫn này, hãy cùng tìm hiểu tất cả những điều cơ bản về pha trà, các loại trà, nhiệt độ pha trà và công thức đồ uống hấp dẫn khi quản lý tiệm trà mèo dễ thương trong Pekoe.
Cách pha trà trong Pekoe
Người chơi có thể pha trà ở Pekoe bất cứ lúc nào để tự uống, cho người dân hoặc khách hàng đến quán trà. Hiện tại trong trò chơi có 4 loại trà khác nhau có thể cần hoặc không cần một dụng cụ cụ thể để pha.
- Teabag: không cần dụng đặc biệt
- Loose Leaf: yêu cầu Infuser Basket hoặc Infuser Ball
- Powdered Tea: yêu cầu Whisk
- Blooming Tea: yêu cầu Teapot
Khi pha trà, người chơi có thể thêm các thành phần khác nhau để tăng hương vị. Điều này có thể bao gồm từ viên đường đến cánh hoa, sữa, kem và hơn thế nữa.
Pha trà theo hướng dẫn cụ thể của trà và dụng cụ. Sau đó lấy nguyên liệu và cho vào tách trà. Lưu ý rằng không thể thêm các thành phần vào cốc có quá nhiều thành phần khác hoặc nước.
Các loại trà trong Pekoe
Teabag
| Loại trà | Nhóm | Độ hiếm | Nhiệt độ ủ | Thời gian ủ |
| Breakfast Teabag | Black Tea | Phổ biến | 90 – 100° | 2 – 4 phút |
| Chamomile Teabag | Herbal Tea | Phổ biến | 100°+ | 5+ phút |
| Dark Oolong Teabag | Green Tea | Hiếm | 95 – 100° | 2 – 3 phút |
| Dragon Well Teabag | Oolong Tea | Phổ biến | 85 – 90° | 2 – 2½ phút |
| Earl Grey Teabag | Black Tea | Phổ biến | 90 – 100° | 2 – 4 phút |
| Echinacea Teabag | Herbal Tea | Không phổ biến | 90 – 95° | 3 – 5 phút |
| Gunpowder Teabag | Green Tea | Phổ biến | 70 – 80° | 1 – 2 phút |
| Jade Oolong Teabag | Oolong Tea | Không phổ biến | 90 – 95° | 2 – 3 phút |
| Jasmine Tea | Green Tea | Không phổ biến | 75 – 85° | 2 – 4 phút |
| Moonlight White Teabag | White Tea | Hiếm | 90 – 95° | 2 – 3 phút |
| Orange Pekoe Teabag | Black Tea | Không phổ biến | 90 – 100° | 3 – 5 phút |
| Peppermint Teabag | Herbal Tea | Phổ biến | 90 – 95° | 3 – 5 phút |
| Rooibos Teabag | Herbal Tea | Phổ biến | 95 – 100° | 5 – 7 phút |
| Sencha Teabag | Green Tea | Không phổ biến | 70 – 80° | ½ – 1 phút |
| Silver Needle Teabag | White Tea | Phổ biến | 80 – 85° | 1 – 3 phút |
| White Peony Teabag | White Tea | Phổ biến | 70 – 80° | 2 – 3 phút |
Loose Leaf
| Loại trà | Nhóm | Độ hiếm | Nhiệt độ ủ | Thời gian ủ |
| Loose Leaf Autumn Flush Tea | Black Tea | Hiếm | 90 – 100° | 3 – 5 phút |
| Loose Leaf Breakfast Tea | Black Tea | Phổ biến | 90 – 100° | 2 – 4 phút |
| Loose Leaf Chamomile Tea | Herbal Tea | Phổ biến | 100° | 5+ phút |
| Loose Leaf Dark Oolong Tea | Oolong Tea | Hiếm | 95 – 100° | 2 – 3 phút |
| Loose Leaf Dragon Well Tea | Green Tea | Phổ biến | 85 – 90° | 2 – 2½ phút |
| Loose Leaf Earl Grey Tea | Black Tea | Phổ biến | 90 – 100° | 2 – 4 phút |
| Loose Leaf Echinacea Tea | Herbal Tea | Không phổ biến | 90 – 95° | 3 – 5 phút |
| Loose Leaf Golden Memory Tea | Herbal Tea | Hiếm | 75 – 80° | 2 – 3 phút |
| Loose Leaf Gunpowder Tea | Green Tea | Phổ biến | 70 – 80° | 1 – 2 phút |
| Loose Leaf Jade Tea | Green Tea | Phổ biến | 85°+ | 3+ phút |
| Loose Leaf Jade Oolong Tea | Green Tea | Không phổ biến | 90 – 95° | 2 – 3 phút |
| Loose Leaf Jasmine Tea | Green Tea | Không phổ biến | 75 – 85° | 2 – 4 phút |
| Loose Leaf Monsoon Flush Tea | Green Tea | Không phổ biến | 90 – 100° | 3 – 5 phút |
| Loose Leaf Moonlight White Tea | White Tea | Hiếm | 90 – 95° | 2 – 3 phút |
| Loose Leaf Orange Pekoe Tea | Black Tea | Không phổ biến | 90 – 100° | 3 – 5 phút |
| Loose Leaf Peppermint Tea | Herbal Tea | Phổ biến | 90 – 95° | 3 – 5 phút |
| Loose Leaf Pine Tea | Herbal Tea | Hiếm | 90 – 100° | 10 – 15 phút |
| Loose Leaf Rooibos Tea | Herbal Tea | Phổ biến | 90 – 95° | 5 – 7 phút |
| Loose Leaf Sencha Tea | Green Tea | Phổ biến | 70 – 80° | ½ – 1 min |
| Loose Leaf Silver Needle Tea | White Tea | Không phổ biến | 80 – 85° | 1 – 3 phút |
| Loose Leaf Spring Flush Tea | White Tea | Không phổ biến | 90 – 100° | 3 – 5 phút |
| Loose Leaf Summer Flush Tea | Black Tea | Phổ biến | 90 – 100° | 3 – 5 phút |
| Loose Leaf White Peony Tea | White Tea | Phổ biến | 70 – 80° | 2 – 3 phút |
Chơi Game
-
Tổng hợp công thức và hướng dẫn nấu ăn trong Pokémon Quest
-
Tổng hợp công thức đồ uống trong Little Corner Tea House
-
Tổng hợp công thức đồ uống trong Boba Tale
-
Tổng hợp công thức đồ uống trong Boba Story
-
Tổng hợp công thức nấu ăn trong Albion Online
-
Tổng hợp công thức và cách nấu ăn trong Hello Kitty Island Adventure
-
Escape from Duckov: Cách mở rộng kho chứa đồ
-
Tất cả sự kiện thời tiết và admin trong Steal A Brainrot
-
Grow A Garden: Tất cả hạt giống mới trong Admin War
-
Cách có tất cả nguyên liệu và vật phẩm trong Anime Paradox
-
Địa điểm tìm Bướm Genshin Impact và cách bắt chúng
-
Poppy Playtime Chapter 4: Cách tìm Red Hand & Prison Terminal Code