Xếp hạng vũ khí tốt nhất trong Iron Soul Dungeon
Vũ khí trong Iron Soul: Dungeon rất quan trọng đối với sự thành bại của bạn. Dưới đây là những điều bạn cần biết về vũ khí khi chơi game Iron Soul: Dungeon trên Roblox.

Trong game Roblox Linh Hồn Sắt: Hầm Ngục, bạn vào vai một nhà thám hiểm mới, phải chiến đấu với quái vật, thu thập quặng tinh thể, rèn vũ khí mạnh mẽ, phát triển kỹ năng và khám phá một thế giới nguy hiểm.
Khi tiến bộ, bạn sẽ mở khóa nhiều loại vũ khí phù hợp với các phong cách chơi khác nhau. Chúng giúp bạn đối phó với những trận chiến khó khăn hơn ở phía trước.
Bài viết này cung cấp xếp hạng vũ khí đầy đủ trong Iron Soul Dungeon Roblox. Xếp hạng dựa trên hiệu suất tổng thể và hiệu quả trong chiến đấu.
Xếp hạng vũ khí trong game Iron Soul: Dungeon
Hạng SS
Vũ khí hạng nhẹ
- Hellforged Blade — 12 DMG
- Void Reaver — 11 DMG
- Shadowbrand — 10 DMG
Vũ khí hạng nặng
- Cinder Breaker — 16 DMG
- Abyss Cleaver — 15 DMG
- Determination — 15 DMG
Quyền trượng
- Pope — 11 DMG
Sát thương cơ bản chưa rõ
- Sky Flare — Bow
- Crown Claw — Gauntlet
Cấp S
Vũ khí hạng nhẹ
- Gentle Touch — 10 DMG
- Abyss Edge — 9 DMG
- Twin-blade Sword — 9 DMG
- Seraph — 9 DMG
- Starseer — 9 DMG
- Spiritcleave — 9 DMG
- Dragon Dual Blades — 9 DMG
Vũ khí hạng nặng
- Corroder — 14 DMG
- Abyss — 14 DMG
- Emberwake — 14 DMG
- Doom Crusher — 14 DMG
- Skull Axe — 14 DMG
- Ancient Hammer — 13 DMG
- Crimson — 13 DMG
- Nebula — 13 DMG
- Infernal Maul — 13 DMG
- Corebreaker — 13 DMG
Quyền trượng
- Stormtalon — 10 DMG
- Sunhook — 10 DMG
- Nebula Claw — 10 DMG
- Zone Explosion — 10 DMG
- Night Monarch — 10 DMG
- Deephorn — 10 DMG
- Obsidian Horn — 9 DMG
- Prismhorn — 9 DMG
- Ravenhook — 9 DMG
Cấp A
Vũ khí hạng nhẹ
- Rustreaver — 8 DMG
- Halo — 8 DMG
- Gray’s Sword — 8 DMG
- Arcanedge — 8 DMG
Vũ khí hạng nặng
- Cannibal Axe — 12 DMG
- Marionette — 12 DMG
- Crownwrecker — 12 DMG
- Philosopher — 12 DMG
- Two-Blade Poleaxe — 11 DMG
- Warden — 11 DMG
- Stormsplitter — 11 DMG
- Odin’s Fall — 11 DMG
Cấp B
Vũ khí hạng nhẹ
- Iron Greatsword — 7 DMG
- Sunforged — 7 DMG
- Frostgrave — 7 DMG
- Dragon Sword and Shield — 7 DMG
- Starforged — 7 DMG
- Arming Sword — 6 DMG
- Justice — 6 DMG
- Betrayer — 6 DMG
- Epiphany — 6 DMG
Vũ khí hạng nặng
- Frostbite — 10 DMG
- Virulent — 10 DMG
- Felbrand — 10 DMG
Quyền trượng
- Corrupt Antler — 8 DMG
- Amberwood — 8 DMG
- Verdant Shard — 8 DMG
- Void Prism — 8 DMG
- Velociraptor — 8 DMG
Cấp C
Vũ khí hạng nhẹ
- Brassguard — 5 DMG
- Darkbane — 5 DMG
- Magmaheart — 5 DMG
Cấp D
- Iron Sword — 3 DMG
- War Hammer — 3 DMG
- Pale Crystal — 3 DMG
Xem thêm:
Iron Soul Dungeon
Chơi Game
-
Cách chơi Iron Soul Dungeon cho người mới bắt đầu
-
Tổng hợp code Iron Soul Dungeon và cách nhập
-
Cách lưu chéo trong Honkai: Star Rail
-
Danh sách và cách có tất cả phụ kiện trong Sailor Piece
-
Cách dùng Relic trong Legend of Mushroom
-
Cách leo trèo và tăng Stamina trong Little Kitty, Big City
-
Mẹo chơi Sakura School Simulator có thể bạn chưa biết
-
Hướng dẫn câu cá trong inZOI
-
eFootball 2025: Hướng dẫn lựa chọn lối chơi cho hậu vệ
-
Cách mở khóa và nâng cấp sở thích trong game Heartopia
-
Hướng dẫn xây dựng rào chắn cho căn cứ trong Project Zomboid
-
Danh sách tất cả hòn đảo trong Sailor Piece